So sánh Hyundai Santafe máy xăng và máy dầu, CHỌN MÁY NÀO TỐT NHẤT?

Như chúng ta đã biết Hyundai santafe 2018 là dòng xe có doanh số bán chạy nhất của hãng xe Hyundai. Bởi nó là mẫu xe được thiết kế với phong cách thể thao (SUV) 7 chỗ với diện mạo mới mẻ và đẳng cấp vượt trội. Nó không chỉ sở hữu phần ngoại thất sang trọng mà bên trong nội thất của Santafe cũng rất tiện nghi và hiện đại, đa màu sắc. Đây là mẫu xe Hàn được thiết kế tinh tế và độc đáo . Santafe được trang bị nhiều hệ thống như: trang bị hệ thống an toàn giúp lái xe và người ngồi sau luôn được đảm bảo an toàn trên mọi nẻo đường, Santafe với sự nâng cấp mạnh mẽ và rõ rệt cho động cơ càng làm cho khả năng vận hành của dòng xe này luôn được êm ái và mượt mà hơn. Ngoài ra dòng xe này còn tích hợp hệ thống Driver Mode tiên tiến giúp lái xe có thể tùy chọn 3 chế độ lái tùy theo loại đường:

  • Chế độ Eco (Tiết kiệm) : Thích hợp di chuyển trên đường cao tốc, quốc lộ
  • Chế độ Normal (thông thường): Giúp đánh lái nhẹ nhàng, trơn tru phù khi di chuyển trong đô thị
  • Chế độ Sport (thể thao): Giúp vô lăng đầm hơn

santafe máy dầu đặc biệt màu xanh

Cùng với việc sử dụng 2 nguồn nhiên liệu chính là xăng và dầu mà Hyundai Santafe 2018 hiện nay gồm có 2 nhóm:

  • Santafe máy xăng gồm: Xăng thường và xăng đặc biệt
  • Santafe máy dầu gồm: Dầu thường và dầu đặc biệt

Để hiểu rõ hơn về 2 nhóm trên chúng ta hãy cùng đi so sánh sự giống và khác nhau của 2 nhóm Santafe máy xăng và máy dầu, từ đó sẽ đưa ra được quyết định nên chọn Santafe máy xăng hay máy dầu.

Xem thêm Giá xe ô tô 7 chỗ để có thêm lựa chọn ngoài Santafe

So sánh Santafe máy xăng và máy dầu 2018

Bảng so sánh về giá xe

Phiên Bản

Giá xe (triệu VNĐ)

Hyundai Santafe 2.4 xăng thường

970

Hyundai Santafe 2.4 dầu thường

898

Hyundai Santafe 2.4 xăng đặc biệt

1070

Hyundai Santafe 2.4 dầu đặc biệt

1020

Trên đây là giá xe Santafe máy xăng và máy dầu tham khảo và từ đó ta thấy bản máy xăng thường và dầu thường có giá gần bằng nhau, còn bản đặc biêt xăng, dầu thì có giá cao hơn. Vậy làm sao để phân biệt bản máy xăng và máy dầu của Hyundai Santafe từ đó có cái nhìn chi tiết về tất cả các phiên bản của dòng xe này. Hãy cùng Giá xe tốt so sánh thông số xe Santafe máy xăng và máy dầu ngay dưới đây.

Hoặc gọi: Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356  để nhận được tư vấn miễn phí và nhanh nhất.

santafe màu xanh

Bảng so sánh thông số kỹ thuật của Santafe 2.4 xăng thường và Santafe 2.4 dầu thường

Thông số kỹ thuật

Santafe 2.4 xăng thường

Santafe 2.4 dầu thường

Kích thước, trọng lượng

 

 

D x R x C (mm)

4.690 x 1880 x 1680

4.690 x 1880 x 1680

Chiều dài cơ sở (mm)

2700

2700

Khoảng sáng gầm xe (mm)

185

185

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.45

5.45

Trọng lượng không tải(kg)

1.662

1.662

Trọng lượng toàn tải(kg)

2510

2510

Thông số động cơ

 

 

Động cơ

Theta II 2.4 MPI

R2.2 CRD-i

Loại động cơ

4 Xy lanh thẳng hàng, 16 van, I4 DOHC

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van HLA, DOHC,E-VGT

Nhiên liệu

Xăng

Dầu

Dung tích công tác(cc)

2359

2199

Công suát cực đại(ps)

176/6.000

202/3.800

Momen xoắn cực đại(kgm)

226/3.750

441/1.750 – 2.750

Dung tích thùng nhiên liệu(l)

64

64

Hộp số

6 AT

6AT

Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế

False

False

Loại vành

Vành đúc

Vành đúc

Kích thước lốp

235/60 R18

235/60 R18

Mức tiêu thụ nhiên liệu

 

 

Trong đô thị (l/100km)

9.2

7.8

Ngoài đô thị (l/100km)

12.1

10.2

Kết hợp (l/100km)

7.5

6.4

Chức năng chiếu hậu

 

 

Chức năng gập điện

Đèn soi bậc lên xuống

Gạt mưa

 

 

Cốp đóng mở điện

Chất liệu bọc ghế

Da

Da

Ghế trước

 

 

Điều chỉnh ghế lái

Ghế lái chỉnh điện

Ghế lái chỉnh điện

Điều chỉnh ghế hành khách

Ghế phụ chỉnh điện

Ghế phụ chỉnh điện

Nhớ vị trí

Không

Không

Chức năng sưởi

Không

Không

Tiện nghi

Tự động

Bluetooth

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Phanh tay điện tử

Không

Không

3 chế độ

Rèm che nắng cửa sau

Không

Không

Camera lùi

Hệ thống điều khiển hành trình

Hệ thống chống bó phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh EBD

Hệ thống hõ trợ phanh khẩn cấp BA

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC

Hệ thống chống trượt thân xe VSM

Cảm biến

Túi khí

2

2

santafe máy dầu full đặc biệt

Bảng so sánh thông số kỹ thuật của Santafe 2.4 xăng đặc biệt và Santafe 2.4 dầu đặc biệt

Thông số kỹ thuật

Santafe 2.4 xăng đặc biệt

Santafe 2.4 dầu đặc biệt

Kích thước, trọng lượng

 

 

D x R x C (mm)

4.690 x 1880 x 1680

4.690 x 1880 x 1680

Chiều dài cơ sở (mm)

2700

2700

Khoảng sáng gầm xe (mm)

185

185

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.45

5.45

Trọng lượng không tải(kg)

1.662

1.662

Trọng lượng toàn tải(kg)

2510

2510

Thông số động cơ

 

 

Động cơ

Theta II 2.4 MPI

R2.2 CRD-i

Loại động cơ

4 Xy lanh thẳng hàng, 16 van, I4 DOHC

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van HLA, DOHC,E-VGT

Nhiên liệu

Xăng

Dầu

Dung tích công tác(cc)

2359

2199

Công suát cực đại(ps)

176/6.000

202/3.800

Momen xoắn cực đại(kgm)

226/3.750

441/1.750 – 2.750

Dung tích thùng nhiên liệu(l)

64

64

Loại vành

Vành đúc

Vành đúc

Kích thước lốp

235/60 R18

235/60 R18

Mức tiêu thụ nhiên liệu

 

 

Trong đô thị (l/100km)

11.6

8.2

Ngoài đô thị (l/100km)

15.1

10.5

Kết hợp (l/100km)

9.5

6.9

Chức năng chiếu hậu

 

 

Chức năng gập điện

Đèn soi bậc lên xuống

Gạt mưa

Cảm biến

Cảm biến

Cốp đóng mở điện

Chất liệu bọc ghế

Da

Da

Ghế trước

 

 

Điều chỉnh ghế lái

Ghế lái chỉnh điện

Ghế lái chỉnh điện

Điều chỉnh ghế hành khách

Ghế phụ chỉnh điện

Ghế phụ chỉnh điện

Nhớ vị trí

Chức năng sưởi

Tiện nghi

Tự động

Bluetooth

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Phanh tay điện tử

3 chế độ

Rèm che nắng cửa sau

Camera lùi

Hệ thống điều khiển hành trình

Hệ thống chống bó phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh EBD

Hệ thống hõ trợ phanh khẩn cấp BA

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC

không

Hệ thống chống trượt thân xe VSM

Cảm biến

Túi khí

6

6

thân xe santafe máy dầu full đặc biệt

Trên đây là toàn bộ những so sánh xe Santafe máy xăng (Xăng thường &  xăng đặc biệt) và Santafe máy dầu(Dầu thường & dầu đặc biệt). Từ đó giúp anh/chị có thể đưa ra quyết định nên chọn Hyundai Santafe máy xăng hay máy dầu. Để biết thêm chi tiết cũng như giải đáp mọi thắc mắc anh/chị vui lòng liên hệ với tất cả các đại lý xe Hyundai trên toàn quốc hoặc gọi:

Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356  để nhận được tư vấn miễn phí và nhanh nhất cùng báo giá xe Hyundai 2018.

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Santafe lăn bánh

Xem ngay