Nên chọn phiên bản cao cấp nào? Ford Ranger Wildtrak 2.2 hay 3.2 - 2 cầu số tự động 2019

Trong tất cả các phiên bản của Ford Ranger được đem ra so sánh, thì có lẽ bài viết này sẽ là bài so sánh thú thú vị nhất, khi chứng kiến 2 phiên bản cao nhất đối đầu nhau. Sau đây giaxetot sẽ tiến hành so sánh Ford Ranger Wildtrak 2.2 và 3.2 số tự động. Đây là 2 phiên có rất nhiều điểm chung giống nhau, tuy nhiên giá trị cốt lõi tạo ra sự khác biệt lại nằm chủ yếu ở phần động cơ là chính.

ngoại thất ford ranger wildtrak

Trong khi, phiên bản Ford Ranger Wildtrak 2.2 - 2 cầu số tự động (Wildtrak 2.2L 4X4 AT) được trang bị động cơ Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi, dung tích xi lanh 2198 cc, cho công suất tối đa 160 mã lực và mô men xoắn cực đại là 385Nm, với kích thước tổng thể xe là 5362 x 1860 x 1815mm có khả năng chở hàng nặng tới 808kg và có thêm hệ thống kiểm soát áp suất lốp. Thì phiên bản Ford Ranger Wildtrak 3.2 - 2 cầu số tự động (Wildtrak 3.2L 4X4 AT) xuất hiện còn ấn tượng hơn rất nhiều. Khi được hãng xe Ford trang bị động cơ Turbor Diesel 3.2L i5 TDCi, dung tích xi lanh lên tới 3198cc, sản sinh ra công suất tối đa 200 mã lực và mô men xoắn cực đại là 470Nm vô cùng mạnh mẽ cùng khả năng bứt tốc hoàn hảo. Bên cạnh đó xe kích thước tổng thể là 5362 x 1860 x 1848mm (cao hơn 33mm so với Wildtrak 2.2). Tuy nhiên xe thiết kế chỉ chở tối đa là 550kg hàng hóa và không có hệ thống kiểm soát áp suất lốp. Nhưng lại được trang bị thêm hệ thống kiểm soát hành trình thông qua tốc độ tự động.

Do hai phiên bản có sự khác biệt lớn chủ yếu là về động cơ nên giá cả cũng có sự khác biệt khá lớn. Nếu anh chị quan tâm tới giá xe xin vui lòng

Xem thêm:  Giá xe bán tải Ford Ranger tại Việt Nam

Bảng so sánh so sánh Ford Ranger Wildtrak 2.2 và 3.2 - 2 cầu số tự động về thông số kỹ thuật

So sánh về kích thước, trọng lượng

Thông số kỹ thuật

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X4

Kt (Dx R x C) (mm)

5362 x 1860 x 1848

5362 x 1860 x 1815

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

6350

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

200

Khối lượng chuyên chở (kg)

550

808

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2215

2067

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3090

3101

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

80

Ford ranger wildtrak

So sánh về động cơ

Thông số kỹ thuật

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X4

Động cơ

Turbor Diesel 3.2L i5 TDCi

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Dung tích xi lanh (cc)

3198

2198

Đường kính x hành trình (mm)

88,9x 100,76

86 x 94,6

Công suất cực đại (PS/vòng/phút)

200 (147)/3000

160 (118)/3700

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

470/1750-2500

385/1500-2500

Gài cầu điện

Hệ thống truyền động

2 cầu chủ động 4X4

2 cầu chủ động 4X4

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

EURO 4

Khóa vi sai cầu sau

Loại cabin

Cabin kép

Cabin kép

Trợ lực lái

Trợ lực lái điện

Trợ lực lái điện

Khả năng lội nước (mm)

800

800

Hộp số

Hộp số

Số tự động 6 cấp

Số tự động 6 cấp

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Hệ thống  treo

Trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Loại nhíp với ống giảm chấn

Phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Mâm xe và lốp xe

Mâm xe

Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch

Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch

Cỡ lốp

265/60R18

265/60R18

Ford Ranger wildtrak

So sánh về ngoại thất

Thông số kỹ thuật

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X4

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Giá nóc, thanh Sport bar, lót thùng

Giá nóc, thanh Sport bar, lót thùng

Cụm đèn pha phía trước

Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng.

Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng.

Gạt mưa tự động

Gương chiếu hậu

Có điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện

Có điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Sơn đen bóng

Sơn đen bóng

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Sơn đen bóng

Sơn đen bóng

Đèn chạy ban ngày

Đèn sương mù

Ranger wildtrak màu trắng

So sánh về nội thất

Thông số kỹ thuật

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X4

Ghế lái trước

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm

Khóa cửa điện từ xa

Tay lái

Bọc da

Bọc da

Vật liệu ghế

Da pha nỉ cao cấp

Da pha nỉ cao cấp

Cửa kính điều khiển điện

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Hệ thống điện

Ổ nguồn 230V

Hệ thống điều hòa

Điều hòa nhiệt độ

Tự động 2 vùng khí hậu

Tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống âm thanh

Công nghệ giải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3

Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3

Hệ thống âm thanh

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

Màn hình hiển thị đa thông tin

2 màn hình TFT 4.2”

2 màn hình TFT 4.2”

Điều khiển âm thanh trên tay lái

nội thất ranger wildtrak

So sánh về trang thiết bị an toàn

Thông số kỹ thuật

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X4

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước và sau

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước và sau

Camera lùi

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Không

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống trộm

Báo động bằng cảm biến chuyển động

Báo động bằng cảm biến chuyển động

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Hệ thống kiểm soát hành trình

Kiểm soát tốc độ tự động

Không

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Túi khí bên

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Ford ranger giá

Kết Luận

Trên đây là toàn bộ so sánh so sánh Ford Ranger Wildtrak 2.2 và 3.2 2 cầu số tự động mà giaxetot vừa tổng hợp gửi tới anh/chị. Nếu anh chị còn băn khoăn hay thắc mắc xin vui lòng liên hệ tới Hotline giaxetot hoặc liên hệ tới tất cả các đại lý bán xe Ford trên toàn quốc để được tư vấn, hỗ trợ giải đáp thắc mắc.

Ngoài 2 phiên bản kể trên, hiện nay hãng xe Ford còn vừa cho ra đời chiếc siêu bán tải mang tên Ranger Raptor 2019 với ngoại hình trông rất hầm hố cùng động cơ vô cùng mạnh mẽ, nếu quan tâm anh/chị có thể xem thêm:

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay