Mazda BT50 và Isuzu Dmax mẫu xe bán tải nào khiến bạn hài lòng

Như chúng ta đã biết ở các nước đang phát triển nhu cầu tiêu thụ xe bán tải luôn là rất lớn, bởi vì dòng xe này có thể đáp ứng được mọi nhu cầu của người tiêu dùng, nó có thể thay thế một chiếc xe du lịch 4 chỗ phục vụ nhu cầu đi lại cho cả gia đình, trong công việc nó lại trở thành một chiếc xe chuyên chở phục vụ trong việc kinh doanh và vận chuyển.

Nắm bắt được điều này mà nhiều hãng xe bán tải đã được nhập khẩu vào Việt Nam ngày càng lớn với rất nhiều mẫu mã và phiên bản khác nhau. Trong đó đáng kể nhất phải kể tới Mazda BT50Isuzu Dmax, đây là 2 mẫu xe bán tải mang thương hiệu Nhật Bản nổi tiếng với nhiều tính năng vượt trội, cùng trang thiết bị tiện nghi hiện đại và khả năng vận hành mạnh mẽ chắc chắn sẽ làm hài lòng những người yêu xe khó tính nhất tại Việt Nam.

Trọng tâm bài viết hôm nay giaxetot sẽ tiến hành so sánh Mazda BT50 và Isuzu Dmax với 2 phiên bản cao nhất là: Mazda BT50 3.2AT và Isuzu Dmax LS 3.0 4X4 AT.

Mazda BT50  Isuzu Dmax 
thông số kỹ thuật mazda bt50 đánh giá xe isuzu d max

So sánh Mazda BT50 và Isuzu Dmax về giá bán
So sánh về giá bán

Mazda BT50 3.2 AT

Dmax LS 3.0 4X4 AT

805 triệu

790 triệu

Xem thêm :

So sánh Mazda BT50 và Isuzu Dmax về Thông số kỹ thuật

So sánh về kích thước, trọng lượng

Mazda BT-50 3.2 AT

Kích thước, trọng lượng

Dmax LS 3.0 4X4 AT

5365 x 1850 x 1821

Dài x rộng x cao (mm)

5295 x 1860 x 1795

3220

Chiều dài cơ sở (mm)

3095

1549 x 1560 x 513

Kích thước thùng xe (mm)

1485 x 1530 x 465

237

Khoảng sáng gầm xe (mm)

235

3200

Khối lượng hàng chuyên chở kg

2800

2120

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn kg

1980

5

Số chỗ ngồi

5

 

Mazda BT50 Isuzu Dmax 
gia xe mazda bt50 2018 mua xe isuzu d max trả góp

So sánh Mazda BT50 và Isuzu Dmax về động cơ

Mazda BT-50 3.2 AT

Động cơ

Dmax LS 3.0 4X4 AT

Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp( Turbo Diesel, Intercooler)

Tên động cơ

4JJ1-TC HI

5 xy lanh thẳng hàng, DOHC, 4WD

Loại động cơ

4JJ1-TC HI, Động cơ Commonrail VGS Turbo

3198

Dung tích xy lanh (cc)

2999

197/3000

Công suất cực đại (Hp/rpm)

163/3200

470/1750-2500

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

380/1800-2200

20

Tỷ số nén

Đang cập nhật…

Đang cập nhật…

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 2

Diesel

Loại nhiên liệu

Diesel

80

Dung tích bình nhiên liệu (L)

76

Thủy lực

Trợ lực lái

 

Hộp số

Tự động 6 cấp

Loại truyền động

Số tự động 5 cấp

2 cầu

Hệ thống truyền động

 Đang cập nhật...

Phanh

Đĩa

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Tang trống

Phanh sau

Tang trống đường kính 295 mm

Hệ thống treo

Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn

Trước

Độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn

Nhíp lá

Sau

Lá hợp kim bán nguyệt

Mâm và lốp xe

Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch

Kích thước mâm xe

Mâm nhôm đúc hợp kim 17 inch

265/65R17

Kích thước lốp

255/65R17

So sánh Mazda BT50 và Isuzu Dmax về an toàn và an ninh

Mazda BT-50 3.2 AT

An toàn và an ninh

Dmax LS 3.0 4X4 AT

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA

Hệ thống kiểm soát cân bằng động

Đang cập nhật…

Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai

Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Đang cập nhật…

Tính năng kiểm soát đổ đèo

Đang cập nhật…

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh

Túi khí người lái  

Túi khí người ngồi bên

Đang cập nhật…

Dây đai an toàn đa điểm trước

Đang cập nhật…

Dây đai an toàn đa điểm sau

Thiết bị báo động chống trộm

Đang cập nhật…

Thanh gia cường tại tất cả các cửa

Không

Khóa trẻ em tại cửa sau

Camera lùi 

Đang cập nhật…

Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái)       

Đang cập nhật…

Gài cầu điện tử

Đang cập nhật…

Vi sai chống trượt

So sánh Mazda BT50 và Isuzu Dmax về nội thất

Mazda BT-50 3.2 AT

Nội thất

Dmax LS 3.0 4X4 AT

Màn hình hiển thị đa chức năng

Đang cập nhật…

Vô lăng

3 chấu

Vô lăng nút điều chỉnh âm thanh

Đang cập nhật…

Vô lăng nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình

Đang cập nhật…

Đang cập nhật…

Vô lăng nút nghe điện thoại rảnh tay

Đang cập nhật…

Chống chói tự động

Gương chiếu hậu trong xe

Đang cập nhật…

Điều chỉnh

Ghế lái

Điều chỉnh

 

Ghế bên

 

Gập được với 2 tựa đầu

Ghế sau

Gập được với 2 tựa đầu

Bọc da

Chất liệu ghế

Bọc da

CD, MP3, Radio, 6 loa, kết nối AUX, USB, Ipod

Hệ thống âm thanh

Có màn hình , DVD, MP3, Radio, 6 loa, kết nối, USB, Bluetooth

Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt

Tự động 2 vùng độc lập

Điều hòa

Đang cập nhật…

Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau

Nút khởi động/tắt động cơ

Mạ Crom

Tay nắm cửa trong xe

Mạ Crom

Hộc đựng gang tay

Đang cập nhật…

Đèn trên trần tại ghế sau

 Đang cập nhật…

Tấm chắn nắng phía trước(Phía người lái)

Đang cập nhật…

Tấm chắn nắng phía trước(Phía người ngồi bên)

 

Mazda BT50  Isuzu Dmax 
noi that mazda bt50 2018 Nội thất isuzu  d max

So sánh Mazda BT50 và Isuzu Dmax về ngoại thất

Mazda BT-50 3.2 AT

Ngoại thất

Dmax LS 3.0 4X4 AT

 

Gương chiếu hậu ngoài xe

 

Mạ Crom

Màu

Mạ Crom

Gập điện

Chỉnh điện

Tích hợp xi nhan báo rẽ

Cảm biến gạt mưa tự động

Gạt mưa trước

Đèn trước

Đang cập nhật…

Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn

Đang cập nhật…

Không

Cản trước

Có, cùng màu thân xe

Đèn sương mù phía trước

Đang cập nhật…

Cụm đèn hậu LED(đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)

Đang cập nhật…

Bậc lên xuống

Tay nắm cửa ngoài xe

Không

Giá nóc

Đang cập nhật…

Cánh lướt gió sau

Đang cập nhật…

Nắp che động cơ

Đang cập nhật…

Sấy kính sau

Không

 

Mazda BT50  Isuzu Dmax 
Isuzu d max màu đen

Trên đây là toàn bộ những so sánh về 2 chiếc xe bán tải Mazda BT-50 3.2 AT và Dmax LS 3.0 4X4 AT. Nếu anh/chị có thắc mắc gì xin vui lòng liên hệ tới các đại lý bán xe Mazda và Isuzu trên toàn quốc để được tư vấn và giải đáp.

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Xem bảng giá xe bán tải 2018

Xem ngay