Honda Jazz 1.5 VX

Với một thị trường có sức mua lớn như ở Việt Nam thì một chiếc xe thân thiện, nhiều tiện ích và thích hợp với mọi cung đường như chiếc Honda Jazz thì sẽ luôn nhận được rất nhiều sự quan tâm của những người yêu xe. Đặc biệt là chiếc Honda Jazz 1.5 VX với giá khoảng trên 600 triệu VNĐ sẽ là một con số phù hợp không quá cao so với những gì mà chiếc xe này đem lại. Sở hữu vẻ đẹp bên ngoài đầy quyến rũ cùng với phong cách thiết kế thể thao độc đáo và cá tính chiếc xe Jazz phiên bản VX đã gây được ấn tượng mạnh từ cái nhìn đầu tiên, nó luôn là trung tâm nổi bật trước đám đông không chỉ vẻ bề ngoài mà nội thất cùng trang bị tiện nghi của Jazz 1.5VX cũng được đánh giá rất cao bởi những thiết kế hiện đại, không gian rộng rãi, thoái mái. Động cơ tối tân đầy mạnh mẽ đem lại chuyển động nhịp nhàng, êm ái luôn tạo cảm giác thoải mái dễ chịu khi di chuyển trên mọi cung đường. Ngoài ra Phiên bản VX cũng rất tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Đây đúng là một chiếc xe đáng được anh/chị quan tâm và trải nghiệm một lần trong đời.

Để hiểu rõ hơn về chiếc Jazz 1.5 phiên bản VX anh/chị cùng xem thông số kỹ thuật cũng như trang thiết bị mà chiếc xe này đang sở hữu nhé.

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 1.5 VX

Thông số kỹ thuật

Jazz 1.5 VX

Kích thước,trọng lượng

Số chỗ ngồi

5

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.989x1.694x1.524

Chiều dài cơ sở (mm)

2.530

Chiều rộng cơ sở (Trước/sau)(mm)

1.476/1.465

 

Cỡ lốp

185/55R16

La-zăng

Hợp kim 16”

Khoảng sáng gầm xe mm)

137

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5,4

Khoảng cách khoang hành lý khi không gập ghế (L)

 

359

Khoảng cách khoang hành lý khi gập ghế (L)

 

881

Trọng lượng không tải (kg)

1.076

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.490

Động cơ/hộp số

Kiểu động cơ

 

1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

 

Vô cấp CVT, Ứng dụng Earth Dreams Technology

Dung tích ly lanh(cm3)

1.497

Công suất cực đại(Hp/rpm)

118(88KW)/6.600

Mô men xoắn cực đại(Nm/rpm)

145/4.600

Dung tích thùng nhiên liệu(lít)

40

Hệ thống nhiên liệu

 

Phun xăng điện tử, PGM-Fi

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (l/100km)

7.2

Ngoài đô thị (l/100km)

4.7

Kết hợp (l/100km)

5.6

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước

Độc lập Mc Pherson

Hệ thống treo sau

Giằng xoắn

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa

Phanh sau

Tang trống

Hệ thống hỗ trợ vận hành

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động(MA-EPS)

 

Van bướm ga điều chỉnh

bằng điện tử (DBW)

Ga tự động(Cruise control)

Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu(ECON Mode )

Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu(ECO Coaching

Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng

Khởi động bằng nút bấm

Ngoại thất

Cụm đèn trước

Đèn chiếu xa

Halogen

Đèn chiếu gần

Halogen

Đèn chạy ban ngày

LED

Đèn sương mù

không

Đèn hậu

LED

Đèn phanh treo cao

LED

Gương chiếu hậu gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ LED

Mặt ca lăng mạ Crom

Cản trước/sau loại thể thao

Không

Ốp thân xe thể thao

Không

Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt

Ghế lái

Cánh lướt gió đuôi xe

Không

Thanh gạt nước phía sau

Không gian

Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Chất liệu ghế

Nỉ

Ghế Magic Seat(Gập 4 chế độ)

Bệ trung tâm, tích hợp ngăn chứa đồ

Có/có tựa tay

Hộc đựng cốc, hàng ghế trước

Hộc đồ khu vực khoang lái

Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Ghế lái và ghế phụ

Tay lái

Chất liệu

Urethan

Điều chỉnh 4 hướng

Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

Tiện nghi cao cấp

Chìa khóa thông minh

Tay nắm cửa trước mở bằng cảm biến

Kết nối và giải trí

Màn hình

Cảm ứng 7”

Chế độ đàm thoại rảnh tay

Quay số nhanh bằng giọng nói(Voice tag)

Kết nối HDMI

Kết nối Bluetooth

Kết nối USB

Đài AM/FM

Hệ thống loa

4 loa

Nguồn sạc

Tiện nghi khác

Hệ thống điều hòa

Tự động(điều chỉnh cảm ứng)

Đèn cốp

Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Ghế lái và ghế phụ

An toàn

Chủ động

Hệ thống cân bằng điện tử(VSA)

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo(TSC)

Hệ thống chống bó cứng (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp(BA)

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc(HAS)

Camera lùi

3 góc quay

Chức năng khóa cửa tự động

Bị động

Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên

Túi khí bên cho hàng ghế trước

Không

Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế

Không

Nhắc nhở cài dây an toàn

Hàng ghế trước

Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

An ninh

Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động

Trên đây là đầy đủ toàn bộ thông số kỹ thuật của chiếc Jazz 1.5 VX, Nếu anh/chị có thắc mắc gì xin liên hệ với tất cả các đại lý bán xe Honda trên toàn quốc để được tư vấn, hỗ trợ thêm hoặc liên hệ :

Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356  để nhận được tư vấn nhanh nhất

Xem thêm bảng giá xe Honda ngay hôm nay

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay