So sánh mazda 3 sedan và hatchback – Đâu là lựa chọn phù hợp

Mazda 3 được biết đến với 2 dòng xe sedan và hatchback. Và rất nhiều khách hàng kết Mazda 3 đều có sự phân vân không biết nên lựa chọn mazda 3 sedan hay mazda 3 hatchback? Có lẽ do 2 loại xe này đều có những ưu và nhược điểm riêng khiến cho nhiều người phải cân nhắc. Để biết nên chọn Mazda 3 sedan hay hatchback anh chị hãy cùng tham khảo bảng so sánh Mazda 3 sedan và hatchback dưới đây trước khi đưa ra quyết định phù hợp nhất.

so sanh mazda 3 sedan và hatchback đầu xe mazda 3 hatchback

So sánh Mazda 3 sedan và hatchback về giá bán

Trong suốt năm 2016  Mazda luôn dẫn đầu về doanh số bán hàng. Theo thống kê tháng 10/2016 Mazda bán ra gần 3000 xe và trong số đó Mazda 3 góp phần không nhỏ đem về doanh thu khủng cho hãng. Mỗi tháng Mazda 3 bán ra trung bình 1.500 xe, dẫn đầu phân khúc sedan hạng C. Giá xe Mazda cũng có nhiều biến động trong năm 2018 này, và trong đó, giá xe mazda 3 đang được nhiều người quan tâm với cả 2 phiên bản sedan và hatchback. Chúng ta hãy cùng so sánh giá bán của 2 dòng xe này:

Phiên bản

Giá xe

Mazda 3 sedan 1.5L

650,000,000

Mazda3 sedan 2.0L

754,000,000

Mazda3 hatchback 1.5L

680,000,000

Mazda 3 Facelift 1.5 Sedan

690,000,000

Mazda 3 Facelift 1.5 Hatchback

715,000,000

Mazda 3 Facelift 2.0 Sedan

805,000,000


Bảng giá xe Mazda 3 sedangiá xe mazda 3 hatchback trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Anh chị có thể liên hệ: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356 để có giá xe mazda 3 lăn bánh chính xác nhất.

So sánh về ngoại thất

Về thiết kế ngoại thất, ngoài những điểm khác biệt chung nhất giữa 2 dòng xe sedan và hatchback thì các chi tiết thiết kế bên ngoài không có gì khác nhau đáng kể.

Anh chị có thể tham khảo bài viết: phân biệt dòng xe sedan và hatchback để tìm ra đặc điểm khác nhau chủ yếu của 2 loại xe này.

Tuy nhiên, dòng xe  sedan luôn nổi bật với sự sang trọng, đẳng cấp, còn hatchback thì nghiêng về sự tiện dụng, rộng rãi. Vì thế tùy vào sở thích, nhu cầu sử dụng để cân nhắc nên chọn Mazda 3 sedan hay Mazda 3 hatchback. Hiện Mazda 3 cũng có nhiều tùy chọn màu sắc để anh chị lựa chọn theo sở thích: Mazda 3 màu trắng, màu xám xanh, xanh, màu nâu, màu đen.

mazda 3 thông số kĩ thuật duoi xe mazda 32

So sánh về nội thất

 HATCHBAC1.5L

 SEDAN 1.5L

 SEDAN 2.0L

Tay lái bọc da tích hợp điều khiển âm thanh

 

 

Tay lái điều chỉnh 4 hướng:

 

 

Hệ thống âm thanh:

 

 

Hệ thống đầu DVD,MP3,RADIO:

 

 

Màn hình 7'':

 

 

Hệ thống loa:

6 loa

 

6 loa

 

6 loa

Hệ thống nút xoay điều khiển trung tâm Mazda Connect:

 

 

Hệ thống kết nối AUX,USB,BLUETOOTH:

 

 

Lẫy chuyển số trên vô lăng:

 

 

Màn hình hiển thị tốc độ ADD:

Ko

 

Ko

Gương chiếu hậu chống chói tự động:

 

 

Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểm:

 

 

Nút khởi động:

 

 

Phanh tay điện tử:

 

 

Điều hòa tự động:

 

 

Cửa sổ chỉnh điện:

 

 

Ghế bọc da cao cấp:

 

 

Ghế lái:
Chỉnh tay

 

Chỉnh tay

 

Chỉnh điện

Tựa tay cho hàng ghế sau có ngăn để ly:

 

 

3 tựa đầu hàng ghế sau, điều chỉnh độ cao:

 

 

Hàng ghế sau gập tỷ lệ 60:40:

 

 

Cửa sổ trời:

 

 

 

noi that mazda 3


So sánh về thông số kĩ thuật Mazda 3 sedan và Mazda 3 hatchback

HATCHBAC1.5L

SEDAN 1.5L

SEDAN 2.0L

Kích thước tổng thể:

4460x1795x1465(mm)

 

4580x1795x1450(mm)

 

4580x1795x1450(mm)

