RANGER XLS 2.2L 4X2 MT

Dòng xe bán tải đến từ thương hiệu Ford ngày càng trở nên quen thuộc khi được sử dụng khá phổ biến trong thời gian gần đây. Ford Ranger ngay từ những ngày đầu ra mắt đã nhanh chóng vươn lên những vị trí đầu trong toàn phân khúc.

Để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng. Ford đã phát triển và cải tiến để cho ra mắt mẫu xe Ford Ranger phiên bản 2018. Khi phiên bản mới này của Ranger xuất hiện đã nhận được không ít lời khen ngợi từ giới đam mê ô tô.

Điểm nổi trội nhất đó là Ford Ranger 2018 có tận 7 phiên bản để Anh/ Chị có thể tuỳ chọn. Những phiên bản đó là:
* Ranger wild trak 3.2L AT 4×4

* Ranger wildtrak 2.2L AT 4×4
* Ranger wildtrak 2.2L AT 4×2
* Ranger XLT 2.2L 4×4 MT
* Ranger XlS 2.2L 4×2 AT
* Ranger XLS 2.2 4×2 MT
* Ranger XL 2.2L 4×4 MT

động cơ ford ranger
Trong số những phiên bản trên Ranger XLS 2.2L 4×2 MT 2018 là một phiên bản rất đáng để Anh/ Chị lựa chọn. Với động cơ Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp phiên bản này không hề thua kém so với các phiên bản Ranger 2018 nổi trội khác.  Động cơ mạnh mẽ như vậy chắc chắn Ranger XLS 2.2L 4×2 MT sẽ đem tới cho Anh/ Chị nhiều sự thích thú.

Ngoài động cơ thì trang thiết bị ngoại thất và nội thất của xe cũng rất hiện đại. So với nhiều mẫu xe trong phân khúc thì với mức giá 659.000.000 VNĐ và những gì mà Ranger XLS 2.2 L 4×2 MT sở hữu là rất tuyệt vời. Với nhiều sự lựa chọn như vậy chắc hẳn Anh/ Chị sẽ rất phân vân khi lựa chọn cho mình một phiên bản phù hợp. Dù Ranger XLS 2.2L 4×2 MT sở hữu khá nhiều điều vượt trội nhưng để quyết định lựa chọn nó hay không Anh/ Chị cần hiểu thêm về phiên bản này của Ranger 2018.

Để giúp Anh/ Chị có thêm thông tin về Ranger XLS 2.2L 4×2 MT sau đây sẽ là tổng hợp những thông tin chi tiết nhất về mẫu xe này.

 Kích thước và trọng lượng

Dài × rộng × cao (mm)

5362 × 1860 × 1815

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

Trọng lượng tòan bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

1929

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

946

Kích thước thùng hàng hữu ích

1500 × 1560/ 1150 × 510

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

 

Động cơ và tính năng vận hành

Loại cabin

Cabin kép

Động cơ

Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh (cc)

3198

Đường kính × hành trình (mm)

89,9 × 100,76

Công suất cực đại (PS/ Vòng/ phút)

150(110KW) / 3700

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

320/ 1600- 1700

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Hệ thống truyền động

Một cầu chủ động

Gài cầu điện

Không

Khóa vi sai cầu sau

Không

Hộp số

6 số tay

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa

Trợ lực lái

Trợ lực lái thủy lực

Khả năng lội nước

800

 Hệ thống treo

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

 Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Cỡ lốp

255/ 70R16

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 16”

Trang thiết bị an toàn

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí bên

Không

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Hệ thống chống trộm

Không

 ford ranger giá

Trang thiết bị ngoại thất

Cụm đèn pha phía trước

Halogen

Đèn chạy ban ngày

Không

Gạt mưa tự động

Không

Đèn sương mù

 

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Màu đen

Gương chiếu hậu

Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Cùng màu thân xe

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Không

 

 Trang thiết bị bên trong xe

Điều hòa nhiệt độ

Điều chỉnh tay

Vật liệu ghế

Nỉ

Tay lái

Thường

Ghế lái trước

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm

Cửa kính điều khiển điện

Có ( 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Khóa cửa điều khiển từ xa

Hệ thống âm thanh

AM/ FM/ CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX và Bluetooth, 6 loa

Công nghệ giải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC

Màn hình hiện thị đa thông tin

Màn hình Led chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên tay lái

Ổ nguồn 230V

Không

nội that ford ranger 2017

 Các thông tin chi tiết về Ranger XLS 2.2L 4×2 MT 2018 góp một phần rất quan trọng giúp Anh/ Chị đưa ra được lựa chọn một mẫu xe bán tải đúng đắn và phù hợp nhất. Dựa vào đó Anh/ Chị cũng có cái nhìn kĩ hơn về phiên bản này.

Để biết thêm thông tin về giá xe Ford Ranger Anh/ Chị hãy liên hệ tới số điện thoại: 093 179 1356 để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất!

 

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931792356

Bảng giá Ford 2018 Mới nhất

Xem ngay