RANGER XLS 2.2L 4X2 AT

Xe bán tải là một dòng xe đặc biệt được ưa chuộng tại thị trường ô tô Châu Á trong đó không thể thiếu thị trường ô tô Việt Nam. Dòng xe này được sử dụng khá phổ biến tại nước ta không chỉ nhờ kiểu dáng hiện đại khỏe khoắn, thời trang và động cơ vượt trội mà quan trọng hơn cả là tính đa dụng của nó. Chính vì thế mà mẫu xe này có khả năng đáp ứng rất tốt nhu cầu của Anh/ Chị.

Luôn nổi trội trong toàn phân khúc xe bán tải, Ford Ranger đã đem đến cho giới đam mê ô tô sự thích thú và những trải nghiệm vô cùng thú vị. Để đem tới cho khách hàng những mẫu xe tốt nhất Ford đã cho ra đời phiên bản mới nhất của Ranger là Ford Ranger 2018. Khác với các phiên bản trước đó, Ford Ranger 2018 đã được cho ra mắt nhiều phiên bản hơn rất nhiều. Với 7 phiên bản Ranger 2018, Anh/ Chị có thể dễ dàng lựa chọn cho mình một phiên bản phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và khả năng tài chính của mình.

 Mỗi phiên bản của Ranger 2018 ngoài những đặc điểm chung cơ bản thì chúng có sự khác nhau về khá nhiều mặt. Đáng kể đến trong 7 phiên bản Ranger 2018 đó là Ford Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT 2018 . Đây là một phiên bản khá thú vị và rất đáng để Anh/ Chị để mắt tới. Sở hữu động cơ Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT hứa hẹn sẽ giúp Anh/ Chị có trải nghiệm thú vị trên các khung đường khác nhau. Bên cạnh động cơ vượt trội thì phiên bản này còn được trang bị rất nhiều trang thiết bị nội ngoại thất cũng như công nghệ an toàn hiện đại và tiên tiến.

Để giúp Anh/ Chị hiểu rõ hơn về Ranger XLS 2.2L 4 ×2 AT, sau đây sẽ là bảng thông tin chi tiết hơn về phiên bản xe này. Qua đây chắc chắn Anh/ Chị sẽ tìm được nhiều điều thú vị của Ranger XLS 2.2L 4 ×2 AT.

Kích thước và trọng lượng

Dài × rộng × cao (mm)

5362 × 1860 × 1815

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

Trọng lượng tòan bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

1948

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

927

Kích thước thùng hàng hữu ích

1500 × 1560/ 1150 × 510

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80


ngoại thất ford ranger

Động cơ và tính năng vận hành

Loại cabin

Cabin kép

Động cơ

Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh (cc)

3198

Đường kính × hành trình (mm)

89,9 × 100,76

Công suất cực đại (PS/ Vòng/ phút)

150(110KW) / 3700

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

375/ 1500- 2500

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 3

Hệ thống truyền động

Một cầu chủ động

Gài cầu điện

Không

Khóa vi sai cầu sau

Hộp số

Số tự động 6 cấp

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa

Trợ lực lái

Trợ lực lái thủy lực

Khả năng lội nước

800

 ford ranger trả góp

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

 Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Cỡ lốp

255/ 70R16

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 16”

đánh giá ranger

Trang thiết bị an toàn

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí bên

Không

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Hệ thống chống trộm

Không

 

Trang thiết bị ngoại thất

Cụm đèn pha phía trước

Halogen

Đèn chạy ban ngày

Không

Gạt mưa tự động

Không

Đèn sương mù

 

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Mạ chrome

Gương chiếu hậu

Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Cùng màu thân xe

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Không

cụm đèn pha ford ranger

 Trang thiết bị bên trong xe

Điều hòa nhiệt độ

Điều chỉnh tay

Vật liệu ghế

Nỉ

Tay lái

Thường

Ghế lái trước

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm

Cửa kính điều khiển điện

Có ( 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Khóa cửa điều khiển từ xa

Hệ thống âm thanh

AM/ FM/ CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX và Bluetooth, 6 loa

Công nghệ giải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC

Màn hình hiện thị đa thông tin

Màn hình Led chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên tay lái

ổ nguồn 230V

Không

Chắc chắn Anh/ Chị đã hình dung được kĩ hơn về từng bộ phận của phiên bản Ranger XLS 2.2L 4 ×2 AT. Có thể nói phiên bản này chỉ thua kém phiên bản Ranger wiltrak 3.2L AT 4 × 4 về một số mặt mà thôi. Còn so với các phiên bản khác thì không có sự khác biệt quá nhiều. Với mức giá 685.000.000 VNĐ thì những gì mà Ranger XLS 2.2L 4 ×2 AT mang tới cho Anh/ Chị là vô cùng hoàn hảo.

Để nhận thêm thông tin chi tiết về các mẫu xe khác kèm giá xe Ford lăn bánh Anh/ Chị hãy liên hệ đến số điện thoại: 093 179 1356 để nhận được sự tư vấn nhanh nhất!

 

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931792356

Bảng giá Ford 2018 Mới nhất

Xem ngay