So sánh Ford Ranger 1 cầu và 2 cầu số sàn " một trong hai phiên bản rẻ nhất"

Ford Ranger đang được đánh giá là một trong những dòng xe bán tải tốt nhất tại thị trường Việt Nam. Được người tiêu dùng Việt đánh giá rất cao về nhiều mặt như: Vẻ đẹp ngoại hình, nội thất cho đến động cơ, khả năng vận hành, trang bị công nghệ an toàn…Đặc biệt tại thị trường Việt Nam, Ford Ranger có tới tận 7 phiên bản khác nhau. Từ đó, Anh chị có thể thoải mái lựa chọn phiên bản nào tốt nhất và phù hợp với sở thích và túi tiền của mình nhất để làm phương tiện đi lại và phục vụ cả trong công việc vận chuyển hàng hóa.

Ford ranger wildtrak

Bài viết hôm nay giaxetot sẽ tiến hành so sánh Ford Ranger 1 cầu và 2 cầu số sàn để anh/chị có thêm thông tin tham khảo trước khi đưa ra quyết định nên chọn xe nào?

Chú thích: 

So sánh về giá bán

Phiên bản

Ranger XL 2.2L  4X4 MT

Ranger XLS 2.2L  4X2 MT

Giá bán

634 triệu

659 triệu

Xem thêm: Bảng giá xe bán tải mới nhất

Khi nhìn vào bảng giá anh/chị có thể thấy ngay rằng Ford Ranger 1 cầu (số sàn) có giá bán cao hơn so với Ford Ranger 2 cầu (số sàn) khoảng 25 triệu. Vậy với sự khác biệt về số tiền đó chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu xem 2 phiên bản Ford ranger này có gì khác nhau nhiều nhé!

giá xe bán tải ford ranger

So sánh Ford Ranger 1 cầu và 2 cầu số sàn về thông số kỹ thuật

So sánh về kích thước, trọng lượng

Thông số kỹ thuật

 

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Kt (Dx R x C) (mm)

5280 x 1860 x 1830

5362 x 1860 x 1815

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

6350

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

200

Khối lượng chuyên chở (kg)

872

946

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2003

1929

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

3200

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

80

báo giá xe ford ranger

So sánh về động cơ

Thông số kỹ thuật

 

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Động cơ

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Dung tích xi lanh (cc)

2198

2198

Đường kính x hành trình (mm)

86 x 94,6

86 x 94,6

Công suất cực đại (PS/vòng/phút)

150 (110)/3700

125 (92)/3700

Momen xoắn cực đại (Nmm/rpm)

375/1500-2500

320/1600-1700

Gài cầu điện

Không

Hệ thống truyền động

2 cầu chủ động 4X4

1 cầu chủ động 4X2

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

EURO 4

Khóa vi sai cầu sau

Không

Không

Loại cabin

Cabin kép

Cabin kép

Trợ lực lái

Trợ lực lái thủy điện

Trợ lực lái thủy điện

Khả năng lội nước (mm)

800

800

Hộp số

Hộp số

6 số tay

6 số tay

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Hệ thống  treo

Trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Loại nhíp với ống giảm chấn

Phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Mâm xe và lốp xe

Mâm xe

Vành thép 16 inch

Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch

Cỡ lốp

255/70R16

255/70R16

Ford Ranger wildtrak

So sánh về ngoại thất

Thông số kỹ thuật

 

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Không

Không

Cụm đèn pha phía trước

Halogen

Halogen

Gạt mưa tự động

Không

Không

Gương chiếu hậu

Có điều chỉnh điện

Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Màu đen

Cùng màu thân xe

Tay nắm của ngoài mạ crom

Màu đen

Màu đen

Đàn chạy ban ngày

Không

Không

Đèn sương mù

Không

ngoại thất ford ranger wildtrak

So sánh về nội thất

Thông số kỹ thuật

 

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Ghế lái trước

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Khóa cửa điện từ xa

Không

Tay lái

Thường

Thường

Vật liệu ghế

Nỉ

Nỉ

Cửa kính điều khiển điện

 

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Hệ thống điện

Ổ nguồn 230V

Không

không

Hệ thống điều hòa

Điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

Công nghệ giải trí SYNC

Không

Điều khiển giọng nói SYNC

Hệ thống âm thanh

AM/FM, 4 loa

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

Màn hình hiển thị đa thông tin

Không

Màn hình LED chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên tay lái

Không

Noi that ranger

So sánh về trang thiết bị an toàn

Thông số kỹ thuật

 

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Cảm biến hỗ trợ lái xe

Không

Không

Camera lùi

Không

Không

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Không

Không

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Không

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống trộm

Không

không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Không

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Không

Túi khí bên

Không

Không

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

Không

bảng giá xe ford ranger

Kết Luận

Khi nhìn tổng quan vảo bảng so sánh về thông số kỹ thuật của Ford Ranger 1 cầu và 2 cầu số sàn chúng ta sẽ thấy rằng 2 phiên bản này có rất nhiều điểm giống nhau.

Tuy nhiên, bên cạnh đó vẫn có một số điểm khác nhau mà anh/chị đều dễ dàng nhận ra đó là:

Ford Ranger 1 cầu số sàn: Hệ thống truyền động chỉ với 1 cầu chủ động 4X2 nhưng lại được trang bị nhiều trang biết bị hiện đại hơn như: Cửa kính điều khiển điện, ghế lái trước chỉnh tay 6 hướng, có hệ thống kiểm soát hành trình, hệ thống âm thanh giải trí hiện đại và khả năng tiết kiệm nhiên liệu hơn. Trong khi, Ford Ranger 2 cầu số sàn lại có ưu thế khi được trang bị  hệ thống truyền động sử dụng 2 cầu chủ động 4X4 cùng động cơ khỏe hơn (150 mã lực) điều đó giúp xe di chuyển và vận hành cực tốt khi đi trên đường địa hình, dốc núi. Ngoài ra Ford Ranger 2 cầu số sàn còn có lợi thế khi có giá bán rẻ hơn so với Ford Ranger 1 cầu số sàn.

 

           

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay