Honda Jazz 1.5 V

Anh/chị là một người yêu thích khám những miền đất mới với nhiều địa hình và cung đường khác nhau, mà trong tay chỉ có một khoản tiền không nhiều lắm nên khiến bạn cảm thấy lo lắng vì không biết nên chọn ai là bạn đồng hành với mình trên suốt chặng đường dài. Vậy thì hôm nay Giaxetot sẽ giúp niềm đam mê chinh phục thiên nhiên và thích khám phá của bạn thành hiện thực. Chỉ với số tiền khoảng 540 triệu VNĐ anh/chị đã có cho mình một chiếc xe đẹp sang trọng, phong cách thể thao đầy mạnh mẽ cùng động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, Công suất cực đại(Hp/rpm) 118(88KW)/6.600 và Mô men xoắn cực đại(Nm/rpm)145/4.600 với hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử PGM-Fi cùng với khả năng vận hành êm ái và trang bị hệ thống âm thanh hiện đại sẽ luôn giúp bạn phấn khích trên những chặng đường dài đó chính là chiếc Honda Jazz 1.5 V

honda jazz 2018

Ngoài ra hệ thống an toàn của Jazz 1.5 V cũng giúp bạn yên tâm hơn khi phải di chuyển trên mọi cung đường khác nhau.

túi khí

Để chứng minh cho khả năng vượt trội xin mời anh/chị cùng xem bảng thông số kỹ thuật của dòng xe này:

Xem thêm chi tiết giá xe Honda Jazz mới nhất hôm nay

Bảng thông số kỹ thuật của Honda Jazz 1.5 V

Thông số kỹ thuật

Jazz 1.5 V

Kích thước,trọng lượng

Số chỗ ngồi

5

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.989x1.694x1.524

Chiều dài cơ sở (mm)

2.530

Chiều rộng cơ sở (Trước/sau)(mm)

1.492/1.481

 

Cỡ lốp

175/65R15

La-zăng

Hợp kim 15”

Khoảng sáng gầm xe mm)

137

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5,4

Khoảng cách khoang hành lý khi không gập ghế (L)

 

359

Khoảng cách khoang hành lý khi gập ghế (L)

 

881

Trọng lượng không tải (kg)

1.062

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.490

Động cơ/hộp số

Kiểu động cơ

 

1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

 

Vô cấp CVT, Ứng dụng Earth Dreams Technology

Dung tích ly lanh(cm3)

1.497

Công suất cực đại(Hp/rpm)

118(88KW)/6.600

Mô men xoắn cực đại(Nm/rpm)

145/4.600

Dung tích thùng nhiên liệu(lít)

40

Hệ thống nhiên liệu

 

Phun xăng điện tử, PGM-Fi

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (l/100km)

7.2

Ngoài đô thị (l/100km)

4.7

Kết hợp (l/100km)

5.6

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước

Độc lập Mc Pherson

Hệ thống treo sau

Giằng xoắn

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa

Phanh sau

Tang trống

Hệ thống hỗ trợ vận hành

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động(MA-EPS)

 

Van bướm ga điều chỉnh

bằng điện tử (DBW)

Ga tự động(Cruise control)

Không

Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu(ECON Mode )

Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu(ECO Coaching

Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng

Không

Khởi động bằng nút bấm

Không

Ngoại thất

Cụm đèn trước

Đèn chiếu xa

Halogen

Đèn chiếu gần

Halogen

Đèn chạy ban ngày

LED

Đèn sương mù

không

Đèn hậu

LED

Đèn phanh treo cao

LED

Gương chiếu hậu gập điện

Không

Mặt ca lăng mạ Crom

Cản trước/sau loại thể thao

Không

Ốp thân xe thể thao

Không

Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt

Ghế lái

Cánh lướt gió đuôi xe

Không

Thanh gạt nước phía sau

Không gian

Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Chất liệu ghế

Nỉ

Ghế Magic Seat(Gập 4 chế độ)

Bệ trung tâm, tích hợp ngăn chứa đồ

Hộc đựng cốc, hàng ghế trước

Hộc đồ khu vực khoang lái

Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Ghế phụ

Tay lái

Chất liệu

Urethan

Điều chỉnh 4 hướng

Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

Tiện nghi cao cấp

Chìa khóa thông minh

Không

Tay nắm cửa trước mở bằng cảm biến

Không

Kết nối và giải trí

Màn hình

Tiêu chuẩn

Chế độ đàm thoại rảnh tay

Quay số nhanh bằng giọng nói(Voice tag)

Không

Kết nối HDMI

Không

Kết nối Bluetooth

Kết nối USB

Đài AM/FM

Hệ thống loa

4 loa

Nguồn sạc

Tiện nghi khác

Hệ thống điều hòa

Tay chỉnh

Đèn cốp

Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Ghế phụ

An toàn

Chủ động

Hệ thống cân bằng điện tử(VSA)

 

Không

Hệ thống kiểm soát lực kéo(TSC)

Không

Hệ thống chống bó cứng (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp(BA)

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc(HAS)

Không

Camera lùi

Không

Chức năng khóa cửa tự động

Bị động

Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên

Túi khí bên cho hàng ghế trước

Không

Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế

Không

Nhắc nhở cài dây an toàn

Hàng ghế trước

Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

An ninh

Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động

 cop xe honda jazz

Trên đây là bảng thông số kỹ thuật của Jazz 1.5V anh/chị muốn biết thêm chi tiết xin liên hệ tới tất cả các đại lý bán xe Honda trên toàn quốc để được tư vấn để biết thêm chi tiết hoặc liên hệ:

Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356  để nhận được tư vấn nhanh nhất

Xem thêm giá xe Honda mới nhất

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay