So sánh Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT và Toyota Vios 1.5 E CVT

Hai dòng xe sedan có giá bán khá phù hợp với túi tiền người Việt hiện nay. Phải kể đến xe Grand i10 Sedan 1.2 AT và Toyota Vios 1.5 E CVT. Nằm trong hai phân khúc khác nhau, i10 nằm trong phân khúc xe hạng A, còn Vios nằm trong phân khúc hạng B. Tuy nhiên, nếu anh chị đang phân vân có 500 triệu nên mua xe gì thì hai dòng xe này sẽ là ứng cử viên sáng giá cho anh chị lựa chọn. Giữa xe i10 sedan 1.2 AT và Vios 1.5 E CVT có gì khác nhau cùng chúng tôi khám phá.

Hyundai I10 Toyota Vios
than xe i10 sedan ckd VIos giá bao nhiêu

So sánh về giá bán

i10 sedan 1.2 AT

Vios 1.5 E CVT

412.000.000

535.000.000

Nhìn vào bảng giá trên cho thấy, rõ ràng i10 sedan 1.2 AT đang giành ưu thế về giá bán.  i10 cũng được mệnh danh là ông vua xe giá rẻ tại Việt Nam. Tuy nhiên, cả hai dòng xe này khá phù hợp với túi tiền người Việt. Và bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Để biết giá lăn bánh 2 dòng xe này Anh chị hãy:

Xem ngay:

So sánh về ngoại thất

Ngoại thất

i10 Sedan 1.2 AT

Vios 1.5 E CVT

Kích thước ( D x R x C) mm

3995 x 1660 x 1505

4410 x 1700 x 1475

Chiều dài cơ sở mm

2425

2550

Khoảng sáng gầm xe

152

133

Đèn pha

Đèn Halogen

Đèn Halogen

Đèn sương mù

Gương chiếu hậu

Lưới tản nhiệt

Lưới tản nhiệt hình lục giác, được mạ crôm và có lô gô chữ H ở giữa.

Lưới tản nhiệt phía trên vuốt mảnh, kết nối với đèn pha, lưới tản nhiệt phía dưới mở rộng. Đèn sương mù dạng chữ L.

Gương chỉnh điện

Không

Gương chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Màu xe

Xanh dương, vàng cát, đỏ tươi, cam, trắng.

Bạc, đen, nâu vàng, trắng, xám đậm.

So sánh I10 sedan 1.2 AT và Vios 1.5E CVT về nội thất

Cả hai dòng xe i10 sedan 1.2 AT và Toyota Vios 1.5 E CVT đều được trang bị tiện nghi, đầy đủ. Vô lăng 3 chấu và ghế đều được bọc da. Hệ thống điều hòa của i10 sedan 1.2 AT và Vios 1.5 E CVT đều được chỉnh được chỉnh tay. Hệ thống giải trí với 4 loa.

Tuy nhiên hai dòng xe này cũng có sự khác biệt đôi chút.

Về chiều dài cơ sở Vios 1.5E CVT có chiều dài cơ sở lớn hơn nên không gian nội thất cũng rộng rãi hơn so với i10 sedan 1.2 AT. 

Ở phiên bản i10 1.2 sedan không có khóa cửa từ xa còn Vios 1.5E CVT thì được trang bị thiết bị này. Hệ thống âm thanh của Vios 1.5E CVT được trang bị đầy đủ với Radio, CD, AM/FM.

Nội thất i10 Nội thất Vios
Nội thất xe i10 sedan CKD noi that toyota vios

So sánh về động cơ

 

i10 sedan 1.2 AT

Vios 1.5E CVT

Loại động cơ

kappa 1.2 MPI

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual VVT-i

Dung tích công tác cc

1248 cc

1496 cc

Công suất cực đại Ps

87/6000

79 (107/6000)

Mô men xoắn cực đại Kgm

119.68/4000

140/6200

Dung tích thùng nhiên liệu L

43L

42L

Hệ thống truyền động

FWD

FWD

Hộp số

Hộp số 4AT

Hộp số tự động vô cấp/ CVT

So sánh về mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu thụ nhiên liệu L

i10 sedan 1.2 AT

Vios 1.5E CVT

Trong đô thị

9.2

7.57

Ngoài đô thị

4.67

4.73

Kết hợp

6.3

5.8

 Như vậy có thể thấy Vios 1.5E CVT có mức tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn so với i10 sedan 1.2 AT.

Trên đây là so sánh của chúng tôi giữa bản i10 sedan 1.2 AT và Vios 1.5E CVT. Hai dòng xe này nhỏ gọn, kiểu dáng năng động hứa hẹn mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người làm dịch vụ.

Nhận Hỗ Trợ Tốt Nhất

♥ Báo giá lăn bánh xe I10, Vios ưu đãi nhất

♥ Hỗ trợ thủ tục vay trả góp xe I10, Vios tối đa đến 90%, thời gian 03 -08 năm.

♥ Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…

♥ Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Anh/Chị

Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356

Hoàn Toàn Miễn Phí Khi Gọi hoặc Đăng Ký Form Nhận Báo Giá

Báo Giá Xe Ô Tô Tốt Nhất gửi thông tin nhận giá tốt

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay