So sánh Mitsubishi Triton 1 cầu và 2 cầu số sàn - Nên chọn phiên bản nào?

Dòng xe bán tải Mitsubishi Triton luôn nhận được ưu ái và mến mộ của người yêu xe, bởi khả năng vận hành bền bỉ, sự ổn định đáng tin cậy cùng tiết kiệm nhiên liệu vô cùng kinh tế mà thương hiệu xe Nhật này đem lại. Tuy nhiên dòng xe này lại có tới 5 phiên bản khác nhau và đôi khi lại làm cho khách hàng đau đầu khi phải lựa chọn cho mình phiên bản tốt nhất và phù hợp với mình nhất.

Trong khuôn khổ bài viết hôm nay giaxetot sẽ đi so sánh Mitsubishi Triton 1 cầu và 2 cầu số sàn. Đặc biệt dành cho những anh/chị yêu thích dòng xe bán tải số sàn, thấy được sự giống và khác nhau của hai phiên bản trên và đi đến quyết định nên lựa chọn Triton 1 cầu hay 2 cầu khi mà giá và các hệ thống trang bị của 2 chiếc bán tải này là khá chênh lệch nhau.

Triton

Để biết chi tiết về giá xe bán tải Mitsubishi Triton anh chị có thể xem thêm:

Ngoài các trang bị được hãng trang bị giống nhau như: kích thước xe, thùng xe, hệ thống phanh, treo, an toàn, an ninh và một vài chi tiết khác thì hai phiên bản này còn có rất nhiều điểm khác nhau, và chính sự khác nhau này đã tạo ra sự chênh lệch về giá trị xe.

Đối với phiên bản Mitsubishi Triton 1 cầu số sàn chỉ được trang bị động cơ 2.5L Diesel DI-D Turbo charged cho công suất tối đa 136 mã lực và mô men xoắn cực đại 324 Nm, đi kèm với đó là hộp số sàn 5 cấp 1 cầu chủ động 4x2 MT, truyền động cầu sau, xe cho tốc độ tối đa đạt 167 km/h. Cùng với đó là kích thước mâm xe 16”, vô lăng và cần số không được bọc da, điều hòa không khí chỉnh tay, không có lọc gió điều hòa, chất liệu ghế bằng nỉ. Ghế tài xế chỉnh tay, hệ thống âm thanh chỉ được bố trí 2 loa, tay lái điều chỉnh 2 hướng và không có tựa tay hàng ghế sau với giá để ly.

So sánh Triton 1 cầu AT và Mivec 2 cầu AT

Xem thêm: Đánh giá xe Mitsubishi Triton 1 cầu số sàn

Trong khi đó,với phiên bản Mitsubishi Triton 2 cầu số sàn sở hữu động cơ 2.5L Diesel DI-D VGT Turbo cho công suất tối đa 178 mã lực và mô men xoắn cực đại 400 Nm, đi kèm với đó là hộp số sàn 5 cấp 2 cầu chủ động 4x4 MT và truyền động Easy Select, xe cho tốc độ tối đa đạt 179 km/h. Vô lăng và cần số bọc da, điều hòa không khí tự động và có lọc gió điều hòa, kính cửa điều khiển điện có chức năng chống kẹt, chất liệu ghế bằng nỉ cao cấp, mâm xe 17”, hệ thống âm thanh chỉ được bố trí 4 loa. Ngoài ra ghế lái còn được chỉnh tay 6 hướng, tay nắm cửa mạ crom, tay lái chỉnh điện 4 hướng và có thêm tựa tay hàng ghế sau với giá để ly.

Xem thêm: Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2 cầu số sàn

Để biết thêm thông tin chi tiết và chính xác nhất xin mời anh/chị cùng xem qua bảng so sánh dưới đây.

Đánh giá xe triton

Bảng so sánh Mitsubishi Triton 1 cầu và 2 cầu số sàn về thông số kỹ thuật

Kích thước, trọng lượng

Kích thước, trọng lượng

Triton 4x2 MT

Triton 4x4 MT

Dài x rộng x cao (mm)

5280 x 1815 x 1780

5280 x 1815 x 1780

Khoảng cách 2 bánh trước/sau (mm)

1520/1515

1520/1515

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (bánh xe/thân xe) m

5.9

5.9

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

205

Trọng lượng không tải kg

1705

1835

Tổng trọng lượng kg

2760

2870

Kích thước thùng xe (mm)

1520 x 1470 x 475

1520 x 1470 x 475

Số chỗ ngồi

5

5

 So sánh động cơ

Động cơ

Triton 4x2 MT

Triton 4x4 MT

Tên động cơ

2.5L Diesel DI-D Turbo charged

2.5L Diesel DI-D, VGT Turbo

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu điện tử

Phun nhiên liệu điện tử

Dung tích xy lanh (cc)

2477

2477

Công suất cực đại (pc/rpm)

136/4000

181/4000

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

324/2000

400/2000

Lốp xe trước/sau

245/70R16

245/65R17

Tốc độ cực đại km/h

167

179

Dung tích bình nhiên liệu (L)

75

75

Trợ lực lái

Thủy lực

Thủy lực

Vi sai chống trượt

Không

Kiểu hybrid

Khoảng cách 2 cầu xe (mm)

3000

3000

Hộp số

5MT

5MT

Truyền động

Cầu sau

Easy Select

Hệ thống treo

Trước

Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Sau

Nhíp lá

Nhíp lá

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

Tang trống

So sánh về trang thiết bị nội thất - ngoại thất

Nội thất - ngoại thất

Triton 4x2 MT

Triton 4x4 MT

Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước

Khóa cửa từ xa

Lưới tản nhiệt mạ crom

Vô lăng và cần số bọc da

Không

Điều hòa không khí

Chỉnh tay

Tự động

Lọc gió điều hòa

Không

Kính cửa điều khiển điện

Kính cửa phía tài xế điều chỉnh 1 chạm

Kính cửa phía tài xế điều chỉnh 1 chạm, chống kẹt

Màn hình hiển thị đa thông tin

Hệ thống âm thanh

CD kết nối USB

CD kết nối USB

Chất liệu ghế

Nỉ

Nỉ cao cấp

Mâm bánh xe

16”

17”

Lẫy sang số trên vô lăng

Không

Không

Ghế tài xế

Chỉnh tay

Chỉnh tay 6 hướng

Tay nắm cửa mạ crom

Không

Số lượng loa

2

4

Đèn chiếu sáng ban ngày LED

Không

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Không

Tay lái điều chỉnh 4 hướng

2 hướng

Ngăn chứa vật dụng trung tâm

Hệ thống khóa cửa trung tâm và khóa an toàn trẻ em

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Kính chiếu hậu

Chỉnh điện, mạ crom

Chỉnh điện, mạ crom

Đèn pha

Halogen

Halogen

Đèn pha tự động

Không

Không

Tấm chắn bảo vệ khoang động cơ

Ốp vè

Cảm biến gạt mưa tự động

Không

Không

Gạt mưa điều chỉnh theo tốc độ xe

Sưởi kính sau

Bệ bước hông xe

Bệ bước cản sau dạng thể thao

Đèn phanh thứ ba lắp trên cao

Gài cầu điện

Không

Không

Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly

Không

Điều chỉnh âm thanh vô lăng

Không

Không

So sánh về an toàn và an ninh

An toàn và an ninh

Triton 4x2 MT

Triton 4x4 MT

Túi khí an toàn đôi

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Chìa khóa thông minh

Không

Không

Khởi động bằng nút bấm

Không

Không

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Có         

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Không

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Không

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không

Chức năng tự động đóng cửa

Không

Không

Dây đai an toàn tất cả các ghế

Có         

Nội thất Triton mới nhất

Triton giá bao nhiêu

Kết luận

Trên đây là toàn bộ so sánh Mitsubishi Triton 1 cầu và 2 cầu số sàn một cách tổng thể chính xác và khách quan nhất. Nếu anh/chị còn có điều gì thắc mắc xin vui lòng liên hệ Hotline giaxetot hoặc liên hệ tới các đại lý Mitsubishi trên toàn quốc để được tư vấn, hỗ trợ.

Xem thêm: Giá xe ô tô bán tải

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Báo giá xe Triton

Xem ngay