Chiều dài cơ sở:

2700(mm)

 

2700(mm)

 

2700(mm)

Bán kính quay vòng tối thiểu:

5,3(m)

 

5,3(m)

 

5,3(m)

Khoản sang gầm xe:

155(mm)

 

155(mm)

 

155(mm)

Khối lượng không tải:

1310(kg)

 

1300(kg)

 

1340(kg)

Khối lượng toàn tải:

1760(kg)

 

1700(kg)

 

1790(kg)

Dung tích thùng nhiên liệu:

51(L)

 

51(L)

 

51(L)

Thể tích khoang hành lý:

314(L)

 

414(L)

 

414(L)

 So sánh về trang thiết bị tiện nghi

HATCHBAC1.5L

SEDAN 1.5L

SEDAN 2.0L

Hệ thống đèn chiếu gần:

Halogen

 

Halogen

 

LED

Hệ thống đèn chiếu xa:

Halogen

 

Halogen

 

LED

Hệ thống tự động bật/tắt:

 

 

Hệ thống cân bằng góc chiếu:

ko

 

ko

 

Hệ thống mở rộng góc chiếu khi đánh lại - AFS:

ko

 

ko

 

Hệ thống đèn chạy ban ngày:

 

 

LED

Cảm biến gạt mưa tự động:

 

 

Đèn sương mù trước dạng LED:

 

 

Đèn phanh lắp trên cao:

 

 

Ăng ten hình vây cá mập:

 

 

Ko

Cụm đèn hậu dạng LED:

ko

 

ko

 

Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gặp điện tích hợp đèn báo rẽ:

 

 

So sánh hệ thống an toàn

 HATCHBAC1.5L

 SEDAN 1.5L

 SEDAN 2.0L

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS:

 

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD:

 

 

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA:

 

 

Hệ thống cân bằng điện tử DSC:

 

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS:

 

 

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA:

 

 

Ga tự động:

 

 

Khóa cửa tự động khi vận hành:

 

 

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm:

 

 

Mã hóa chống sao chép chìa khóa:

 

 

Hệ thống cảnh báo chống trộm:

 

 

Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước:

 

 

Camera lùi:

 

 

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS:

 

 

Sổ túi khí:

4

 

4

 

6

 So sánh mazda 3 sedan và hatchback về động cơ

 HATCHBAC1.5L

 SEDAN 1.5L

 SEDAN 2.0L

Kiểu:

Động cơ xăng skyactiv

Động cơ xăng skyactiv

Động cơ xăng skyactiv

Loại:

4 xi lanh thẳng hàng,16 van DOHC

4 xi lanh thẳng hàng,16 van DOHC

4 xi lanh thẳng hàng,16 van DOHC

Dung tích xi lanh:

1496 cc

1496 cc

1998 cc

Công suất tối đa:

110 Hp / 6000 rpm

110 Hp / 6000 rpm

153 Hp / 6000 rpm

Momen xoắn tối đa:

144 Nm / 4000 rpm

144 Nm / 4000 rpm

200 Nm / 4000 rpm

 Hệ thống dừng/khởi động động cơ thông minh - i-stop

 Hệ thống dừng/khởi động động cơ thông minh - i-stop

 

Hộp số:

Động cơ 6 cấp

Động cơ 6 cấp

Động cơ 6 cấp

 Chế độ lái thể thao

 Chế độ lái thể thao

 

 Hệ thống kiểm soát gia tốc (G-vectoring-control)

 Hệ thống kiểm soát gia tốc (G-vectoring-control)

 Hệ thống kiểm soát gia tốc (G-vectoring-control)

 Khung gầm

 HATCHBAC1.5L

 SEDAN 1.5L

 SEDAN 2.0L

Hệ thống treo trước :

Mcpherson

 

Mcpherson

 

Mcpherson

Hệ thống treo sau:

Liên kết đa điểm

 

Liên kết đa điểm

 

Liên kết đa điểm

Hệ thống phanh trước:

Đĩa thông gió

 

Đĩa thông gió

 

Đĩa thông gió

Hệ thống phanh sau:

Đĩa đặc

 

Đĩa đặc

 

Đĩa đặc

Hệ thống lái:

Tay lái trợ lực điện

 

Tay lái trợ lực điện

 

Tay lái trợ lực điện

Lốp xe:

205/60R16

 

205/60R16

 

215/45R18

Mâm xe:

Mâm đúc hợp kim nhôm

 

Mâm đúc hợp kim nhôm

 

Mâm đúc hợp kim nhôm

Hệ thống dẫn động:

Cầu trước

 

Cầu trước

 

Cầu trước

Bảng so sánh Mazda 3 sedan và hatchback trên đây có lẽ đã giúp anh chị có được cái nhìn chi tiết nhất về 2 dòng xe này, từ đó đưa ra quyết định nên mua loại xe nào. Để nhận được hỗ trợ nhanh nhất anh chị có thể liên hệ: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe mazda 3

Xem ngay