trải nghiệm nissan sunny giá rẻ

Đánh giá (1 lượt)

Sunny XTQ 2020

Giá từ : 468,000,000 VNĐ

Giá niêm yết : 488,000,000 VNĐ

Thông số cơ bản

Xuất xứ :Xe trong nước

Kiểu dáng :Sedan (5 chỗ 2 đầu)

Kích thước :4.425 x 1.695 x 1.500

Hộp số :Hộp số tự động 4 cấp / 4AT

Nhiên liệu :Xăng

Tiêu hao trung bình :6,3

Màu :Đen, Nâu, Bạc, Trắng

Giá Lăn Bánh dự kiến

Chọn nơi đăng ký

Giá xe468,000,000

Thuế trước bạ (12%) 56,160,000

Biển số 20,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Bảo hiểm vật chất (1,5%)

Tổng phí78,597,200

Trả ngay 546,597,200

Trả góp (tối thiểu) 172,197,200

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Xuất xứNước sản xuấtViệt Nam
Phân phối chính hãngNissan Việt Nam
Kích thướcDài x Rộng x Cao (mm)4.425 x 1.695 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm)2.590
Khoảng sáng gầm xe (mm)150
Bán kính quay vòng (m)5,3
Kiểu dángSedan - 2 đầu
Số chỗ ngồi kể cả người lái (chỗ)5
Trọng lượngTrọng lượng Không tải (Kg)1.059
Trọng lượng toàn tải (Kg)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)41
Tiêu hao nhiên liệuKết hợp (lít)6,3
Trong đô thị (lít)8,69
Ngoài đô thị (lít)4,89
Động cơLoại động cơTrục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian
Dung Tích Xylanh (cc)1.498
Nhiên liệu sử dụngXăng
Tiêu chuẩn Khí thảiEuro 4
Công suất cực đại (ps/rpm)98 / 6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)134 (13,7) / 4.000
Tốc độ Tối đa (Km/h)
Khả năng tăng tốc 0-100Km/h (giây)
Truyền độngHộp sốHộp số tự động 4 cấp / 4AT
Hệ thống truyền động1 cầu - cầu trước
Khóa vi sai cầu sauKhông
Trợ lực láiĐiện
Hệ thống treoHệ thống treo trướcĐộc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, lò xo trụ
Phanh trước/sauPhanh đĩa x tang trống
Màu xeSố màu4
Kiểu màuĐen, Nâu, Bạc, Trắng
Trang tríLưới tản nhiệtMạ Crom
Tay nắm cửaCùng màu thân xe
Thanh cản trướcNgang hình Thang
Thanh cản sauKhông
Bậc lên xuốngkhông
Giá nóckhông
Ăng tenRâu
ĐènHệ thống đèn chiếu sáng phía trướcHalogen
Đèn định vị dạng LED ban ngàykhông
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngkhông
Đèn gầm / Sương mù
Cụm đèn hậuHalogen
Đèn báo phanh thứ ba trên cao
GươngChỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ tích hợp trên gương
Mâm&LốpMâm&LốpVành hợp kim nhôm 15 x 5.5J
Thông số lốp185 / 65 R15
Kích thước Mâm15"
GhếChất liệu ghếDa
Màu ghếNâu Xám
Ghế láiChỉnh tay
Nhớ ghế láikhông
Ghế phụ trướcchỉnh tay
Nhớ ghế phụkhông
Sưởi hàng ghế trướckhông
Thông gió hàng ghế trước
Hàng Ghế thứ 23 ghế
Hàng Ghế thứ 3không
Móc khóa Ghế trẻ emkhông
Màn hình DVD Sau GhếKhông
Cửa gió Hàng ghế sau
Tiện nghiĐiều hòaTự động
Hộp làm mátkhông
Hiển thị thông tin trên kính lái HUDkhông
Sạc không dâyKhông
Khóa Thông minh Start/Stop
Sấy kính trước/sau
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ trời toàn cảnhkhông
Cốp điều khiển điệnkhông
Gương chiếu hậu trống chống chóikhông
Gạt mưa tự độngkhông
Mở đèn tự độngkhông
Hộp tựa tay trung tâm
Khóa cửa điện
Giải tríMàn hìnhDVD
Số loa
Dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPSKhông
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóikhông
Chức năng điều khiển từ hàng ghế saukhông
Kết nối wifikhông
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối HDMIkhông
Vô lăngVô lăng và cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trìnhkhông
Lẫy chuyển số trên vô lăngkhông
Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng
An toàn chủ độngChống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xekhông
Kiểm soát lực kéokhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốckhông
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèokhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trướcKhông
Camera 360 độkhông
Hỗ trợ đỗ xe PDWkhông
Giữ phanh tự động Auto Holdkhông
Gương chống chói tự độngkhông
Cảnh báo điểm mù - BSDkhông
Phanh tay điện tử EPBkhông
Cảnh báo người ngồi hàng ghế saukhông
Mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
Khóa cửa trung tâm
Cơ cấu căng đai tự động
Hệ thống cảm biến áp suất lốpkhông
Hỗ trợ duy trì làn đườngkhông
Tự động thay đổi góc chiếu đèn phakhông
Hệ thống cảnh báo làn đườngkhông
Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngangkhông
Cảnh báo va chạmkhông
Phanh khẩn cấp tự độngkhông
Cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSISTkhông
An toàn bị độngTúi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trướckhông
Túi khí rèmkhông
Túi khí đầu gối người láikhông
Khung xecứng
Dây đai an toàn
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Tư vấn hãng Nissan

Mọi thắc mắc của Anh/Chị được tư vấn Chuyên sâu và Hỗ trợ tốt nhất khi Liên hệ trực tiếp

Miền Bắc

Đặt Hotline

0888313156
tư vấn giá xe tốt

Miền Nam

Đặt Hotline

0888 313 156

Đánh giá chi tiết ngoại nội thất động cơ Nissan Sunny XTQ 2020 chi tiết nhất

Nếu anh chị thấy phiên bản Nissan Sunny XL tuy rẻ nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu sử dụng cần thiết của mình. Còn Sunny XVQ thì đầy đủ trang bị hiện đại, tiện nghi nhưng giá lại hơi cao 1 chút. Vậy chỉ còn Nissan Sunny XTQ có vẻ phù hợp. Đây là phiên bản tầm trung của dòng xe Sunny, được trang bị vừa đủ cũng như mức giá vừa phải.

Hãy cùng tham khảo chi tiết chiếc Nissan Sunny XTQ 2020 chi tiết nhất từ ngoại nội thất cho đến động cơ, an toàn trước khi quyết định chọn phiên bản nào của Sunny.

đầu xe sunny

 

Đánh giá xe Sunny XTQ về ngoại thất

Ai trong số chúng ta thích một chiếc sedan trẻ trung nhưng cũng không kém phần sang trọng thì hãy tham khảo ngay Nissan Sunny XTQ.

Ngoại hình với kích thước tổng thể 4.425 x 1.695 x 1.500mm, chiều dài cơ sở là 2.590mm cùng khoảng sáng gầm xe 150mm.

xe sunny màu trắng

Ưu điểm của Nissan Sunny XTQ có thể kể đến như:

Chiều dài cơ sở lớn giúp cho việc mở rộng khoang hành khách được thoải mái và tiện nghi hơn.

Khoảng sáng gầm xe cao giúp việc di chuyển trên những con đường gồ ghề trở nên dễ dàng hơn.

Xe được trang bị bộ phụ kiện Q_series (cản trước, cản sau, ốp thân xe và cánh lướt gió), thứ mà trên phiên bản Sunny tiêu chuẩn XL không có.

Đầu xe có lưới tản nhiệt được mạ crom sáng bóng, sang trọng. Cụm đèn pha Halogen, gương chiếu hậu cùng màu thân xe và có chức năng chỉnh điện. Trên phiên bản này có cánh cửa được ốp viền bắt mắt, cùng nẹp bước chân tích hợp đèn Led.

đầu xe nissan sunny

Đánh giá Nissan Sunny XTQ về nội thất

Như đã nói ở trên, nội thất xe Sunny XTQ khá là rộng rãi do có chiều dài cơ sở lớn. Màn hình được tích hợp là màn hình màu có kích thước 6,95 inch có kết nối smartphone. Tuy nhiên, bảng điều khiển trung tâm của Sunny XTQ vẫn chỉ ở mức tiêu chuẩn chứ chưa được thiết kế mới như trên bản XVQ. Bản XTQ này cũng thiếu nút bấm khởi động.

 

nissan sunny

Xe được trang bị đồng hồ thị đa thông tin, hệ thống âm thanh gồm 4 loa 2DIN AM/FM & MP3 & Cổng AUX IN. Hệ thống điều hòa của Sunny XTQ chỉ là loại chỉnh tay, chưa được nâng cấp lên tự động.

Hàng ghế Nissan Sunny XTQ được bọc chất liệu da sang trọng giống trên phiên bản XVQ chứ không phải nỉ như bản tiêu chuẩn. Ghế lái chỉnh điện, trượt, nâng, hạ. Ghế bên chỉnh tay, trượt, nâng hạ. Ngăn đựng đồ cửa trước, hộc đựng găng tay, tựa tay hàng ghế sau kèm giá để cốc là những tiện nghi trên Nissan Sunny XTQ.

đánh giá nội thất nissan sunny

Đánh giá Sunny XTQ về động cơ

Về động cơ thì phiên bản xe Sunny XTQ không có gì khác so với các phiên bản còn lại. Tất cả đều sử dụng chung 1 loại động cơ: Trục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian (CVTC). Động cơ này đi kèm hộp số tự động 4 cấp. 98 / 6.000 HP / rpm là công suất cực đại mà động cơ này sản sinh. 134 (13,7) / 4.000 Nm (kg-m) / rpm là mô men xoắn cực đại. Xe chạy nhiên liệu xăng không chì RON >= 92.

