So sánh Ford Ranger Raptor với Ranger XLT 2.2L 2 cầu số sàn - Nên chọn phiên bản nào?

Anh chị đang có trong tay khoảng 800 – 1 tỷ đồng mà chưa biết nên chọn phiên bản xe nào của bán tải Ford Ranger? Bởi ông hoàng bán tải này có tới tận 8 phiên bản và việc chọn phiên bản nào phù hợp là khá khó khăn. Vậy trong phạm vi bài viết này, giá xe tốt xin đưa ra 2 gợi ý phù hợp trong tầm giá 800 – 1 tỷ mà anh chị có thể tham khảo để lựa chọn. Đó là 2 phiên bản Ford Ranger RaptorRanger XLT 2.2L 2 cầu số sàn.

Bảng chi tiết thông số dưới đây sẽ so sánh xe Ford Ranger Raptor với Ranger XLT 2 cầu số sàn giúp anh chị hiểu rõ hơn để có quyết định chọn xe sáng suốt nhất.

Ford Ranger Raptor

So sánh về mức giá

Nếu đem so về giá xe bán tải Ford Ranger của 2 phiên bản này thì chúng chênh nhau tới hơn 200 triệu. Trong khi bản Ranger Raptor khoảng hơn 1 tỷ còn XLT 2 cầu số sàn khoảng 790 triệu đồng. Nếu mua Ranger XLT thì anh chị đã có thể tiết kiệm được số tiền hơn 200 triệu. Nhưng điều quan trọng là nó có phù hợp với nhu cầu và làm thỏa mãn trong quá trình sử dụng hay không? Và phiên bản Ranger Raptor có gì nổi bật mà giá xe lại đắt hơn như vậy? Hãy cùng xem bảng so sánh thông số dưới đây trước khi quyết định chọn phiên bản nào.

Ford Ranger giá bao nhiêu

So sánh Ranger Raptor với Ranger XLT 2 cầu số sàn về thông số kỹ thuật

Thông số

Ranger Raptor

Ranger XLT 2.2L 2 cầu số sàn

Kích thước, trọng lượng

 

 

Dài x rộng x cao mm

5398 x 2180 x 1873

5362 × 1860 × 1815

Chiều dài cơ sở mm

3220

3220

Bán kính quay vòng tối thiểu mm

Đang cập nhật…

6350

Dung tích thùng nhiên liệu Lít

Đang cập nhật…

80

Khoảng sáng gầm xe mm

283

200

Khối lượng hàng chuyên chở kg

Đang cập nhật…

824

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn kg

Đang cập nhật…

2051

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn kg

Đang cập nhật…

3200

Về ngoại thất

 

 

Bộ trang bị thể thao wildtrak

Đang cập nhật…

Không

Cụm đèn pha phía trước

Led

Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng

Gạt mưa tự động

Gương chiếu hậu

Có, Gập điện, chỉnh điện

Có, điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Crom/chrome

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Crom/chrome

Đèn chạy ban ngày

không

Đèn sương mù

Bánh xe

Mâm đúc 6 chấu 17 inch

Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch

Cỡ lốp

285/70R17

265/65R17

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Hệ thống treo sau

Giảm xóc ống lồng đặc biệt

Loại nhíp với ống giảm trấn

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo tru và ống giảm chấn (Fox Racing Shox)

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm trấn

So sánh Ranger Raptor và Ranger XLT 2.2L 2 cầu số sàn về Nội thất

 Nội thất Raptor

Ghế lái trước

Bọc da cao cấp

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Bọc da cao cấp, thiết kế ôm chặt người ngồi

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm

Khóa cửa điều khiển từ xa

Tay lái

Thể thao, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh và điều khiển bằng giọng nói SYNC 3, điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình, nghe điện thoại rảnh tay, lẫy chuyển số bằng magie

Bọc da

Vật liệu ghế

Da cao cấp

Nỉ cao cấp

Trợ lực lái

Đang cập nhật…

Điện

Công nghệ giải trí SYNC

Hệ thống âm thanh

Đang cập nhật…

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth,  6 loa

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình Led chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên tay lái

Điều hòa nhiệt độ

Điều chỉnh tay

Động cơ

 

 

Công suất cực đại PS/vòng/phút

213 mã lực

160/(118kw)/3700

Dung tích xi lanh

Đang cập nhật…

2198

Gài cầu điện

Đang cập nhật…

Hệ thống truyền động

Đang cập nhật…

2 cầu chủ động 4x4

Khóa vi sai cầu sau

Đang cập nhật…

Loại cabin

Đang cập nhật…

Cabin kép

Mô men xoắn cực đại Nm/vòng/phút

500

385/1500-2500

Tiêu chuẩn khí thải

4 Euro

Euro 4

Động cơ

Turbo Diesel 2.0 i4 TDCi, 2 bộ tăng áp

Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

Đường kính x hành trình mm

Đang cập nhật…

86 x 94,6

Hộp số

Hộp số tự động 10 cấp

6 số tay

Ly hợp

Đang cập nhật…

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò so đĩa

Khả năng lội nước

Đang cập nhật…

800

Trang bị an toàn

 

 

Cảm biến hỗ trợ đổ xe

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Camera lùi

Không

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Không

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và duy trì làn đường

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh hình ảnh trên kính lái

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử ABS

Hệ thống chống trộm

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Túi khí bên

Không

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe

Không

Đuôi xe Ford Ranger raptor

Từ bảng số trên ta thấy Ford Ranger Raptor vượt trội hẳn so với Ranger XLT. Như vậy, tùy vào nhu cầu sử dụng và mức độ tài chính của mỗi người để lựa chọn cho mình sản phẩm phù hợp nhất.

Chúc anh chị sớm ring được xe ưng ý.

Ngoài ra anh chị có thể xem thêm: Bảng giá xe bán tải tại Việt Nam hiện nay.

 

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay