So sánh Hyundai I10 và Toyota Wigo cuộc đối đầu đầy cam go

Hyundai Grand I10 trước giờ vẫn làm mưa làm gió trên thị trường xe ô tô Việt Nam phân khúc cỡ nhỏ, giá rẻ. Nhưng đến thời điểm này, Grand I10 liệu có còn đứng vững vị trí Top trong lòng người hâm mộ Việt nữa hay không vẫn còn là điều phải trăn trở. Bởi sự xuất hiện của Toyota Wigo khiến cho nhiều người dùng có khuynh hướng chuyển sang mẫu xe Nhật mới toanh và lạ mắt này. Điều đó thực sự đã đe dọa đến nhà sản xuất Hàn Quốc Hyundai. Vậy Toyota Wigo có gì đáng sợ mà khiến I10 phải dè chừng như vậy? Một bảng so sánh Hyundai I10 và Toyota Wigo chi tiết tới từng chân tơ kẻ tóc sẽ giúp khách hàng có thêm sự lựa chọn khi có ý định sắm xe hơi cỡ nhỏ giá rẻ.

Bảng so sánh Hyundai Grand I10 và Toyota Wigo

Hyundai I10 HatchbackToyota Wigo 
hyundai i10 hatchback ckdToyota wigo 2018

So sánh I10 và Wigo về giá xe

Vấn đề đáng quan tâm đầu tiên khi mua xe ô tô là khách hàng sẽ để ý tới giá xe trước. Bởi giá xe ô tô có thể sẽ là điều tiên quyết cuối cùng cho lựa chọn của mỗi người.

hyundai i10 hatchback 2019 màu cam

I10 Hatchback

Hyundai Grand i10 Hatchback là mẫu xe 5 chỗ cỡ nhỏ được đánh giá rất cao trên thị trường thế giới, khi dòng xe này luôn ...

Giá niêm yết : 396,000,000 VNĐ

Giá từ : 325,000,000 VNĐ

hyundai Wigo màu trắng 2019 giaxetot

Toyota Wigo 2019

Hyundai Grand I10 và Kia Morning hiện đang là 2 mẫu xe cỡ nhỏ ăn khách nhất Việt Nam. Tuy nhiên, 2 mẫu xe này đang đứng ...

Giá niêm yết : 405,000,000 VNĐ

Giá từ : 345,000,000 VNĐ

Giá xe Hyundai I10 Hatchback

Xe I10 tại Việt Nam đang được bán ra với mức giá khoảng 400 triệu đồng. Mức giá này cũng tương đương với giá xe của Toyota Wigo, đồng thời phù hợp với mức thu nhập của nhiều người dân Việt Nam, nên cả hai mẫu xe này sẽ đều là những sự lựa chọn tuyệt vời cho tất cả những ai muốn sở hữu chiếc hơi cỡ nhỏ giá rẻ nhất Việt Nam hiện nay.

Xem thêm giá xe các phiên bản của Hyundai Grand i10 Hatchback

hyundai i10 hatchback 2019 màu xám

Giá niêm yết : 330,000,000 VNĐ

Giá từ : 320,000,000 VNĐ

hyundai i10 hatchback 2019

Giá niêm yết : 370,000,000 VNĐ

Giá từ : 360,000,000 VNĐ

hyundai i10 hatchback 2019 màu cam

Giá niêm yết : 402,000,000 VNĐ

Giá từ : 385,000,000 VNĐ

Tư vấn Hyundai chính hãng:

Tư vấn xe Hyundai Hà Nội

Miền Bắc

Cao Dương

0976125467
tư vấn xe Hyundai miền nam

Miền Tây

Nguyễn Cường

0903 123 533

Giá xe Toyota Wigo

Xem thêm giá xe các phiên bản của Toyota Wigo

hyundai Wigo màu cam 2019 giaxetot

Giá niêm yết : 345,000,000 VNĐ

Giá từ : 345,000,000 VNĐ

hyundai Wigo màu đen 2019 giaxetot

Giá niêm yết : 405,000,000 VNĐ

Giá từ : 405,000,000 VNĐ

Gọi ngay tư vấn Giá Xe Tốt

Tư vấn Toyota chính hãng

tư vấn xe toyota miền nam

Miền Nam

Đức Việt

0977 789 575
Tư vấn Báo giá xe Toyota Miền Bắc

Miền Bắc

Ngọc Hà

0931 791 356
tư vấn giá xe tốt

Miền Tây

Đức Việt

0977 789 575

So sánh Toyota wigo với Hyundai i10 về thương hiệu

Cả I10 và Wigo đều xuất thân từ 2 thương hiệu lớn đến từ Hàn Quốc và Nhật Bản. Hyundai và Toyota đều là 2 hãng  xe ô tô lớn có độ phủ rộng rãi trên toàn toàn thế giới chứ không chỉ riêng gì ở Việt Nam. Do đó, khách hàng chọn Hyundai Grand I10 hay Toyota Wigo thì đều không phải nghĩ về nguồn gốc của 2 chiếc xe này. Vấn đề đặt ra chỉ là anh chị thích xe Hàn hay xe Nhật mà thôi?

So sánh Toyota Wigo với Hyundai Grand I10 về thông số

Ngoài giá xe và thương hiệu thì người dùng còn đặt sự quan tâm đến những gì mà 2 chiếc xe này sở hữu. Các thông số kỹ thuật của wigo và I10 như thế nào là điều đáng quan tâm. Bảng so sánh dưới đây sẽ vạch trần tất cả những gì có trên Wigo và I10 để khách hàng biết rõ.

ngoại thất grand i10 hatchback ckd

toyota wigo 2018

Thông số 

Hyundai I10 hatchback

Toyota Wigo

Dài x Rộng x Cao mm

3.765 x 1.660 x 1.505

3660 x 1600 x 1520

Chiều dài cơ sở mm

2.425

2455

Ngoại thất

Lưới tản nhiệt

Dạng lưới, viền mạ crom

Hình lục giác cỡ lớn

Đèn pha

Halogen

Halogen

Đèn Led ban ngày và đèn sương mù

Gương chiếu hậu chỉnh, gập điên, tích hợp báo rẽ

Màu xe

Trắng (PJW), Cam (R6A), Bạc (RHM), Đỏ tươi (X2R), vàng cát (S8N), xanh dương (ZD6)

Cam, đen, đỏ, xám, bạc, trắng

Lốp xe

165/65R14

175/65R14

Nội thất

Vô lăng

Bọc da

Nhựa

Vô lăng trợ lực, gật gù

Không

Ghế

Bọc nỉ hoặc da

Bọc nỉ

Hàng ghế sau gập 60:40

CD, kết nổi USB, AUX, Bluetooth

Điều hòa

Chỉnh tay

Chỉnh cơ

Động cơ

Loại động cơ

Kappa 1.0/1.2 MPI

3NR VE, dual VVT-i

Dung tích xi lanh cc

1.248

1197 cc

Công suất max

87Hp/6000rpm

87Hp/6000rpm

Mô men xoắn cực đại nm/rph

119.68/4000

108 Nm/4200rpm

Hộp số

4AT hoặc 5MT

4AT hoặc 5MT

Công nghệ an toàn

Hệ thống phanh ABS

Túi khí ghế lái và ghế khách

Túi khí đôi

Dây đai 3 điểm tất cả ghế

Cảm biến đỗ xe

4 cảm biến lùi

Hệ thống báo động và mã hóa khóa động cơ

Hệ thống phân bổ lực phanh EBD

Không

Như vậy chúng ta vừa so sánh Toyota wigo với Hyundai Grand I10 về mọi mặt. Mong rằng bài viết trên đây sẽ mang lại cho anh chị những thông tin tham khảo bổ ích nhất. Và nếu anh chị đang phân vân 300 triệu nên mua xe gì thì Wigo và Grand I10 cũng là 2 ứng cử viên sáng giá để lựa chọn. Giá xe tốt sẽ cập nhật liên tục và nhanh nhất thông tin của I10 và Wigo cho khách hàng tiện theo dõi.

Chúc anh chị chọn được dòng xe ưng ý.

Tư vấn Miễn phí

Yêu cầu tư vấn

Tư vấn trả góp Miễn phí

Tư vấn trả góp

Xem thêm:

Đánh giá (1 lượt)

Thăm dò ý kiến độc giả

Anh/Chị chọn Hyundai I10 hay Toyota Wigo?

Xem kết quả
0 bình luận

Sắp xếp theo

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm