So sánh Honda Jazz 2018 mới nhất và Toyota Vios 2018

Honda JazzToyota Vios là hai hãng xe nổi tiếng của Nhật Bản được thiết kế với phong cách trẻ trung, sang trọng và rất thân thiện luôn được thị trường Việt Nam yêu mến và tin dùng, Bởi hai dòng xe này đều được thiết kế đẹp mắt, trang thiết bị, tiện nghi hiện đại và giá cả cũng rất hợp lý.

Nhưng để so sánh về Honda Jazz và Toyota Vios thì quả là một công việc hết sức khó khăn và đôi khi khách hàng phải lựa chọn theo cảm tính cũng như sở thích của mỗi người, bởi 2 dòng xe này có nhiều nét rất tương đồng nhau.

Vậy hôm nay giaxetot xin đưa ra sự so sánh về 2 phiên bản cao nhất của Honda Jazz là chiếc (Honda Jazz 1.5 RS) và Toyota Vios là chiếc ( Toyota Vios 1.5G TRD CVT).

Hình ảnh

Honda Jazz 1.5 RS Toyota Vios 1.5G TRD CVT
honda jazz 2018 Toyota vios

So sánh về giá

Honda Jazz 1.5 RS

Toyota Vios 1.5G TRD CVT

619 Triệu VNĐ

586 Triệu VNĐ

Nếu như nhìn bảng giá trên thì anh/chị sẽ thấy ngay là chiếc Honda Jazz 1.5 RS có giá đắt hơn chiếc Toyota Vios 1.5G TRD CVT là 33 Triệu VNĐ. Vậy con số 33 Triệu VNĐ đó có khẳng định được là Honda Jazz 1.5 RS có tốt hơn Toyota Vios 1.5G TRD CVT hay không chúng ta cùng tiếp tục so sánh.

Xem thêm: Giá xe Hondagiá xe Toyota ngay hôm nay

So sánh về thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Honda Jazz 1.5 RS

Toyota Vios 1.5G TRD CVT

Kích thước,trọng lượng

Số chỗ ngồi

5

5

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.034x1.694x1.524

4.410x1.700x1.475

Chiều dài cơ sở (mm)

2.530

2.500

Chiều rộng cơ sở (Trước/sau)(mm)

1.476/1.465

 

1.475/1.460

Cỡ lốp        

185/55R16

185/60R15

La-zăng

Hợp kim 16”

Mâm đúc hợp kim

Khoảng sáng gầm xe mm)

137

133

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5,4

5,1

Trọng lượng không tải (kg)

1.090

1.103

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.490

1500

Động cơ/hộp số

Kiểu động cơ

 

1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual ƯT-i

Hộp số

 

Vô cấp CVT, Ứng dụng Earth Dreams Technology

Hộp số tự động vô cấp/CVT

Dung tích ly lanh(cm3)

1.497

1.496

Công suất cực đại(mã lực)

118

107

Mô men xoắn cực đại(Nm/rpm)

145/4.600

140/4200

Dung tích thùng nhiên liệu(lít)

40

42

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (l/100km)

7,2

7,78

Ngoài đô thị (l/100km)

4,7

4,84

Kết hợp (l/100km)

5,6

5,9

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước

Độc lập Mc Pherson

Độc lập Mc Pherson

Hệ thống treo sau

Giằng xoắn

Giằng  xoắn

Hệ thống phanh

 

Phanh trước

Đĩa

Đĩa, thông gió 15”

Phanh sau

Tang trống

Đĩa đặc 14”

Hệ thống hỗ trợ vận hành

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động(MA-EPS)

 

 

Không

Van bướm ga điều chỉnh

bằng điện tử (DBW)

Không

Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu(ECO Coaching

Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng

Không

Khởi động bằng nút bấm

Ngoại thất

Cụm đèn trước

Đèn chiếu xa

LED

Halogen

Đèn chiếu gần

LED

Halogen

Đèn sương mù

Halogen

Đèn hậu

LED

Đèn phanh treo cao

LED

Gương chiếu hậu gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ LED sơn đen thể thao

Mặt ca lăng mạ Crom

Có/ gắn logo RS

Cản trước/sau

Ốp thân xe thể thao

không

Cánh lướt gió đuôi xe

Thanh gạt nước phía sau

Không gian

Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Chất liệu ghế

Nỉ

Nỉ hoặc da

Ghế Magic Seat(Gập 4 chế độ)

Không

Bệ trung tâm, tích hợp ngăn chứa đồ

Có/có tựa tay

Hộc đựng cốc, hàng ghế trước

Hộc đồ khu vực khoang lái

Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Ghế lái và ghế phụ

Tay lái

Chất liệu

Da

Da đục lỗ

Điều chỉnh 4 hướng

2 hướng

Vô lăng

3 chấu

3 chấu

Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

 

 

Kết nối và giải trí

Màn hình

Cảm ứng 7”

Chế độ đàm thoại rảnh tay

không

Kết nối Bluetooth

Kết nối USB

Đài AM/FM

Hệ thống loa

6 loa

6 loa

Nguồn sạc

Tiện nghi khác

Hệ thống điều hòa

Tự động(điều chỉnh cảm ứng)

Tự động

Đèn cốp

Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Ghế lái và ghế phụ

không

An toàn

Chủ động

Hệ thống cân bằng điện tử(VSA)

 

 

không

Hệ thống kiểm soát lực kéo(TSC)

Hệ thống chống bó cứng (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp(BA)

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc(HAS)

không

Camera lùi

3 góc quay

Chức năng khóa cửa tự động

Bị động

Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên

Túi khí bên cho hàng ghế trước

Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế

Nhắc nhở cài dây an toàn

Hàng ghế trước

Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

Không

An ninh

Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động

Ảnh động cơ

Honda Jazz 1.5 RS Toyota Vios 1.5G TRD CVT

Vậy từ bảng so sánh trên ta cũng thấy được là đại diện của bên Honda Jazz Có vẻ nhỉnh hơn đôi chút so với bên Toyota Vios như: động cơ hay một vài chức năng khác,  nhưng không vì thế mà chiếc Vios của tỏ ra thất thế. Nếu anh/chị đang phân vân khi phải chọn Honda Jazz hay Toyota Vios thì Giaxetot mong rằng anh /chị hãy bớt chút thời gian tới đại lý của hai hãng xe trên để được tư vấn, xem xe và trải nghiệm xe nhé. Hoặc anh/chị có thể liên hệ tới:

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ

 

Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356

Hoàn Toàn Miễn Phí Khi Gọi hoặc Đăng Ký Form Nhận Báo Giá

Báo Giá Xe Ô Tô Tốt Nhất gửi thông tin nhận giá tốt

 

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay