So sánh Hyundai Kona 2.0 AT tiêu chuẩn và Kona 2.0 AT đặc biệt

Trong thời gian qua mẫu xe Hyundai Kona thuộc phân khúc SUV hạng B mang thương hiệu Hyundai, Hàn Quốc đã khiến cho người yêu xe Việt Nam “phát cuồng”. Kona được thiết kế theo phong cách trẻ trung, năng động và đồng thời cũng rất hiện đại, đã chính thức được ra mắt vào tháng 06/2017 tại Hàn Quốc

Hyundai Kona hiện có 3 phiên gồm: Kona 2.0AT tiêu chuẩn, Kona 2.0AT đặc biệt và Kona 1.6 Turbo (phiên bản cao nhất). Với mức giá chưa được công bố, nhưng theo nhận định của một số chuyên gia thì Hyundai Kona có mức giá bán tại Việt Nam dao động khoảng từ 600 – 700 triệu đồng (tùy từng phiên bản).

Hyundai Kona

Sau đây giaxetot sẽ tiến hành so sánh Hyundai Kona tiêu chuẩn và Kona đặc biệt. Bởi vì đây là 2 phiên bản khá tương đồng nhau về mọi mặt và mức giá bán cũng được cho là không có nhiều chênh lệch.

Giống nhau: Cả Hyundai Kona 2.0AT tiêu chuẩn và Kona 2.0 AT đặc biệt đều có chung kích thước, chiều dài cơ sở, khoảng sáng gầm xe và đặc biệt đều sử dụng hộp số tự động 6 cấp, động cơ Nu 2.0 MPI cho công suất cực đại 149/6200 (PS/rpm) và mô men xoắn cực đại là 180/4500 (Nm/rpm). Ngoài ra còn một loạt các tính năng giống nhau khác.

Tuy nhiên Hyundai Kona 2.0AT tiêu chuẩn và Kona 2.0 AT đặc biệt cũng có một số điểm khác nhau như: Kona 2.0 AT đặc biệt được trang bị thêm: Hệ thống cảnh báo điểm mù, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, gương chống chói ECM…Chất liệu ghế được làm bằng da. Trong khi đó những thứ này lại không được trang bị trong phiên bản Kona 2.0 AT tiêu chuẩn và chất liệu ghế cho phiên bản này được làm bằng nỉ…

Để nắm rõ thêm thông tin về 2 phiên bản Kona 2.0 AT tiêu chuẩn và Kona 2.0 AT đặc biệt giaxetot xin mời anh/chị cùng xem qua bảng tổng hợp thông số kỹ thuật qua bảng dưới đây:

Thông số kỹ thuật

Kona 2.0 AT tiêu chuẩn

Kona 2.0 AT đặc biệt

Kích Thước

Hyundai kona giá bao nhiêu

Kích thước (DxRxC) mm

4165 x 1800 x 1565

4165 x 1800 x 1565

Chiều dài cơ sở (mm)

2600

2600

Khoảng sáng gầm xe (mm)

170

170

Động Cơ

Động cơ

Nu 2.0 MPI

Nu 2.0 MPI

Dung tích xi lanh (cc)

1999

1999

Công suất cực đại (PS/rpm)

149/6200

149/6200

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

180/4500

180/4500

Dung tích bình nhiên liệu (L)

50

50

Hộp số

6AT

6AT

Hệ thống dẫn động

2WD

2WD

Phanh trước/sau

Đĩa/Đĩa

Đĩa/Đĩa

Hệ thống treo trước

McPherson

McPherson

Hệ thống treo sau

 

Thanh cân bằng (CTBA)

Thanh cân bằng (CTBA)

Thông số lốp

215/55R17

215/55R17

Chất liệu lazang

Hợp kim nhôm

Hợp kim nhôm

Lốp dự phòng

Vành thép

Vành thép

Ngoại Thất

giá xe Hyundai Kona

Đèn định vị LED

Cảm biến đèn tự động

Đèn pha-cos

Halogen

LED

Đèn chiếu góc

Không

Đèn sương mù

Gương chiếu hậu chỉnh điện

Gương chiếu hậu gập điện

Không

Gương chiếu hậu có sấy

Kính lái chống kẹt

Lưới tản nhiệt mạ Crom

Không

Không

Tay nắm cửa cùng màu thân xe

Chắn bùn trước và sau

Cụm đèn hậu dạng LED

Không

Nội Thất

nội thất xe hyundai kona

Bọc da vô lăng và cần số

Chìa khóa thông minh

Khởi động nút bấm

Cảm biến gạt mưa tự động

Cửa sổ trời

Không

Không

Màn hình công tơ mét siêu sáng

Gương chống chói ECM

Không

Sạc điện thoại không dây

Không

Không

Bluetooth

Cruise Control

Hệ thống giải trí

 

AUX/Radio/MP4/Apple Carplay

AUX/Radio/MP4/Apple Carplay

Hệ thống AVN định vị dẫn đường

 

Camera lùi

Cảm biến lùi

Cảm biến trước sau

Không

Không

Số loa

6

6

Điều hòa

Chỉnh cơ

Tự động

Chất liệu ghế

Nỉ

Da

Ghế lái chỉnh điện

Không

10 hướng

Ghế gập 6:4

An toàn

Chống bó cứng phanh ABS

Cân bằng điện tử ESC

Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

Phân bố lực phanh điện tử EBD

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Hỗ trợ khởi hành xướng dốc DBC

Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD

Không

Hệ thống cảm biến áp suất lốp

Chìa khóa mã hóa và hệ thống chống trộm Immobilizer

Số túi khí

6

6

Giaxetot hi vọng rằng với bảng so sánh trên anh/chị sẽ có thêm thông tin bổ ích để từ đó dễ dàng đưa quyết định nên lựa chọn phiên bản Kona nào là tốt nhất, phiên bản nào là phù hợp với nhu cầu và tài chính của mình nhất.

Xem thêm

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay