Chọn bán tải Navara E hay Navara Premium R VL - Mua xe phù hợp với nhu cầu và tài chính

Nếu anh chị là người có điều kiện kinh tế dư giả thì giaxetot khuyên anh/chị nên chọn Navara Premium R (VL). Bởi đây là phiên bản cao cấp nhất-nhì trong dòng bán tải Nissan Navara, khi sở hữu sức mạnh động cơ vô cùng mạnh mẽ, trang thiết bị tiện nghi nội, ngoại thất đẹp đẳng cấp, sang trọng cùng hệ thống chức năng an toàn hiện đại và đa chức năng. Tuy nhiên phiên bản này có mức giá khá cao và thích hợp làm phương tiện đi lại, du lịch gia đình và ngoại giao trong công việc hơn là một chiếc xe chuyên chở hàng hóa.

navara

Còn nếu như anh/chị là người chưa có điều kiện mua cho mình một chiếc bán tải đắt tiền, sang trọng đẳng cấp thì Navara E sẽ là một sự lựa chọn không tồi. Khi xe vẫn được hãng trang bị đầy đủ các chức năng cần thiết của một chiếc bán tải. Ngoài ra, mẫu mã và hình thức cả bên trong lẫn bên ngoài cũng đẹp chẳng kém gì so với những phiên bản bao cấp. Thậm chí, khả năng chở hàng nặng của phiên bản này còn trội hơn so với phiên bản cao cấp mà giá thì lại rất mềm rất phù hợp với những cá nhân và doanh nghiệp mới khởi nghiệp, mua xe để phục vụ nhu cầu vận tải là chính.

Nissan Navara

Xem thêm:

Từ những phân tích trên kết hợp với nguồn tài chính mà mình đang có giaxetot hi vọng anh/chị sẽ dễ dàng đưa ra được quyết định là nên chọn bán tải Navara E hay Navara Premium R (VL) rồi chứ ạ?

Sau đây giaxetot sẽ tiến hành lập bảng so sánh một cách chi tiết, đầy đủ và chính xác về các thông số kỹ thuật của 2 phiên bản Nissan Navara E và Nissan Navara Premium R (VL) gửi tới anh/chị yêu xe tham khảo trước khi tiến hành lựa chọn xe.

Bảng so sánh Nissan Navara E và Navara Premium R (VL) về thông số kỹ thuật

Kích thước, trọng lượng

Kích thước, trọng lượng

Nissan Navara E

Navara Premium R (VL)

Kích thước tổng thể xe (DxRxC) mm

5255x1850x1780

5255x1850x1840

Chiều dài cơ sở mm

3150

3150

Chiều rộng cơ sở (trước/sau) mm

1550/1550

1570/1570

Kích thước thùng xe (DxRxC) mm

1503x1560x474

1503x1560x474

Khoảng sáng gầm xe mm

215

230

Trọng lượng không tải kg

1798

1970

Trọng lượng toàn tải kg

2910

2910

Số chỗ ngồi

5

5

Góc thoát trước/sau độ

31.3/25.5

32.4/26.7

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Euro 4

Khả năng kéo kg

2000

3000

Động Cơ

Động Cơ

Nissan Navara E

Navara Premium R (VL)

Tên động cơ

YD25 (Mid)

YD25 (High)

Loại động cơ

DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS

DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS

Dung tích xi lanh cc

2 488

2 488

Hành trình pít-tông mm

89x100

89x100

Công suất cực đại (Hp/rpm)

161/3600

188/3600

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

403/2000

450/2000

Tỷ số nén

15:1

15:1

Loại nhiên liệu

Diesel

Diesel

Dung tích bình nhiên liệu (l)

80

80

Hộp số

 

 

Loại truyền động

Số sàn 6 cấp

Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay

Hệ thống truyền động

1 cầu

2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly)

Phanh

 

 

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Tang trống

Tang trống

Hệ thống treo và hệ thống lái

 

 

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.

Hệ thống treo sau

Lò xo lá (nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn

Lò xo lá (nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn

Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km)

 

 

Chu trình đô thị

9.84

Đang cập nhật…

Chu trình ngoài đô thị

6.76

Đang cập nhật…

Chu trình kết hợp

7.9

Đang cập nhật…

Mâm và lốp xe

 

 

Kích thước mâm

Mâm đúc 16 inch

Mâm đúc 18 inch

Kích thước lốp

205/R16

255/60R18

Lốp dự phòng

Mâm thép

Mâm đúc

Ngoại thất

Ngoại thất

Nissan Navara E

Navara Premium R (VL)

Gương chiếu hậu ngoài xe

 

 

Màu

Mạ crôm

Mạ crôm

Gập điện

Không

Chỉnh điện

Tích hợp xi nhan báo rẽ

Không

Gạt mưa trước

Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ

Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ

Đèn trước

Halogen

LED Projector với chức năng tự động bật /tắt

Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn

Không

Cản trước

Không

Đèn sương mù phía trước

Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)

Bậc lên xuống

Dạng thanh ngang

Dạng thanh ngang

Tay nắm cửa ngoài xe

Mạ crom

Mạ crom với chức năng mở cửa bằng nút bấm

Giá nóc

Không

Cánh lướt gió sau

Nắp động cơ

Sấy kính sau

Nội thất

Nội thất

Nissan Navara E

Navara Premium R (VL)

Màn hình hiển thị đa chức năng

Màn hình đen trắng

Màn hình kết nối điện thoại thông minh

Camera hành trình với kết nối wifi

Không

Vô lăng

 

 

Loại

3 chấu, urethane, màu đen

3 chấu , bọc da màu đen

Nút điều chỉnh âm thanh

Không

Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Nút nghe điện thoại rảnh tay

Không

Gương chiếu hậu trong xe

Chống chói chỉnh tay

Chống chói tự động với la bàn

Ghế

 

 

Ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không Mỹ (NASA)

Ghế bên

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)

Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)

Chất liệu ghế

Nỉ

Da

Hệ thống âm thanh

Màn hình đen trắng, 2 DIN, 6 loa, MP3, AUX, USB

Màn hình màu 5”, 6loa, MP3, AUX, USB, Bluetooth

Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt

Điều hòa

Chỉnh tay, với chức năng lọc bụi bẩn

Tự động, 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn

Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau

Nút khởi động/tắt động cơ

Không

Tay nắm cửa trong xe

Màu đen

Mạ crom

Số lượng nguồn cắm điện trong xe

3

3

Hộc đựng gang tay

Hộc đựng đồ trên trần

Hộp đựng kính với đèn trần

Hộp đựng kính với đèn trần và micro

Đèn trên trần tại ghế sau

Tấm chắn nắng phía trước

 

 

Phía người lái

Có. Không tích hợp gương soi

Có. Tích hợp gương soi

Phía người ngồi bên

Có. Không tích hợp gương soi

Có. Tích hợp gương soi

An toàn, an ninh

An toàn, an ninh

Nissan Navara E

Navara Premium R (VL)

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp ESS

Hệ thống kiểm soát cân bằng động

Không

Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai TSC

Không

Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

Không

Tính năng kiểm soát đổ đèo HDC

Không

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh

Túi khí người lái

Túi khí người ngồi bên

Dây đai an toàn đa điểm trước

Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Dây đai an toàn đa điểm sau

Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Thiết bị báo động chống trộm

Không

Thanh gia cường tại tất cả các cửa

Cấu trúc Zone Body

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Khóa trẻ em tại cửa sau

Camera lùi

Không

Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái)

Không

noi that navara

giá xe nissan navara

Kết Luận

Qua bảng so sánh trên chúng ta có nhận thấy thể rằng:

Nissan Navara E mọi thứ chỉ được hãng trang bị ở mức trung bình – khá không quá nổi bật như phiên bản cao cấp. Tuy nhiên phiên bản Nissan Navara E lại có lợi thế về giá bán, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và không ngại vận chuyển hàng hóa với sức nặng lớn.

Trong khi đó, phiên bản Nissan Navara Premium R (VL) lại có lợi thế rất lớn về: Sức mạnh động cơ, trang thiết bị tiện nghi cùng hệ thống an toàn, an ninh hiện đại và đẳng cấp. Tuy nhiên, lại có mức giá bán khá cao so với Nissan Navara E, nhưng vẫn rất hợp lý khi so với những gì mà chiếc bán tải cao cấp này đem lại.

Nếu anh/chị quan tâm tới các dòng xe bán tải có thể vào xem thêm:

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Navara

Xem ngay