So sánh Ford Ranger XLS số sàn và Wildtrak 1 cầu số tự động 2019

Trên thị trường xuất hiện rất nhiều dòng xe bán tải như: Toyota Hilux, Chevrolet Colorado, Nissan Navara…Nhưng gây được ấn tượng nhất vẫn là dòng xe bán tải Ford Ranger, ngoài mẫu mã đẹp, khả năng vận hành mạnh mẽ ra thì dòng xe này còn cho ra đời tới 7 phiên bản khác nhau. Điều đó giúp anh/chị dễ dàng, thoải mái lựa chọn mẫu xe, thể loại xe (số sàn hay số tự động) và cả giá xe sao cho phù hợp với điều kiện và sở thích của mình nhất.

Trong bài viết này giaxetot sẽ tiến hành so sánh Ford Ranger XLS số sàn và Wildtrak 1 cầu số tự động 2019. Để từ đó anh/chị có thêm thông tin hữu ích, giúp cho việc chọn xe của mình được dễ dàng và thuận lợi hơn.

Do cùng thừa hưởng những thiết kế trong phân khúc bán tải Ford Ranger nên cả hai phiên bản trên đều được hãng trang bị rất nhiều trang thiết bị hiện đại từ ngoại thất cho tới nội thất, cũng như các tính năng an toàn, an ninh trên xe…

Tuy nhiên bên cạnh đó hai mẫu xe này vẫn còn khá nhiều điểm khác nhau:

+ Giá  bán: Trong khi giá bán của phiên bản Ranger XLS 2.2L 4X2 MT là khoảng 659 triệu VNĐ, thì giá bán của Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X2 cũng rơi vào khoảng 837 triệu VNĐ (cao hơn Ranger XLS 2.2L 4X2 MT khoảng 178 triệu VNĐ). Tuy nhiên mức giá này sẽ còn có nhiều sự thay đổi vào thời điểm anh/chị mua xe và cả đại lý bán xe nữa.

báo giá xe ford ranger

Xem chi tiết: 

+ Thông số kỹ thuật: Để nhìn nhận rõ hơn về sự khác nhau về thông số kỹ thuật, giaxetot đã tiến hành lập bảng so sánh một cách đầy đủ và chính xác nhất qua bảng thống kê dưới đây:

Bảng so sánh Ford Ranger XLS số sàn và Wildtrak 1 cầu số tự động về thông số kỹ thuật

So sánh về kích thước, trọng lượng

Thông số kỹ thuật

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X2

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Kt (Dx R x C) (mm)

5362 x 1860 x 1815

5362 x 1860 x 1815

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

6350

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

200

Khối lượng chuyên chở (kg)

808

946

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2067

1929

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

3200

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

80

Ranger wildtrak

So sánh về động cơ

Thông số kỹ thuật

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X2

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Động cơ

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Dung tích xi lanh (cc)

2198

2198

Đường kính x hành trình (mm)

86 x 94,6

86 x 94,6

Công suất cực đại (PS/vòng/phút)

160 (118)/3700

125 (92)/3700

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

385/1500-2500

320/1600-1700

Gài cầu điện

Không

Không

Hệ thống truyền động

1 cầu chủ động 4X2

1 cầu chủ động 4X2

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

EURO 4

Khóa vi sai cầu sau

Không

Không

Loại cabin

Cabin kép

Cabin kép

Trợ lực lái

Trợ lực lái điện

Trợ lực lái thủy lực

Khả năng lội nước (mm)

800

800

Hộp số

Hộp số

Số tự động 6 cấp

6 số tay

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Hệ thống  treo

Trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Loại nhíp với ống giảm chấn

Phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Mâm xe và lốp xe

Mâm xe

Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch

Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch

Cỡ lốp

265/65R18 hoặc 265/65R17

255/70R16

động cơ Ford ranger

So sánh về ngoại thất

Thông số kỹ thuật

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X2

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Giá nóc, thanh Sport bar, lót thùng

Không

Cụm đèn pha phía trước

Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng.

Halogen

Gạt mưa tự động

Không

Gương chiếu hậu

Có điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện

Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Sơn đen bóng

Màu đen

Đèn chạy ban ngày

Không

Đèn sương mù

So sánh về nội thất

Thông số kỹ thuật

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X2

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Ghế lái trước

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Khóa cửa điện từ xa

Tay lái

Bọc da

Thường

Vật liệu ghế

Da pha nỉ cao cấp

Nỉ

Cửa kính điều khiển điện

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Hệ thống điện

Ổ nguồn 230V

không

không

Hệ thống điều hòa

Điều hòa nhiệt độ

Tự động 2 vùng khí hậu

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

Công nghệ giải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3

Điều khiển giọng nói SYNC Gen I

Hệ thống âm thanh

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

Màn hình hiển thị đa thông tin

2 màn hình TFT 4.2”

Màn hình LED chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên tay lái

noi that ranger

So sánh về trang thiết bị an toàn

Thông số kỹ thuật

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X2

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Không

Camera lùi

Không

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Không

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Không

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống trộm

Báo động bằng cảm biến chuyển động

không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Không

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Túi khí bên

Không

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

Kết Luận

Trên đây là toàn bộ những so sánh Ford Ranger XLS số sàn và Wildtrak 1 cầu số tự động 2019 về giá bán và thông số kỹ thuật mà giaxetot vừa tổng hợp. Nếu anh/chị có điều gì thắc mắc xin vui lòng liên hệ tới Hotline giaxetot hoặc liên hệ tới tất cả các đại lý bán xe Ford trên toàn quốc để được tư vấn, giải đáp thắc mắc miễn phí.

Ngoài ra, Anh/chị quan tâm tới dòng tâm tới dòng bán tải Ford Ranger có thể xem thêm:

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay