Navara E

Bên cạnh những cái trên gạo cội trong dòng xe bán tải thì Nissan Navara vẫn được người tiêu dùng đón nhận và đánh giá khá cao. Mẫu xe xuất thân từ thương hiệu nổi tiếng Nhật Bản này đã không làm bao người tiêu dùng phải thất vọng.

Nissan Navara nhận được rất nhiều sự quan tâm từ phía khách hàng đặc biệt là đối với những Anh/Chị yêu thích dòng xe bán tải. Mang đậm phong cách sporty, mẫu xe này đem tới cảm giác khỏe khoắn và rất năng động cho người đối diện.

Một đặc điểm mà rất nhiều Anh/Chị yêu thích ở mẫu xe này đó chính là Nissan Navara có tận 4 phiên bản. Đây là một ưu thế mà không có nhiều mẫu xe bán tải có được. Nhờ vậy, Anh/Chị cũng có thể dễ dàng tìm được phiên bản phù hợp với ý thích của mình nhất.

Trong các phiên bản của mẫu xe bán tải đặc biệt này thì Nissan Navara E được đánh giá rất cao và cũng được nhiều Anh/Chị lựa chọn. Bởi ở phiên này hội tụ khá nhiều ưu điểm vượt trội hứa hẹn sẽ đem tới cho Anh/Chị nhiều trải nghiệm thú vị.

Nếu Anh/Chị đang cảm thấy tò mò và muốn tìm hiểu kĩ hơn về Nissan Navara E thì Anh/Chị hãy tìm hiểu kĩ hơn về phiên bản này qua các thông tin dưới đây.

Bảng thông số kỹ thuật xe Nissan Navara E 2018

giá nissan navara

Động cơ

Động cơ

2.5 MT 2WD (E)

Tên động cơ

YD25 (Mid)

Loại động cơ

DOHC,2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS

Dung tích xi lanh (cc)

2.488

Hành trình pít tông (mm)

89 × 100

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

403/2000

Tỷ số nén

15:1

Loại nhiên liệu

Diesel

Công suất cực đại (Hp/rpm)

161/3600

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

80

Hộp số

 

Loại truyền động

Hệ thống truyền động

Nissan Navara E

Số sàn 6 cấp

1 cầu

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Tang trống

Hệ thống treo và hệ thống lái

 

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo sau

Nissan Navara E

Độc lập,tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực

Lò xo lá với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)

Nissan Navara E

Chu trình đô thị (l/100km)

9.61

Chu trình ngoài đô thị (l/100km)

6.35

Chu trình kết hợp  (l/100km)

7.55

Nissan Navara

Kích thước lốp và mâm

Thông số

Nissan Navara E

Kích thước mâm xe

Mâm đúc 16 inch

Kích thước lốp

205R16

Lốp dự phòng

Mâm thép

Kích thước, trọng lượng và dung tích

Thông số 

Nissan Navara E

Chiều dài tổng thể (mm)

5255

Chiều rộng tổng  thể (mm)

1850

Chiều cao tổng thể

1780

Chiều dài cơ sở (mm)

3150

Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)

1550/1550

Chiều dài tổng thể thùng xe (mm)

1503

Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm)

1560

Chiều cao tổng thể thùng xe (mm)

474

Khoảng sáng gầm xe (mm)

215

Trọng lượng không tải (kg)

1798

Trọng lượng toàn tải (kg)

2910

Số chỗ ngồi

5

Góc thoát trước (độ)

31.3

Góc thoát sau (độ)

25.5

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 2

Khả năng kéo (kg)

2000

An toàn và an ninh

Hệ thống an toàn

Nissan Navara E

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống kiểm soát cân bằng động

Không

Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai

Không

Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc

không

Tính năng kiểm soát đổ đèo

Không

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh 

Túi khí người lái

Túi khí người ngồi bên

Dây đai an toàn đa điểm trước

Có, với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Dây đai an toàn đa điểm sau

Có, với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Thiết bị báo động chống trộm

không

Thanh gia cường tại tất cả các cửa

Cấu trúc Zone Body

Hệ thống kiểm soát hành trình

Khóa trẻ em tại cửa sau

Không

Camera lùi

Không

Chế độ mở cửa với nút bấm bên người lái

không

Nội thất

 Nội thất

Nissan Navara E

Màn hình hiện thị đa chức năng

Màn hình trắng đen

Camera hành trình với kết nối wifi

Không

Loại vô lăng

3 chấu, urethane, màu đen

Nút điều chỉnh âm thanh trên vô lăng

Không

Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Nút nghe điện thoại rảnh tay trên vô lăng

không

Gương chiếu hậu bên trong xe

với la bàn

Chống chói chỉnh tay

Ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế bên

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)

Chất liệu ghế

Nỉ

Hệ thống âm thanh

Màn hình đen trắng , 2 DIN, 6 loa, MP3, AUX, USB

Cửa sổ phía người lái chỉnh điện và chức năng chống kẹt

Điều hòa

Chỉnh tay, với chức năng lọc bụi bẩn

Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau

Nút khởi động tắt động cơ

Không

Tay nắm cửa trong xe

Màu đen

Số lượng nguồn cắm điện trong xe

3

Hộc đựng găng tay

Hộc đựng đồ trên trần

Hộp đựng kính với đèn trần

Đèn trên trần tại ghế sau

Tắm chắn nắng phía trước bên người lái

Có, không tích hợp gương soi

Tấm chắn nắng phía trước phía người ngồi bên

Có, không hợp gương soi

noi that navara

Ngoại thất

Ngoại thất

Nissan Navara E

Màu gương chiếu hậu ngoài xe

Mạ crome

Gương chiếu hậu có chức năng gập điện

Không

Gương chiếu hậu có chức năng chỉnh điện

Gương chiếu hậu tích hợp đèn xi nhan báo rẽ

Không

Gạt mưa trước

Gián đoạn hai tốc độ với cảm biến tốc độ

Đèn trước

Halogen

Dải đèn led chạy ban ngày tích hợp trên đèn

Không

Cản trước

Không

Đèn sương mù phía trước

Cụm đèn hậu led( đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)

Bậc lên xuống

Dạng thanh ngang

Tay nắm cửa ngoài xe

Mạ crome

Giá nóc

Không

Cánh lướt gió sau

Nắp che động cơ

Sấy kính sau

navara

Những thông số kĩ thuật của Nissan Navara E được trình bày một cách chi tiết và rõ ràng phía trên sẽ giúp cho Anh/Chị hiểu rõ hơn về phiên bản ấn tượng này. Anh/Chị có thể dựa vào đó để biết được mẫu xe này có phù hợp với bản thân mình hay không.

Ngoài những thông tin trên, Anh/Chị cũng có thể đến trực tiếp các đại lý xe Nissan chính hãng trên toàn quốc để tham khảo kĩ hơn về phiên bản Nissan Navara E. Bên cạnh đó, Anh/Chị còn có cơ hội trải nghiệm những dịch vụ thú vị của đại lý.

Để biết thêm các thông tin khác về Nissan Navara E, Anh/Chị hãy liên hệ tới:

Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356  để nhận được tư vấn miễn phí và nhanh nhất.

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay