Honda Jazz 1.5 RS

Để lựa chọn một chiếc xe của hãng Honda năm 2018 với thiết kế đẹp mắt, trẻ trung và thu hút mọi người xung quanh thì chọn Honda Jazz 1.5 RS là một sự lựa chọn thông minh và sáng suốt. Bởi vì Jazz 1.5 RS có nhiều đặc điểm nổi bật mà nhiều hãng xe không có được đó chính là cơ cấu ghế ngồi “Magic Seat” rất linh hoạt và dễ sử dụng. Chỉ với vài thao tác gập ghế là giúp ta thực hiện được 4 chế độ khác nhau tạo cho không gian của chiếc xe được cải thiện đáng kể, giúp ta có thể mang thêm được nhiều hành lý công kềnh, hình thù phức tạp, cao dài khác nhau. Thậm chí còn tạo ra cả không gian rộng rãi giúp ta có điều kiện thư giãn sau mỗi chuyến đi dài, hay mang thêm được nhiều đồ mỗi khi đi du lịch…

xe honda

 Jazz 1.5 RS được thiết kế với phong cách rất thể thao và đầy cá tính, với các chi tiết ốp nhựa màu đen, đèn pha full led, bộ mâm 16 inch được phối 2 tông màu, logo RS ở lưới tản nhiệt và đuôi xe kết hợp với cặp ốp kính chiếu hậu đen càng làm cho chiếc Jazz 1.5 RS nổi bật và mạnh mẽ.

Ngoài ra động cơ, khả năng vận hành, hệ thống an toàn của Jazz 1.5 RS hoạt động cũng rất chuân chu và êm ái với độ an toàn rất cao. Đây đúng là chiếc xe đáng để anh/chị quan tâm và sở hữu.

Để giúp anh/chị hiểu rõ thêm về Jazz 1.5 RS giaxetot xin đưa ra bảng thông số kỹ thuật đầy đủ để anh/chị tham khảo.

Xem thêm giá xe Honda Jazz lăn bánh

Bảng thông số kỹ thuật của Honda Jazz 1.5 RS

 

Thông số kỹ thuật

Jazz 1.5 RS

Kích thước,trọng lượng

Số chỗ ngồi

5

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.034x1.694x1.524

Chiều dài cơ sở (mm)

2.530

Chiều rộng cơ sở (Trước/sau)(mm)

1.476/1.465

 

Cỡ lốp        

185/55R16

La-zăng

Hợp kim 16”

Khoảng sáng gầm xe mm)

137

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5,4

Khoảng cách khoang hành lý khi không gập ghế (L)

 

359

Khoảng cách khoang hành lý khi gập ghế (L)

 

881

Trọng lượng không tải (kg)

1.090

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.490

Động cơ/hộp số

Kiểu động cơ

 

1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

 

Vô cấp CVT, Ứng dụng Earth Dreams Technology

Dung tích ly lanh(cm3)

1.497

Công suất cực đại(Hp/rpm)

118(88KW)/6.600

Mô men xoắn cực đại(Nm/rpm)

145/4.600

Dung tích thùng nhiên liệu(lít)

40

Hệ thống nhiên liệu

 

Phun xăng điện tử, PGM-Fi

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (l/100km)

7.2

Ngoài đô thị (l/100km)

4.7

Kết hợp (l/100km)

5.6

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước

Độc lập Mc Pherson

Hệ thống treo sau

Giằng xoắn

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa

Phanh sau

Tang trống

Hệ thống hỗ trợ vận hành

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động(MA-EPS)

 

Van bướm ga điều chỉnh

bằng điện tử (DBW)

Ga tự động(Cruise control)

Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu(ECON Mode )

Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu(ECO Coaching

Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng

Khởi động bằng nút bấm

Ngoại thất

Cụm đèn trước

Đèn chiếu xa

LED

Đèn chiếu gần

LED

Đèn chạy ban ngày

LED

Đèn sương mù

Halogen

Đèn hậu

LED

Đèn phanh treo cao

LED

Gương chiếu hậu gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ LED sơn đen thể thao

Mặt ca lăng mạ Crom

Có/ gắn logo RS

Cản trước/sau loại thể thao

Ốp thân xe thể thao

Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt

Ghế lái

Cánh lướt gió đuôi xe

Thanh gạt nước phía sau

Không gian

Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Chất liệu ghế

Nỉ

Ghế Magic Seat(Gập 4 chế độ)

Bệ trung tâm, tích hợp ngăn chứa đồ

Có/có tựa tay

Hộc đựng cốc, hàng ghế trước

Hộc đồ khu vực khoang lái

Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Ghế lái và ghế phụ

Tay lái

Chất liệu

Da

Điều chỉnh 4 hướng

Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

 

Tiện nghi cao cấp

Chìa khóa thông minh

Tay nắm cửa trước mở bằng cảm biến

Kết nối và giải trí

Màn hình

Cảm ứng 7”

Chế độ đàm thoại rảnh tay

Quay số nhanh bằng giọng nói(Voice tag)

Kết nối HDMI

Kết nối Bluetooth

Kết nối USB

Đài AM/FM

Hệ thống loa

6 loa

Nguồn sạc

Tiện nghi khác

Hệ thống điều hòa

Tự động(điều chỉnh cảm ứng)

Đèn cốp

Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Ghế lái và ghế phụ

An toàn

Chủ động

Hệ thống cân bằng điện tử(VSA)

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo(TSC)

Hệ thống chống bó cứng (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp(BA)

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc(HAS)

Camera lùi

3 góc quay

Chức năng khóa cửa tự động

Bị động

Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên

Túi khí bên cho hàng ghế trước

Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế

Nhắc nhở cài dây an toàn

Hàng ghế trước

Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

An ninh

Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động

nội thất 1 honda jazz

Trên đây là toàn bộ thông số kỹ thuật của Honda Jazz 1.5 RS. Anh/chị nếu có thắc mắc gì xin liên hệ tới các đại lý xe Honda trên toàn quốc hoặc liên hệ:

 Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356  để nhận được tư vấn nhanh nhất

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay