báo giá nissan sunny giá rẻ

Đánh giá (1 lượt)

Sunny XL 2020

Giá từ : 428,000,000 VNĐ

Giá niêm yết : 448,000,000 VNĐ

Thông số cơ bản

Xuất xứ :Xe trong nước

Kiểu dáng :Sedan (5 chỗ 2 đầu)

Kích thước :4.425 x 1.695 x 1.500

Hộp số :Hộp số tay 5 cấp / 5MT

Nhiên liệu :Xăng

Tiêu hao trung bình :5,79

Màu :Đen, Nâu, Bạc, Trắng

Giá Lăn Bánh dự kiến

Chọn nơi đăng ký

Giá xe428,000,000

Thuế trước bạ (12%) 51,360,000

Biển số 20,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Bảo hiểm vật chất (1,5%)

Tổng phí73,797,200

Trả ngay 501,797,200

Trả góp (tối thiểu) 159,397,200

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Xuất xứNước sản xuấtViệt Nam
Phân phối chính hãngNissan Việt Nam
Kích thướcDài x Rộng x Cao (mm)4.425 x 1.695 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm)2.590
Khoảng sáng gầm xe (mm)150
Bán kính quay vòng (m)5,3
Kiểu dángSedan - 2 đầu
Số chỗ ngồi kể cả người lái (chỗ)5
Trọng lượngTrọng lượng Không tải (Kg)1.059
Trọng lượng toàn tải (Kg)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)41
Tiêu hao nhiên liệuKết hợp (lít)5,79
Trong đô thị (lít)7,86
Ngoài đô thị (lít)4,6
Động cơLoại động cơHR15
Dung Tích Xylanh (cc)1.498
Nhiên liệu sử dụngXăng
Tiêu chuẩn Khí thảiEuro 4
Công suất cực đại (ps/rpm)98 / 6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)134 (13,7) / 4.000
Tốc độ Tối đa (Km/h)
Khả năng tăng tốc 0-100Km/h (giây)
Truyền độngHộp sốHộp số tay 5 cấp / 5MT
Hệ thống truyền động2WD
Khóa vi sai cầu saukhông
Trợ lực láiĐiện
Hệ thống treoHệ thống treo trướcĐộc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, lò xo trụ
Phanh trước/sauPhanh đĩa x tang trống
Màu xeSố màu4
Kiểu màuĐen, Nâu, Bạc, Trắng
Trang tríLưới tản nhiệtHình Thang
Tay nắm cửamạ crom
Thanh cản trướchình thang đen
Thanh cản saukhông có
Bậc lên xuốngkhông
Giá nóckhông
Ăng tenrâu
ĐènHệ thống đèn chiếu sáng phía trướcHalogen
Đèn định vị dạng LED ban ngàykhông
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngkhông
Đèn gầm / Sương mùkhông
Cụm đèn hậuhalogen
Đèn báo phanh thứ ba trên cao
GươngChỉnh điện
Gập điệnGập tay
Đèn báo rẽ tích hợp trên gươngkhông
Mâm&LốpMâm&LốpHợp kim nhôm
Thông số lốp185 / 65 R15
Kích thước Mâm15"
GhếChất liệu ghếNỉ
Màu ghếXám
Ghế láichỉnh tay, trượt, gập & nâng hạ
Nhớ ghế láikhông
Ghế phụ trướcchỉnh tay, trượt & gập
Nhớ ghế phụkhông
Sưởi hàng ghế trướckhông
Thông gió hàng ghế trước
Hàng Ghế thứ 23 ghế
Hàng Ghế thứ 3không có
Móc khóa Ghế trẻ emkhông
Màn hình DVD Sau Ghếkhông
Cửa gió Hàng ghế sau
Tiện nghiĐiều hòaChỉnh tay
Hộp làm mátkhông
Hiển thị thông tin trên kính lái HUDkhông
Sạc không dâykhông
Khóa Thông minh Start/Stopkhông
Sấy kính trước/sau
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ trời toàn cảnhkhông
Cốp điều khiển điệnkhông
Gương chiếu hậu trống chống chóikhong
Gạt mưa tự độngkhông
Mở đèn tự độngkhông
Hộp tựa tay trung tâm
Khóa cửa điện
Giải tríMàn hình
Số loa4 loa
Dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPSkhông
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóikhông
Chức năng điều khiển từ hàng ghế saukhông
Kết nối wifikhông
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối HDMIkhông
Vô lăngVô lăng và cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trìnhkhông
Lẫy chuyển số trên vô lăngkhông
Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng
An toàn chủ độngChống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xekhông
Kiểm soát lực kéokhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốckhông
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèokhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trướckhông
Camera 360 độkhông
Hỗ trợ đỗ xe PDWkhông
Giữ phanh tự động Auto Holdkhông
Gương chống chói tự độngkhông
Cảnh báo điểm mù - BSDkhông
Phanh tay điện tử EPBkhông
Cảnh báo người ngồi hàng ghế saukhông
Mã hóa động cơ chống trộm Immobilizerkhông
Khóa cửa trung tâm
Cơ cấu căng đai tự động
Hệ thống cảm biến áp suất lốpkhông
Hỗ trợ duy trì làn đườngkhông
Tự động thay đổi góc chiếu đèn phakhông
Hệ thống cảnh báo làn đườngkhông
Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngangkhông
Cảnh báo va chạmkhông
Phanh khẩn cấp tự độngkhông
Cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSISTkhông
An toàn bị độngTúi khí người lái & hành khách phía trướckhông
Túi khí bên hông phía trướckhông
Túi khí rèmkhông
Túi khí đầu gối người láikhông
Khung xecứng vững
Dây đai an toàn
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổkhông

