So sánh Mitsubishi Triton 1 cầu số tự động và Mivec 2 cầu số tự động Chi Tiết Nhất

Trong bài viết hôm nay giaxetot sẽ tiến hành so sánh Mitsubishi Triton 1 cầu số tự động và Triton Mivec 2 cầu số tự động. Đây sẽ là một sự so sánh thú vị khi đem phiên bản Triton 4x2 AT so sánh với phiên bản cao nhất trong dòng bán tải Mitsubishi Triton đó chính là Triton 4x4 AT Mivec.

Ở trong 2 phiên bản được đem ra so sánh hôm nay có quá nhiều điểm khác nhau, ngoại trừ kích thước tổng thể xe, thùng xe, hệ thống phanh, hệ thống treo và một số chi tiết là được trang bị giống nhau. Sau đây chúng ta hãy cùng nhau đi tìm hiểu sự khác nhau giữa Mitsubishi Triton 1 cầu số tự động và Triton Mivec 2 cầu số tự động nhé!

So sánh Triton 1 cầu AT và Mivec 2 cầu AT

Đối với phiên bản Triton 4x2 AT thì có khoảng sáng gầm xe, trọng lượng không tải và toàn tải hạn chế hơn so với bản 4x4 AT Mivec. Bên cạnh đó xe được trang bị động cơ 2.5L Diesel DI-D VGT Turbo đi kèm với đó là hộp số tự động 5 cấp thể thao cùng truyền động cầu sau 1 cầu chủ động 4x2 AT cho công suất tối đa 178 mã lực và mô men xoắn cực đại 400 Nm và tốc độ tối đa của xe là 169 km/h. Điều hòa không khí tự động, kính cửa phía tài xế chỉ có chức năng điều chỉnh 1 chạm, chất liệu ghế bọc nỉ, mâm bánh xe có 16”, ghế lái chỉnh tay, hệ thống âm thanh được bố trí 4 loa, tay lái điều chỉnh 2 hướng, gương chiếu hậu chỉ có chức năng chỉnh điện và mạ crom, đèn pha Halogen. Ngoài ra, hệ thống an toàn, an ninh cũng chỉ được trang bị một số chức năng như: Hệ thống ABS, EBD, túi khí đôi, chìa khóa mã hóa chống trộm và dây đai an toàn tất cả các ghế.

Triton 2019

Trong khi đó, phiên bản Mitsubishi Triton 4x4 AT Mivec lại sở hữu động cơ 2.4L Diesel Mivec đi kèm với đó là hộp số tự động 5 cấp thể thao, hệ truyền động 2 cầu chủ động 4x4 AT, vi sai chống trượt kiểu  hybrird, cho công suất tối đa 181 mã lực và mô men xoắn cực đại 430 Nm, xe cho tốc độ tối đa đạt 177 km/h. Cùng với đó là điều hòa không khí tự động 2 vùng, kính cửa điều khiển điện có thêm chức năng chống kẹt, chất liệu ghế bằng da, mâm xe 17”, hệ thống âm thanh chỉ được bố trí 6 loa. Ngoài ra ghế lái chỉnh điện 8 hướng, tay lái chỉnh điện 4 hướng và thiết kế 4 chấu, kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, mạ crom tích hợp đèn báo rẽ. Đèn pha tự động HID projector, cảm biến gạt mưa tự động, tựa tay hàng ghế sau với giá để ly và vô lăng có chức năng điều chỉnh âm thanh và có gài cầu điện. Nổi bật nhất cho phiên bản 4x4 AT Mivec đó chính là hệ thống an toàn, an ninh ngoài những chức năng giống bản 4x2 AT thì phiên bản này còn có thêm các chức năng an toàn khác như: Hệ thống kiểm soát hành trình, hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, chức năng tự động đóng cửa, chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm.

Noi that triton

Hai phiên bản Mitsubishi Triton 1 cầu số tự động và Triton Mivec 2 cầu số tự động có mức giá rất chênh lệch nhau. Nếu anh/chị quan tâm tới giá xe Mitsubishi Triton xin vui lòng

Xem thêm: Giá xe Mitsubishi Triton

Bảng so sánh Mitsubishi Triton 1 cầu số tự động và Triton Mivec 2 cầu số tự động

Kích thước, trọng lượng

Kích thước, trọng lượng

Triton 4x2 AT

Triton 4x4 AT Mivec

Dài x rộng x cao (mm)

5280 x 1815 x 1780

5280 x 1815 x 1780

Khoảng cách 2 bánh trước/sau (mm)

1520/1515

1520/1515

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (bánh xe/thân xe) m

5.9

5.9

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

205

Trọng lượng không tải kg

1735

1845

Tổng trọng lượng kg

2760

2870

Kích thước thùng xe (mm)

1520 x 1470 x 475

1520 x 1470 x 475

Số chỗ ngồi

5

5

 So sánh động cơ

Động cơ

Triton 4x2 AT

Triton 4x4 AT Mivec

Tên động cơ

2.5L Diesel DI-D, VGT Turbo

2.4L Diesel MIVEC

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu điện tử

Phun nhiên liệu điện tử

Dung tích xy lanh (cc)

2477

2442

Công suất cực đại (pc/rpm)

178/4000

181/3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

400/2000

430/2500

Lốp xe trước/sau

245/70R16

245/65R17

Tốc độ cực đại km/h

169

177

Dung tích bình nhiên liệu (L)

75

75

Trợ lực lái

Thủy lực

Thủy lực

Vi sai chống trượt

Không

Kiểu hybrid

Khoảng cách 2 cầu xe (mm)

3000

3000

Hộp số

5AT- Spors mode

5AT-Sport mode

Truyền động

Cầu sau

Super Select 4WD II

Hệ thống treo

Trước

Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Sau

Nhíp lá

Nhíp lá

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

Tang trống

So sánh về trang thiết bị nội thất - ngoại thất

Nội thất - ngoại thất

Triton 4x2 AT

Triton 4x4 AT Mivec

Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước

Khóa cửa từ xa

Lưới tản nhiệt mạ crom

Vô lăng và cần số bọc da

Điều hòa không khí

Tự động

Tự động 2 vùng

Lọc gió điều hòa

Kính cửa điều khiển điện

Kính cửa phía tài xế điều chỉnh 1 chạm

Kính cửa phía tài xế điều chỉnh 1 chạm, chống kẹt

Màn hình hiển thị đa thông tin

Hệ thống âm thanh

CD kết nối USB

CD kết nối USB

Chất liệu ghế

Nỉ

Da

Mâm bánh xe

16”

17” với 2 tông màu

Lẫy sang số trên vô lăng

Không

Ghế tài xế

Chỉnh tay

Chỉnh điện 8 hướng

Tay nắm cửa mạ crom

Không

Số lượng loa

4

6

Đèn chiếu sáng ban ngày LED

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Tay lái điều chỉnh 4 hướng

2 hướng

Có, tay lái 4 chấu

Ngăn chứa vật dụng trung tâm

Hệ thống khóa cửa trung tâm và khóa an toàn trẻ em

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Kính chiếu hậu

Chỉnh điện, mạ crom

Chỉnh điện, gập điện, mạ crom tích hợp đèn báo rẽ

Đèn pha

Halogen

HID projector

Đèn pha tự động

Không

Tấm chắn bảo vệ khoang động cơ

Ốp vè

Cảm biến gạt mưa tự động

Không

Gạt mưa điều chỉnh theo tốc độ xe

Sưởi kính sau

Bệ bước hông xe

Bệ bước cản sau dạng thể thao

Đèn phanh thứ ba lắp trên cao

Gài cầu điện

Không

Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly

Không

Điều chỉnh âm thanh vô lăng

Không

So sánh về an toàn và an ninh

An toàn và an ninh

Triton 4x2 AT

Triton 4x4 AT Mivec

Túi khí an toàn đôi

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Chìa khóa thông minh

Không

Khởi động bằng nút bấm

Không

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Chức năng tự động đóng cửa

Không

Dây đai an toàn tất cả các ghế

Triton giá

Kết luận

Trên đây là toàn bộ đánh giá và so sánh Mitsubishi Triton 1 cầu số tự động và Triton Mivec 2 cầu số tự động một cách đầy đủ và chính xác. Nếu anh/chị có điều gì băn khoăn, hay thắc mắc xin vui lòng liên hệ Hotline giaxetot hoặc gọi tới các tất cả các đại Mitsubishi trên toàn quốc để được hỗ trợ tư vấn miễn phí.

Ngoài ra Anh/Chị cũng có thể xem thêm: Bảng giá xe bán tải rẻ nhất

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Triton 2019

Xem ngay