So sánh Mitsubishi Triton Mivec 1 cầu và 2 cầu - Tư vấn tận răng mua được xe ưng ý

Trong bài viết này giaxetot sẽ tiến hành so sánh hai phiên bản cao nhất trong dòng bán tải Mitsubishi Triton với nhiều tính năng vượt trội, đẳng cấp thời thượng đã được minh chứng bằng số lượng xe bán ra thị trường tốt nhất, nhì phân khúc trong thời gian qua. Sau đây chúng ta hãy bắt đầu so sánh Mitsubishi Triton Mivec 1 cầu và 2 cầu 2019.

Triton 2019

Do đây là 2 phiên bản cao cấp nhất nên Trion Mivec 1 cầu và 2 cầu đều được hãng Mitsubishi trang bị rất nhiều trang thiết bị hiện đại và các chi tiết được cho là giống nhau tới 90% tổng thể xe. Trong số đó đáng kể nhất là cả 2 phiên bản đều được trang bị kích thước tổng thể xe và kích thước thùng xe giống nhau, đều sở hữu động cơ 2.4L Diesel MIVEC cho công suất, tốc độ cực đại như nhau, lốp xe, vành xe cũng cùng kích thước. Bên cạnh đó hệ thống treo, phanh, âm thanh cũng đều giống nhau. Đặc biệt là hệ thống an toàn, an ninh cả hai đều được hãng bố trí giống hệt nhau…

Triton giá bao nhiêu

Tuy nhiên, giữa 2 phiên bản Trion Mivec 1 cầu và 2 cầu cũng có một vài chi tiết khác nhau. Chính điều này đã tạo ra sự chênh lệch về giá và tạo được thế độc tôn cho phiên bản được đánh giá là cao cấp nhất.

Phiên bản Triton 4x4 AT Mivec sở hữu khoảng sáng gầm xe, trọng lượng không tải và toàn tải tốt hơn bản Triton 4x2 AT Mivec. Đồng thời Triton Mivec 2 cầu còn sử dụng: Vi sai chống trượt kiểu hybrid, truyền động Super Select 4WD II, mâm xe 17” với 2 tông màu, đèn chiếu sáng ban ngày LED, đèn pha HID projector và gài cầu điện. Trong khi đó Triton 4x2 AT Mivec không được trang bị vi sai chống trượt, đèn chiếu sáng ban ngày LED, gài cầu điện. Còn truyền động chỉ với cầu sau, đèn pha Halogen.

Triton

Xem thêm:

Phiên bản Triton 4x4 AT Mivec là phiên bản được đánh giá là cao cấp nhất trong dòng bán tải Mitsubishi Triton, nên có mức giá khá chênh lệch so với phiên bản đồng cấp Triton 4x2 AT Mivec. Nếu anh chị quan tâm tới giá bán xin vui lòng vào xem thêm:

Bảng so sánh Mitsubishi Triton Mivec 1 cầu và 2 cầu về thông số kỹ thuật

Kích thước, trọng lượng

Kích thước, trọng lượng

Triton 4x4 AT Mivec

Triton 4x2 AT Mivec

Dài x rộng x cao (mm)

5280 x 1815 x 1780

5280 x 1815 x 1780

Khoảng cách 2 bánh trước/sau (mm)

1520/1515

1520/1515

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (bánh xe/thân xe) m

5.9

5.9

Khoảng sáng gầm xe (mm)

205

200

Trọng lượng không tải kg

1845

1725

Tổng trọng lượng kg

2870

2760

Kích thước thùng xe (mm)

1520 x 1470 x 475

1520 x 1470 x 475

Số chỗ ngồi

5

5

 So sánh động cơ

Động cơ

Triton 4x4 AT Mivec

Triton 4x2 AT Mivec

Tên động cơ

2.4L Diesel MIVEC

2.4L Diesel MIVEC

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu điện tử

Phun nhiên liệu điện tử

Dung tích xy lanh (cc)

2442

2442

Công suất cực đại (pc/rpm)

181/3500

181/3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

430/2500

430/2500

Lốp xe trước/sau

245/65R17

245/65R17

Tốc độ cực đại km/h

177

177

Dung tích bình nhiên liệu (L)

75

75

Trợ lực lái

Thủy lực

Thủy lực

Vi sai chống trượt

Kiểu hybrid

Không

Khoảng cách 2 cầu xe (mm)

3000

3000

Hộp số

5AT-Sport mode

5AT-Sport mode

Truyền động

Super Select 4WD II

Cầu sau

Hệ thống treo

Trước

Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Sau

Nhíp lá

Nhíp lá

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

Tang trống

So sánh về trang thiết bị nội thất - ngoại thất

Nội thất - ngoại thất

Triton 4x4 AT Mivec

Triton 4x2 AT Mivec

Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước

Khóa cửa từ xa

Lưới tản nhiệt mạ crom

Vô lăng và cần số bọc da

Điều hòa không khí

Tự động 2 vùng

Tự động 2 vùng

Lọc gió điều hòa

Kính cửa điều khiển điện

Kính cửa phía tài xế điều chỉnh 1 chạm, chống kẹt

Kính cửa phía tài xế điều chỉnh 1 chạm, chống kẹt

Màn hình hiển thị đa thông tin

Hệ thống âm thanh

CD kết nối USB

CD kết nối USB

Chất liệu ghế

Da

Da

Mâm bánh xe

17” với 2 tông màu

17”

Lẫy sang số trên vô lăng

Ghế tài xế

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Tay nắm cửa mạ crom

Số lượng loa

6

6

Đèn chiếu sáng ban ngày LED

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Tay lái điều chỉnh 4 hướng

Có, tay lái 4 chấu

Có, tay lái 4 chấu

Ngăn chứa vật dụng trung tâm

Hệ thống khóa cửa trung tâm và khóa an toàn trẻ em

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Kính chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, mạ crom tích hợp đèn báo rẽ

Chỉnh điện, gập điện, mạ crom tích hợp đèn báo rẽ

Đèn pha

HID projector

Halogen

Đèn pha tự động

Tấm chắn bảo vệ khoang động cơ

Ốp vè

Cảm biến gạt mưa tự động

Gạt mưa điều chỉnh theo tốc độ xe

Sưởi kính sau

Bệ bước hông xe

Bệ bước cản sau dạng thể thao

Đèn phanh thứ ba lắp trên cao

Gài cầu điện

không

Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly

Điều chỉnh âm thanh vô lăng

So sánh về an toàn và an ninh

An toàn và an ninh

Triton 4x4 AT Mivec

Triton 4x2 AT Mivec

Túi khí an toàn đôi

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Chìa khóa thông minh

Khởi động bằng nút bấm

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Chức năng tự động đóng cửa

Dây đai an toàn tất cả các ghế

Noi that triton

So sánh Triton 1 cầu AT và Mivec 2 cầu AT

Kết luận

Trên đây là toàn bộ những so sánh về Mitsubishi Triton 2 cầu số sàn và Triton Mivec 1 cầu số tự động. Đây là 2 phiên bản được đánh giá là ngang tài, ngang sức nhất trong dòng bán tải Mitsubishi Triton, điều đó đôi khi sẽ làm cho người tiêu dùng cảm thấy đau đầu, băn khoăn, suy nghĩ trước khi đưa ra quyết định nên chọn bản Mivec 1 cầu hay Mivec 2 cầu. Bởi vì cả 2 đều là những chiếc xe sang trọng, đẳng cấp và cũng không quá chênh lệch về trang thiết bị.

Anh/chị có thể xem thêm:

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Triton

Xem ngay