Tư vấn hãng Nissan

Mọi thắc mắc của Anh/Chị được tư vấn Chuyên sâu và Hỗ trợ tốt nhất khi Liên hệ trực tiếp

Miền Bắc

Đặt Hotline

0888313156
tư vấn giá xe tốt

Miền Nam

Đặt Hotline

0888 313 156

Nissan Sunny XL giá rẻ, tiết kiệm nhiên liệu nhất 2020

Xe sedan giá rẻ khoảng 400 triệu trên thị trường Việt Nam hiện nay đáng quan tâm phải kể đến là chiếc Nissan Sunny 2020. Dòng xe này tuy không được ưa chuộng nhiều nhưng vẫn là gợi ý tốt cho những ai yêu thích hãng Nissan và 1 chiếc sedan giá rẻ trẻ trung hiện đại.

Phiên bản Nissan Sunny XL có giá bán rẻ nhất của dòng xe Sunny. Đây là phiên bản được nhiều người lựa chọn vì nó đáp ứng vừa đủ nhu cầu sử dụng cơ bản của người dùng cũng như mức giá hợp lý.

Sau đây, Giá Xe Tốt sẽ giúp anh chị tìm hiểu chi tiết nhất về Nissan Sunny XL về giá lăn bánh, đánh giá ngoại, nội thất, động cơ, an toàn… để anh chị có cái nhìn toàn diện về chiếc xe này.

đầu xe sunny

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XL 2020

Để xe Nissan Sunny XL lăn bánh trên đường anh chị cần thanh toán khoản chi phí bao gồm:

Giá lăn bánh xe Sunny XL = Giá niêm yết Sunny XL + các khoản chi phí khác

Trong đó:

Giá niêm yết Sunny XL khoảng 428 triệu đồng

Các khoản phí khác: Phí trước bạ: Hà Nội 12%, Các tỉnh thành khác 10% + Phí đăng ký biển số: Hà Nội, HCM là 20 triệu, các tỉnh khác là 1 triệu + Phí đăng kiểm: 340.000 đồng + Phí sử dụng đường bộ: 1.560.000 đồng + Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 437.000đ.

Tham khảo giá lăn bánh Sunny XL tại Hà Nội, HCM, và các tỉnh:

   Giá niêm yết      428,000,000  Hà Nội  Hồ Chí Minh  Tỉnh khác 
 Thuế trước bạ            25,680,000           21,400,000                      21,400,000
 Biển số            20,000,000           20,000,000                        1,000,000
 Bảo hiểm TNDS                 480,000                480,000                           480,000
 Phí đường bộ              1,560,000             1,560,000                        1,560,000
 Phí đăng kiểm                 340,000                340,000                           340,000
 Tổng chi phí đăng ký            48,060,000           43,780,000                      24,780,000
 Lăn bánh trả thẳng          476,060,000         471,780,000                    452,780,000

Bảo hiểm thân vỏ: 6.420.000 đ

Giá niêm yết chưa bao gồm các khoản ưu đãi, khuyến mãi từ các đại lý, showroom xe Nissan. Và giá này có thể thay đổi tùy thời gian.

Các khoản chi phí khác tùy thuộc vào từng vùng miền, tỉnh thành sẽ có sự thay đổi.

Như vậy giá lăn bánh Nissan Sunny XL 2020 hôm nay là bao nhiêu? Để được báo giá chuẩn nhất anh chị hãy liên hệ tư vấn viên của Nissan.

Miền Bắc

Đặt Hotline

0888313156
tư vấn giá xe tốt

Miền Nam

Đặt Hotline

0888 313 156

Nếu anh chị muốn mua trả góp Nissan Sunny XL có thể tham khảo: 

 % Vay  Hà Nội  Hồ Chí Minh  Tỉnh khác 
                     80     140,080,000     135,800,000     116,800,000
                     70     182,880,000     178,600,000     159,600,000
                     60     219,260,000     221,400,000     202,400,000
                     50     268,480,000     257,780,000     245,200,000
                     40     311,280,000     307,000,000     288,000,000
                     30     354,080,000     349,800,000     330,800,000
                     20     396,880,000     392,600,000     373,600,000

Đánh giá xe Nissan Sunny XL về ngoại thất

Sunny XL là phiên bản thấp nhất của dòng xe Sunny. Vì là phiên bản tiêu chuẩn nên trang bị dành cho Sunny XL cũng chỉ dừng lại ở mức cơ bản.

Về kích thước tổng thể xe vẫn giữ nguyên kích thước ở tất cả các phiên bản. Dài x rộng x cao tương ứng: 4.425 x 1.695 x 1.500 mm, chiều dài cơ sở: 2.590mm, chiều rộng cơ sở: 1.480 / 1.485. Đặc biệt khoảng sáng gầm xe của Sunny khá lớn 150mm giúp xe dễ dàng vượt qua các đoạn đường gồ ghề 1 cách dễ dàng.

sunny màu đen

 Lưới tản nhiệt gồm 3 thanh ngang song song, viền xung quanh mạ crom sang trọng. Cụm đèn pha tích hợp công nghệ Halogen.

Tuy nhiên ở phiên bản Sunny XL này không được trang bị bộ phụ kiện Q-serial. Đây là đặc điểm dễ để phân biệt giữa phiên bản tiêu chuẩn XL và các phiên bản cao cấp khác của Sunny. Xe sở hữu gạt mưa trước: chỉnh tay, có chế độ gạt mưa gián đoạn & có thể điều chỉnh khoảng thời gian gián đoạn.

Thân xe có gương chiếu hậu chứa chức năng chỉnh điện và được sơn cùng màu với thân xe.

Đuôi xe được tinh chỉnh và thiết kế phù hợp với tổng thể xe mang lại phong cách sang trọng và trẻ trung.

phần đuôi xe sunny

Đánh giá nội thất Sunny XL

Nội thất Sunny XL thuộc diện rộng nhất nhì phân khúc do có chiều dài cơ sở lớn tới 2.590mm.

Nội thất Sunny XL sang trọng và được bố trí khoa học tiện lợi. Sunny XL sở hữu màn hình màu 6,95″, kết nối điện thoại thông minh, bảng điều khiển trung tâm tiêu chuẩn. Xe còn có đồng hồ hiển thị đa thông tin. Hệ thống điều hòa chỉnh tay chứ không được tự động như phiên bản cao cấp hơn.

vô lăng xe sunny

 

Hàng ghế Nissan Sunny XL được phủ lớp nỉ thay vì da như bản cao hơn. Ghế có chức năng trượt ngả 4 hướng. Ghế lái chỉnh tay, trượt nâng hạ.

Một số tiện nghi như: ngăn chứa đồ phía sau ghế, ngăn đựng đồ cửa trước với giá để chai, hộc đựng găng tay, tựa tay hàng ghế phía sau với giá để cốc…

Đánh giá động cơ và khả năng vận hành của Nissan Sunny XL

Động cơ trên Nissan Sunny XL là loại trục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian (CVTC) cho công suất 98 / 6.000 HP / rpm, mô men xoắn cực đại 134 (13,7) / 4.000 Nm (kg-m) / rpm. Động cơ này vận hành được đánh giá là tạm ổn phù hợp cho những trải nghiệm vừa đủ. Phiên bản này sử dụng hộp số tay 5 cấp.

Hệ thống an toàn

Nissan Sunny XL được tích hợp các công nghệ an toàn: hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA, túi khí người lái, người ngồi bên, dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng.

giá lăn bánh xe nissan sunny

Đánh giá mức tiêu thụ nhiên liệu của Sunny XL

Ưu điểm của Nissan Sunny XL không chỉ ở giá rẻ mà còn ở khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt nhất. Trong các phiên bản của Sunny thì XL là bản có mức tiêu thụ nhiên liệu ít nhất.

  • Trong đô thị: 7.86 lít/100km
  • Ngoài đô thị: 4.6 lít/100km
  • Kết hợp: 5.79 lít/100km

Có nên mua Nissan Sunny XL?

Bản Sunny XL phù hợp với những anh chị còn hạn hẹp tài chính muốn sở hữu 1 chiếc sedan giá rẻ trong khi nhu cầu sử dụng chỉ đi lại hàng ngày thì Sunny XL là gợi ý khá phù hợp.

Xe cũng có những ưu điểm riêng như đã kể ở trên: giá rẻ, mức tiêu thụ nhiên liệu ít, khoảng sáng gầm xe cao dễ di chuyển đường gồ ghề.

Tuy nhiên để đáp ứng nhu cầu sử dụng cao hơn nữa cùng trang thiết bị tôt hơn thì anh chị có thể cân nhắc tới các phiên bản cao hơn của Sunny như Sunny XVQ.

Tóm lại để chọn được xe phù hợp anh chị nên đến trực tiếp đại lý xe Nissan gần nhất để trải nghiệm và lái thử thực tế.

Phiên bản khác