Đánh giá mức tiêu thụ nhiên liệu của xe

Xe tiêu thụ mức nhiên liệu như bảng dưới đây:

  • Chu trình kết hợp: 6.3 lít/100km
  • Chu trình đô thị: 8.69 lít/100km
  • Chu trình ngoài đô thị: 4.89 lít/100km

đánh giá khả năng vận hành xe sunny

Đánh giá xe Nissan Sunny XTQ về an toàn

Hệ thống phanh của xe bao gồm: Hệ thống phanh: Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp. Phanh trước đĩa, phah sau tang trống.

Ngoài ra xe còn được trang bị hệ thống chống trộm, túi khí, dây đai an toàn 3 điểm với độ căng đai sớm và tự động nới lỏng…

Như vậy, Nissan Sunny XTQ cũng có những điểm hơn điểm kém so với bản tiêu chuẩn và bản cao cấp. Dựa vào những đặc điểm của xe để anh chị đưa ra quyết định cuối cùng có nên mua Nissan Sunny XTQ hay không.

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XTQ 2020

Từ những đánh giá trên, liệu Nissan Sunny XTQ có phù hợp với giá tiền và giá lăn bánh Sunny XTQ hôm nay là bao nhiêu tại Việt Nam?

Giá lăn bánh Sunny XTQ = Giá niêm yết XTQ + Các khoản chi phí khác.

Trong đó: giá niêm yết XTQ = 468 triệu đồng

Các khoản chi phí khác gồm: Phí trước bạ: Hà Nội 12%, Các tỉnh thành khác 10% + Phí đăng ký biển số: Hà Nội, HCM là 20 triệu, các tỉnh khác là 1 triệu + Phí đăng kiểm: 340.000 đồng + Phí sử dụng đường bộ: 1.560.000 đồng + Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 437.000đ.

Anh chị có thể tham khảo bảng giá lăn bánh Sunny XTQ tại Hà Nội, HCM và các tỉnh khác sau đây:

 Giá niêm yết 468000000  Hà Nội  Hồ Chí Minh  Tỉnh khác 
 Thuế trước bạ            28,080,000           23,400,000                      23,400,000
 Biển số            20,000,000           20,000,000                        1,000,000
 Bảo hiểm TNDS                 873,000                873,000                           873,000
 Phí đường bộ              1,560,000             1,560,000                        1,560,000
 Phí đăng kiểm                 340,000                340,000                           340,000
 Tổng chi phí đăng ký            50,853,000           46,173,000                      27,173,000
 Lăn bánh trả thẳng          518,853,000         514,173,000                    495,173,000

*Bảo hiểm thân vỏ: 7.020.000đ

Do giá niêm yết chưa bao gồm các ưu đãi, khuyến mãi từ các đại lý khác nhau và các khoản chi phí cũng khác nhau tùy vùng miền. Nên sẽ có sự thay đổi về giá lăn bánh hay giá ra biển của Nissan Sunny XTQ tùy thời điểm, đại lý và tỉnh thành. Vì thế để có giá chính xác ngay bây giờ, anh chị có thể gọi tư vấn viên của hãng Nissan:

Miền Bắc

Đặt Hotline

0888313156
tư vấn giá xe tốt

Miền Nam

Đặt Hotline

0888 313 156

Mua trả góp xe Nissan Sunny XTQ 2020

Mua xe oto trả góp cũng là hình thức phổ biến hiện nay. Và Nissan Sunny XTQ trả góp cần bao nhiêu tiền?

Bảng sau đây sẽ giúp anh chị cân đối tài chính xem nên mua Sunny trả góp không?

 % Vay  Hà Nội  Hồ Chí Minh  Tỉnh khác 
                     80     151,473,000     146,793,000     127,793,000
                     70     198,273,000     193,593,000     174,593,000
                     60     238,053,000     240,393,000     221,393,000
                     50     291,873,000     280,173,000     268,193,000
                     40     338,673,000     333,993,000     314,993,000
                     30     385,473,000     380,793,000     361,793,000
                     20     432,273,000     427,593,000     408,593,000

sunny màu đen

Kết luận

Với những kiến thức chi tiết về Nissan Sunny XTQ trên đây mong rằng sẽ mang đến cho anh chị những hiểu biết rõ hơn về chiếc xe này. Tuy nhiên, để thấy được một Sunny XTQ bằng xương bằng thịt, anh chị nên đến đại lý xe Nissan gần nhất để trải nghiệm xe. Từ đó mới đưa ra quyết định cuối cùng là có nên mua xe Sunny XTQ hay không.

Phiên bản khác