So sánh Ford Ranger XLS số sàn và số tự động 2019, chọn số sàn hay tự động?

Khi so sánh Ford Ranger XLS số sàn và số tự động 2019 chúng ta sẽ nhận thấy ngay rằng giữa 2 phiên bản này có quá nhiều điểm tương đồng nhau và thậm chí là rất giống nhau, từ kích thước tổng thể xe, chiều dài cơ sở, hệ thống truyền động (1 cầu chủ động), trợ lực lái cho tới hệ thống treo, phanh, kích thước lốp, hệ thống công nghệ an toàn…

Tuy nhiên, chúng vẫn có một số đặc điểm khác nhau mà anh/chị cần để ý đó là:

Phiên bản Ranger XLS 2.2L 4X2 AT sử dụng hộp số tự động 6 cấp giúp cho xe dễ dàng khi di chuyển trong phố, và đi kèm với đó là động cơ Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi cho công suất tối đa 150 mã lực và mô men xoắn cực đại là 375 Nm. Đây chính là điểm khác biệt giúp cho Ranger XLS AT luôn trong tình trạng cháy hàng, khi xe nhập về cung không đủ cầu.

Xem chi tiết: Ford Ranger XLS số tự động

Ford Ranger giá bao nhiêu

Còn đối với Ranger XLS 2.2L 4X2 MT lại phù hợp với những khách hàng yêu thích xe số sàn, không phải leo đồi núi mà chỉ phục vụ công việc vận chuyển hàng hóa nhẹ nhàng. Xe được trang bị hộp số sàn 6 cấp, 1 cầu chủ động và cũng là động cơ Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi nhưng chỉ cho công suất tối đa 125 mã lực và mô men xoắn cực đại là 320 Nm khá yếu khi đem so với động cơ của Ranger XLS AT. Tuy nhiên, Ranger XLS MT lại có lợi thế đôi chút về giá bán.

Xem chi tiết:Ford Ranger XLS số sàn

Xem chi tiết: Bảng giá xe Ford Ranger 2019

Sau đây giaxetot xin đưa ra bảng tổng hợp so sánh Ford Ranger XLS số sàn và số tự động về giá bán và thông số kỹ thuật được cập nhật đầy đủ và chính xác nhất gửi tới anh/chị luôn yêu thích dòng xe bán tải Ford Ranger.

Bảng so sánh Ford Ranger XLS số sàn và số tự động về giá bán

Phiên bản

Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Giá bán

685 triệu

659 triệu

Bảng so sánh Ford Ranger XLS số sàn và số tự động về thông số kỹ thuật

 So sánh về kích thước, trọng lượng

Thông số kỹ thuật

Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Kt (Dx R x C) (mm)

5362 x 1860 x 1815

5362 x 1860 x 1815

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

6350

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

200

Khối lượng chuyên chở (kg)

927

946

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

1948

1929

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

3200

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

80

So sánh về động cơ

Thông số kỹ thuật

Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Động cơ

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Dung tích xi lanh (cc)

2198

2198

Đường kính x hành trình (mm)

86 x 94,6

86 x 94,6

Công suất cực đại (PS/vòng/phút)

150 (110)/3700

125 (92)/3700

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

375/1500 - 2500

320/1600-1700

Gài cầu điện

Không

Không

Hệ thống truyền động

1 cầu chủ động 4X2

1 cầu chủ động 4X2

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

EURO 4

Khóa vi sai cầu sau

Không

Không

Loại cabin

Cabin kép

Cabin kép

Trợ lực lái

Trợ lực lái thủy lực

Trợ lực lái thủy lực

Khả năng lội nước (mm)

800

800

Hộp số

Hộp số

Số tự động 6 cấp

6 số tay

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Hệ thống  treo

Trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Loại nhíp với ống giảm chấn

Phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Mâm xe và lốp xe

Mâm xe

Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch

Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch

Cỡ lốp

255/70R16

255/70R16

động cơ Ford ranger

So sánh về ngoại thất

Thông số kỹ thuật

Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Không

Không

Cụm đèn pha phía trước

Halogen

Halogen

Gạt mưa tự động

Không

Không

Gương chiếu hậu

Có điều chỉnh điện

Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Màu đen

Màu đen

Đèn chạy ban ngày

Không

Không

Đèn sương mù

So sánh về nội thất

Thông số kỹ thuật

Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Ghế lái trước

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Khóa cửa điện từ xa

Tay lái

Thường

Thường

Vật liệu ghế

Nỉ

Nỉ

Cửa kính điều khiển điện

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Hệ thống điện

Ổ nguồn 230V

không

không

Hệ thống điều hòa

Điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

Công nghệ giải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC Gen I

Điều khiển giọng nói SYNC Gen I

Hệ thống âm thanh

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình LED chữ xanh

Màn hình LED chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên tay lái

nội thất ford ranger

So sánh về trang thiết bị an toàn

Thông số kỹ thuật

Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Không

Không

Camera lùi

Không

Không

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Không

Không

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Không

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống trộm

không

không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Không

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Không

Túi khí bên

Không

Không

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

Không

xe bán tải mỹ

Kết Luận

Hi vọng những chia sẻ trên đây của giaxetot đã phần nào khỏa lấp được những thắc mắc của anh/chị. Nếu có thắc mắc gì xin mời anh chị liên hệ tới Hotline của giaxetot hoặc tất cả các đại lý xe Ford trên toàn quốc để được hỗ trợ, tư vấn và giải đáp thắc mắc miễn phí.

Xem thêm:

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay