Nên mua Nissan Navara E hay EL - Phiên bản nào TỐT NHẤT?

Do nắm bắt được nhu cầu ngày càng tăng cao của người tiêu dùng trong việc sử dụng những chiếc xe vừa có thể làm phương tiện đi lại mà vẫn có thể chở theo một lượng hàng hóa tương đối lớn. Mà hãng Nissan đã cho ra đời dòng bán tải Nissan Navara với 6 phiên bản tùy chọn bao gồm: Nissan Navara E, EL, SL, VL, PREMIUM R (EL) và PREMIUM R (VL). Để khách hàng có thêm nhiều sự lựa chọn cho bản thân.

Trọng tâm bài viết hôm nay giaxetot sẽ tiến hành so sánh 2 phiên bản là Nissan Navara E và Nissan Navara EL. Hi vọng qua những so sánh, đánh giá khách quan dưới đây. Sẽ giúp anh/chị dễ dàng đưa ra được quyết định nên mua Nissan Navara E hay EL.

navara

Sự giống nhau

Cả 2 phiên bản Navara E và EL đều sử dụng động cơ YD25 (Mid), Có dung tích xi lanh, công suất, mô men xoắn cực đại, hệ truyền đông, hệ thống phanh, hệ thống treo trước và một số chi tiết nội thất, ngoại thất là được hãng trang bị giống nhau.

Tuy nhiên, bên cạnh đó cả 2 phiên này đều có sự khác nhau nhất định, mà trước khi lựa chọn xe anh/chị cần lưu ý.

Sự khác nhau

Đối với phiên bản Nissan Navara E thì có kích thước tổng thể xe, kích thước thùng xe và tải trọng nhỉnh hơn, nhưng khoảng sáng gầm xe hạn chế hơn bản EL. Nissan Navara E, sử dụng hộp số sàn 6 cấp, hệ thống treo sau lò xo lá (nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn, gương chiếu hậu ngoài xe mạ crom và chỉ có chức năng chỉnh điện. Màn hình hiển thị đa chức năng đen trắng, tay nắm cửa trong xe màu đen, Tấm chắn nắng phía trước, phía người lái và phía người ngồi bên có nhưng không được tích hợp gương soi.

Hệ thống an toàn, an ninh cả 2 phiên bản đều được trang bị hàng loạt các tính năng như: Hệ thống ABS, EBD, túi khí người lái, túi khí người ngồi bên, thanh gia cường tại tất cả các cửa, cấu trúc Zone Body và khóa trẻ em tại cửa sau. Trong khi phiên bản E hệ thống an toàn còn có thêm hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh, thì bản EL thì có thêm thiết bị báo động chống trộm.

đánh giá xe Nissan Navara

Xem thêm: Đánh giá xe Nissan Navara E

Còn đối với phiên bản Nissan Navara EL lại sử dụng Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay, hệ thống treo sau đa điểm, Gương chiếu hậu ngoài xe có thêm chức năng gập điện và tích hợp xi nhan báo rẽ màn hình tiêu chuẩn, tay nắm cửa trong mạ crom và tấm chắn nắng phía trước có tích hợp gương soi.

Xem thêm:  Đánh giá xe Nissan Navara EL

Nếu anh/chị quan tâm tới giá xe Nissan Navara xin vui lòng vào xem thêm:

Bảng so sánh Nissan Navara E và EL về thông số kỹ thuật

Kích thước, trọng lượng

Kích thước, trọng lượng

Nissan Navara E

Nissan Navara EL

Kích thước tổng thể xe (DxRxC) mm

5255x1850x1780

5255x1850x1795

Chiều dài cơ sở mm

3150

3150

Chiều rộng cơ sở (trước/sau) mm

1550/1550

1570/1570

Kích thước thùng xe (DxRxC) mm

1503x1560x474

1474x1485x470

Khoảng sáng gầm xe mm

215

225

Trọng lượng không tải kg

1798

1870

Trọng lượng toàn tải kg

2910

2910

Số chỗ ngồi

5

5

Góc thoát trước/sau độ

31.3/25.5

33/26

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Euro 4

Khả năng kéo kg

2000

 

Động Cơ

 

Nissan Navara E

Nissan Navara EL

Tên động cơ

YD25 (Mid)

YD25 (Mid)

Loại động cơ

DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS

DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS

Dung tích xi lanh cc

2 488

2 488

Hành trình pít-tông mm

89x100

89x100

Công suất cực đại (Hp/rpm)

161/3600

161/3600

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

403/2000

403/2000

Tỷ số nén

15:1

15:1

Loại nhiên liệu

Diesel

Diesel

Dung tích bình nhiên liệu (l)

80

80

Hộp số

 

 

Loại truyền động

Số sàn 6 cấp

Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay

Hệ thống truyền động

1 cầu

1 cầu

Phanh

 

 

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Tang trống

Tang trống

Hệ thống treo và hệ thống lái

 

 

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.

