So sánh Ford Ranger XLS và XLT số sàn 2019, số sàn nhưng giá không hề "sàn"

Trong bài viết hôm nay giaxetot sẽ tiến hành so sánh Ford Ranger XLS và XLT số sàn 2019. Để anh/chị thấy được rằng hai phiên bản này có gì giống nhau và khác nhau. Rồi từ đó căn cứ vào giá bán và thông số kỹ thuật được trang bị trên xe mà đưa ra quyết định nên lựa chọn phiên bản nào tốt nhất, phù hợp với túi tiền và sở thích của mình nhất.

Ngoài các chi tiết giống nhau thì hai phiên bản này còn có một số điểm khác nhau mà trước khi tiến hành chọn xe anh/chị cần lưu ý đó là:

Đối với phiên bản Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 MT: cùng có hộp số sàn 6 cấp và kèm động cơ Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi nhưng chỉ cho công suất tối đa 125 mã lực và mô men xoắn cực đại là 320 Nm và 1 cầu chủ động. Tuy khối lượng chuyên chở lớn hơn (946 kg so với 824 kg) nhưng động cơ của Ranger XLS 2.2L 4X2 MT được đánh giá là yếu nếu đem so với động cơ Ranger XLT. Ngoài ra Ranger XLS 2.2L 4X2 MT chỉ có trợ lực lái thủy lực, vành hợp kim đúc 16 inch, cụm đèn trước Halogen, gương chiếu hậu chỉnh điện, gương chiếu hậu và tay nắm cửa chỉ được mạ cùng thân xe và mạ đen nên kém sang trọng. Tay lái thường, còn vật liệu ghế chỉ được bọc nỉ kém đẳng cấp.

Trong khi đó phiên bản Ford Ranger XLT 2.2L 4X4 MT cũng là hộp số sàn 6 cấp nhưng có 2 cầu chủ động và động cơ Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi được nâng cấp đáng kể khi cho công suất tối đa 160 mã lực và mô men xoắn cực đại là 385 Nm. Ngoài ra còn có trợ lực lái điện, khóa vi sai cầu sau, gài cầu điện, vành hợp kim nhôm đúc 17 inch, cụm đèn pha phía trước Projiector với chức năng bật tắt bằng cảm biến ánh sáng, gạt mưa tự động, Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, sấy điện. Gương chiếu hậu và tay nắm cửa ngoài mạ crom sang trọng, tay lái bọc da và vật liệu ghế bằng nỉ cao cấp. Cùng với đó là hệ thống an toàn được trang bị thêm cảm biến hỗ trợ phía sau. Tuy nhiên xe phiên này lại có giá bán khá cao.

Xem thêm: 

Sau đây giaxetot xin đưa ra bảng tổng hợp so sánh Ford Ranger XLS và XLT số sàn về giá bán và thông số kỹ thuật được cập nhật đầy đủ và chính xác nhất gửi tới anh/chị yêu thích dòng xe Ford Ranger cùng tham khảo.

Bảng so sánh Ford Ranger XLS và XLT số sàn về giá bán

Phiên bản

Ranger XLT 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Giá bán

790 triệu

659 triệu

Bảng so sánh Ford Ranger XLS và XLT số sàn về thông số kỹ thuật

 So sánh về kích thước, trọng lượng

Thông số kỹ thuật

Ranger XLT 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Kt (Dx R x C) (mm)

5362 x 1860 x 1815

5362 x 1860 x 1815

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

6350

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

200

Khối lượng chuyên chở (kg)

824

946

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2051

1929

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

3200

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

80

Ford ranger wildtrak

So sánh về động cơ

Thông số kỹ thuật

Ranger XLT 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Động cơ

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi

Dung tích xi lanh (cc)

2198

2198

Đường kính x hành trình (mm)

86 x 94,6

86 x 94,6

Công suất cực đại (PS/vòng/phút)

160 (118)/3700

125 (92)/3700

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

385/1500-2500

320/1600-1700

Gài cầu điện

Không

Hệ thống truyền động

2 cầu chủ động 4X4

1 cầu chủ động 4X2

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

EURO 4

Khóa vi sai cầu sau

Không

Loại cabin

Cabin kép

Cabin kép

Trợ lực lái

Trợ lực lái điện

Trợ lực lái thủy lực

Khả năng lội nước (mm)

800

800

Hộp số

Hộp số

6 số tay

6 số tay

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.

Hệ thống  treo

Trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

Sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Loại nhíp với ống giảm chấn

Phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Mâm xe và lốp xe

Mâm xe

Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch

Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch

Cỡ lốp

265/65R17

255/70R16

động cơ bán tải Ford ranger 2019

So sánh về ngoại thất

Thông số kỹ thuật

Ranger XLT 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Không

Không

Cụm đèn pha phía trước

Projiector với chức năng bật tắt bằng cảm biến ánh sáng

Halogen

Gạt mưa tự động

Không

Gương chiếu hậu

Có điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện.

Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Crom

Cùng màu thân xe

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Crom

Màu đen

Đèn chạy ban ngày

Không

Không

Đèn sương mù

So sánh về nội thất

Thông số kỹ thuật

Ranger XLT 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Ghế lái trước

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Khóa cửa điện từ xa

Tay lái

Bọc da

Thường

Vật liệu ghế

Nỉ cao cấp

Nỉ

Cửa kính điều khiển điện

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Hệ thống điện

Ổ nguồn 230V

không

không

Hệ thống điều hòa

Điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

Công nghệ giải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC Gen I

Điều khiển giọng nói SYNC Gen I

Hệ thống âm thanh

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình LED chữ xanh

Màn hình LED chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên tay lái

noi that ranger

So sánh về trang thiết bị an toàn

Thông số kỹ thuật

Ranger XLT 2.2L 4X4 MT

Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Có. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Không

Camera lùi

Không

Không

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Không

Không

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Không

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống trộm

không

không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Không

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Không

Túi khí bên

Không

Không

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

Không

Kết Luận

Trên đây là toàn bộ những so sánh Ford Ranger XLS và XLT số sàn mà giaxetot vừa tổng hợp gửi tới anh/chị. Nếu anh chị còn băn khoăn hay thắc mắc về vấn gì xin vui lòng liên hệ tới Hotline giaxetot hoặc liên hệ tới tất cả các đại lý bán xe Ford trên toàn quốc để được tư vấn, hỗ trợ giải đáp thắc mắc miễn phí.

Xem thêm chi tiết:  Bảng giá xe bán tải 2019

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay