So sánh Ford Ranger 2 cầu số sàn và 1 cầu số tự động

Trong khuôn khổ bài viết hôm nay giaxetot sẽ tiến hành so sánh Ford Ranger 2 cầu số sàn và 1 cầu số tự động một cách đầy đủ và chính xác nhất gửi tới anh/chị quan tâm qua bảng cập nhật dưới đây:

Chú thích:  

giá xe bán tải ford ranger

Bảng so sánh về giá bán

Phiên bản

Ranger XL 2.2L  4X4 MT

Ranger XLS 2.2L  4X2 AT

Giá bán

634 triệu

685 triệu

Xem thêm: Bảng giá xe bán tải Ford Ranger mới nhất

Bảng so sánh Ford Ranger 2 cầu số sàn và 1 cầu số tự động về thông số kỹ thuật

 So sánh về kích thước, trọng lượng

Thông số kỹ thuật

 

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L  4X2 AT

Kt (Dx R x C) (mm)

5280 x 1860 x 1830

5362 x 1860 x 1815

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

6350

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

200

Khối lượng chuyên chở (kg)

872

927

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2003

1948

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

3200

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

80

Ford Ranger 2017

So sánh về động cơ

Thông số kỹ thuật

 

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L  4X2 AT

Động cơ

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Dung tích xi lanh (cc)

2198

2198

Đường kính x hành trình (mm)

86 x 94,6

86 x 94,6

Công suất cực đại (PS/vòng/phút)

150 (110)/3700

150 (110)/3700

Momen xoắn cực đại (Nmm/rpm)

375/1500  - 2500

375/1500 - 2500

Gài cầu điện

Không

Hệ thống truyền động

2 cầu chủ động 4X4

1 cầu chủ động 4X2

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

EURO 4

Khóa vi sai cầu sau

Không

Không

Loại cabin

Cabin kép

Cabin kép

Trợ lực lái

Trợ lực lái thủy điện

Trợ lực lái thủy điện

Khả năng lội nước (mm)

800

800

Hộp số

Hộp số

6 số tay

Số tự động 6 cấp

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Hệ thống  treo

Trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Loại nhíp với ống giảm chấn

Phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Mâm xe và lốp xe

Mâm xe

Vành thép 16 inch

Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch

Cỡ lốp

255/70R16

255/70R16

Ford Ranger wildtrak

So sánh về ngoại thất

Thông số kỹ thuật

 

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L  4X2 AT

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Không

Không

Cụm đèn pha phía trước

Halogen

Halogen

Gạt mưa tự động

Không

Không

Gương chiếu hậu

Có điều chỉnh điện

Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Màu đen

Cùng màu thân xe

Tay nắm của ngoài mạ crom

Màu đen

Màu đen

Đàn chạy ban ngày

Không

Không

Đèn sương mù

Không

Ford ranger wildtrak

So sánh về nội thất

Thông số kỹ thuật

 

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L  4X2 AT

Ghế lái trước

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Khóa cửa điện từ xa

Không

Tay lái

Thường

Thường

Vật liệu ghế

Nỉ

Nỉ

Cửa kính điều khiển điện

 

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Hệ thống điện

Ổ nguồn 230V

Không

không

Hệ thống điều hòa

Điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

Công nghệ giải trí SYNC

Không

Điều khiển giọng nói SYNC

Hệ thống âm thanh

AM/FM, 4 loa

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

Màn hình hiển thị đa thông tin

Không

Màn hình LED chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên tay lái

Không

nội thất ranger wildtrak

So sánh về trang thiết bị an toàn

Thông số kỹ thuật

 

Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L  4X2 AT

Cảm biến hỗ trợ lái xe

Không

Không

Camera lùi

Không

Không

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Không

Không

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Không

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống trộm

Không

không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Không

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Không

Túi khí bên

Không

Không

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

Không

xe bán tải mỹ

Kết Luận

Từ bảng số liệu trên ta sẽ nhận thấy rằng :

Mọi chỉ số đánh giá về hai phiên bản trên là tương đối giống nhau: Từ động cơ, kích thước xe cho tới bánh xe…Tuy nhiên điểm mạnh của Ford Ranger XL 2.2L 4X4 MT đó là sử dụng hộp số sàn 6 cấp cùng hệ thống 2 cầu chủ động nên xe có khả năng vận chuyển hàng tốt hơn khi đi trên đường địa hình, dốc núi. Ngoài ra xe còn được sử dụng gài cầu điện và có mức giá bán rẻ hơn khá nhiều so với "người anh em" XLS 4X2 AT.

ngoại thất ranger

Trong khi đó phiên bản Ranger XLS 2.2L 4X2 AT còn gây được ấn tượng hơn khi được hãng trang bị hàng loạt các tính năng và công nghệ hiện đại mà Ford Ranger XL không có được như: Hệ thống kiểm soát hành trình, hệ thống âm thanh, giải trí hiện đại hơn từ màn hình hiển thị đa thông tin cho tới  hệ thống loa và công nghệ điều khiển giọng nói SYNC. Ngoài ra với hộp số tự động 6 cấp, một cầu chủ động sẽ giúp Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 AT dễ dàng khi di chuyển trong phố một cách mượt mà , êm ái. Rất thích hợp và phù hợp với những gia đình yêu thích dòng xe bán tải số tự động mua xe để kết hợp cả công việc lẫn đi lại cho cả gia đình.

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay