RANGER XL 2.2L 4X4 MT

Đánh giá Bán tải Ford RANGER XL 2.2L 4X4 MT 2 cầu, số sàn phiên bản 2018
Ford Ranger 2018 được đánh giá là mẫu xe bán tải nổi trội nhất hiện nay và đây cũng chính là mẫu xe mà Giaxetot.vn muốn gợi ý cho Anh/ Chị khi đang có ý định sở hữu một chiếc xe ô tô bán tải.
Với phiên bản mới cho ra mắt Ford đã trình làng thị trường ô tô tận 7 phiên bản. Mỗi phiên bản đều có một thế mạnh riêng nên Anh/ Chị có thể thoải mái lựa chọn cho mình một mẫu xe phù hợp nhất.
Ford Ranger có 7 phiên bản đó là:
-  Ranger wild trak 3.2L AT 4×4

-  Ranger wildtrak 2.2L AT 4×4
-  Ranger wildtrak 2.2L AT 4×2
-  Ranger XLT 2.2L 4×4 MT
-  Ranger XlS 2.2L 4×2 AT
-  Ranger XLS 2.2 4×2 MT
-  Ranger XL 2.2L 4×4 MT

mau-xe-ban-tai-ranger-xl

TƯ VẤN, BÁO GIÁ XE RANGER MỚI NHẤT: 097 612 5467

XEM THÊM: giá xe Ford
Trong số các phiên bản trên thì Ranger XL 2.2L 4×4 MT 2018 là phiên bản có mức giá thấp nhất nhưng cũng được trang bị khá nhiều trang thiết bị vượt trội rất đáng để Anh/ Chị thử nghiệm. Với mức giá khá bình dân thì Ranger số sàn 2 cầu 2018 có thể thu hút được rất nhiều đối tượng khách hàng khác nhau và cũng nhờ vậy mà Anh/ Chị không phải bận tâm quá nhiều đến khả năng tài chính của mình.
Bán tải Ranger XL 2.2L 4×4 MT 2018 được trang bị động cơ Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi khá tiên tiến và nổi trội hơn so với nhiều mẫu xe bán tải khác nên chắc chắn nó sẽ đem lại cho Anh/ Chị khá nhiều điều thú vị.

Mặc dù là có mức giá thấp nhưng giaxetot.vn tin chắc rằng xe Ranger phiên bản XL 2.2L 4 × 4 MT 2018 sẽ là tròn “bổn phận” của một chiếc xe bán tải khỏe khoắn và mạnh mẽ và sẽ khiến Anh/ Chị cảm thấy hài lòng.

Những thông tin sau đây chắc chắn sẽ khiến Anh/ Chị cảm thấy thích thú Ranger XL 2.2L 4×4 MT 2018 hơn rất nhiều.
Kích thước và trọng lượng Ranger XL 2.2L 4×4 MT 2018

Dài × rộng × cao (mm)

5280 × 1860 × 1830

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

Trọng lượng tòan bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2003

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

872

Kích thước thùng hàng hữu ích

1500 × 1560/ 1150 × 510

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

 Động cơ và tính năng vận hành

Loại cabin

Cabin kép

Động cơ

Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh (cc)

2198

Đường kính × hành trình (mm)

86 × 94,6

Công suất cực đại (PS/ Vòng/ phút)

125(92KW) / 3700

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

320/ 1600- 1700

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Hệ thống truyền động

Hai cầu chủ động

Gài cầu điện

Khóa vi sai cầu sau

Không

Hộp số

6 số tay

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa

Trợ lực lái

Trợ lực lái thủy lực

Khả năng lội nước

800

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

 Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Cỡ lốp

255/ 70R16

Bánh xe

Vành thép 16”

 Trang thiết bị an toàn

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí bên

Không

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Hệ thống chống trộm

Không

 Trang thiết bị ngoại thất

Cụm đèn pha phía trước

Halogen

Đèn chạy ban ngày

Không

Gạt mưa tự động

Không

Đèn sương mù

Không

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Màu đen

Gương chiếu hậu

Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Màu đen

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Không

 Trang thiết bị bên trong xe

Điều hòa nhiệt độ

Điều chỉnh tay

Vật liệu ghế

Nỉ

Tay lái

Thường

Ghế lái trước

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm

Cửa kính điều khiển điện

Không

Khóa cửa điều khiển từ xa

Không

Hệ thống âm thanh

AM/ FM/ CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX và Bluetooth, 6 loa

Công nghệ giải trí SYNC

AM/FM/ 4 loa

Màn hình hiện thị đa thông tin

Không

Điều khiển âm thanh trên tay lái

Không

ổ nguồn 230V

Không

 Ranger XL 2.2L 4×4MT 2018 chắc hẳn đã không làm Anh/ Chị cảm thấy thất vọng qua bảng thông số kĩ thuật chi tiết. Không có quá nhiều đặc điểm nổi trội nhưng những gì phiên bản này mang lại so với mức giá 634.000.000 VNĐ thì khó có một mẫu xe bán tải nào có thể làm được. Nếu Anh/ Chị đang có nhu cầu mua một chiếc xe bán tải nhưng lại băn khoăn về tài chính hạn hẹp thì đây quả là một sự lựa chọn vô cùng phù hợp đối với Anh/Chị.
Lưu ý, yếu tố quan trọng để cảm nhận Dòng xe Ford - Hãy tới Showroom, Đại lý bán xe Ford để Lái thử xe bán tải Ford, Nhận hỗ trợ tốt nhất.

Anh/Chị hãy liên hệ. Hotline: 093 179 1356

  • Tư vấn Ranger 4x4 MT ngay bây giờ - Miễn phí.
  • Báo giá Lăn bánh xe Ford  Ranger XL 2.2L 4×4MT  2018

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931792356

Bảng giá Ford 2018 Mới nhất

Xem ngay