Hệ thống treo sau

Lò xo lá (nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn

Đa điểm

Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km)

 

 

Chu trình đô thị

9.84

Đang cập nhật…

Chu trình ngoài đô thị

6.76

Đang cập nhật…

Chu trình kết hợp

7.9

Đang cập nhật…

Mâm và lốp xe

 

 

Kích thước mâm

Mâm đúc 16 inch

Mâm đúc 16 inch

Kích thước lốp

205/R16

255/70R16

Lốp dự phòng

Mâm thép

Mâm thép

Ngoại thất

 

Nissan Navara E

Nissan Navara EL

Gương chiếu hậu ngoài xe

 

 

Màu

Mạ crôm

Mạ crôm

Gập điện

Không

Chỉnh điện

Tích hợp xi nhan báo rẽ

Không

Gạt mưa trước

Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ

Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ

Đèn trước

Halogen

Halogen

Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn

Không

Không

Cản trước

Không

Không

Đèn sương mù phía trước

Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)

Bậc lên xuống

Dạng thanh ngang

Tay nắm cửa ngoài xe

Mạ crom

Mạ crom

Giá nóc

Không

Không

Cánh lướt gió sau

Nắp động cơ

Sấy kính sau

Nội thất

 

Nissan Navara E

Nissan Navara EL

Màn hình hiển thị đa chức năng

Màn hình đen trắng

Màn hình tiêu chuẩn

Camera hành trình với kết nối wifi

Không

Không

Vô lăng

 

 

Loại

3 chấu, urethane, màu đen

3 chấu, urethane, màu đen

Nút điều chỉnh âm thanh

Không

Không

Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Không

Nút nghe điện thoại rảnh tay

Không

Không

Gương chiếu hậu trong xe

Chống chói chỉnh tay

Chống chói chỉnh tay

Ghế

 

 

Ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế bên

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)

Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)

Chất liệu ghế

Nỉ

Nỉ

Hệ thống âm thanh

Màn hình đen trắng, 2 DIN, 6 loa, MP3, AUX, USB

Màn hình đen trắng, 2 DIN, 6 loa, MP3, AUX, USB

Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt

Điều hòa

Chỉnh tay, với chức năng lọc bụi bẩn

Chỉnh tay, với chức năng lọc bụi bẩn

Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau

Nút khởi động/tắt động cơ

Không

Không

Tay nắm cửa trong xe

Màu đen

Mạ crom

Số lượng nguồn cắm điện trong xe

3

3

Hộc đựng gang tay

Hộc đựng đồ trên trần

Hộp đựng kính với đèn trần

Hộp đựng kính với đèn trần

Đèn trên trần tại ghế sau

Tấm chắn nắng phía trước

 

 

Phía người lái

Có. Không tích hợp gương soi

Có. Tích hợp gương soi

Phía người ngồi bên

Có. Không tích hợp gương soi

Có. Tích hợp gương soi

An toàn, an ninh

 

Nissan Navara E

Nissan Navara EL

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp ESS

Hệ thống kiểm soát cân bằng động

Không

Không

Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai TSC

Không

Không

Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

Không

Không

Tính năng kiểm soát đổ đèo HDC

Không

Không

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh

Không

Túi khí người lái

Túi khí người ngồi bên

Dây đai an toàn đa điểm trước

Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Dây đai an toàn đa điểm sau

Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Thiết bị báo động chống trộm

Không

Thanh gia cường tại tất cả các cửa

Cấu trúc Zone Body

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Không

Khóa trẻ em tại cửa sau

Camera lùi

Không

Không

Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái)

Không

Không

nội thất nissan navara

giá nissan navara

Kết Luận

Trên đây là toàn bộ những so sánh, đánh giá về Nissan Navara E và EL. Hi vọng với những thông tin hữu ích được nêu ở bài viết trên đây sẽ giúp anh/chị dễ dàng hơn trọng việc đưa ra quyết định nên chọn Nissan Navara E hay EL.

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe bán tải Navara

Xem ngay