Đánh giá chi tiết Mitsubishi Triton số sàn và Mivec 1 cầu số tự động

Nếu như anh /chị đang có ý định muốn mua một chiếc chiếc xe bán tải giá cả phải chăng về để vừa phục vụ trong công việc đi lại, kinh doanh và thậm chí là đi gặp đối tác để bàn chuyện  làm ăn thì dòng xe bán tải Mitsubishi Triton hoàn toàn đáp ứng  đầy đủ những tiêu chí và yêu cầu mà anh chị đưa ra. Bên cạnh đó dòng bán tải Triton có tới 5 phiên bản khác nhau để anh/chị thoải mái lựa chọn. Đặc biệt trong thời gian qua có rất nhiều khách hàng hỏi mua và đặt hàng chủ yếu cho 2 phiên bản Triton 4x2 MT và Triton 4x2 AT Mivec. Vậy 2 bản  này có điều gì nổi bật mà  làm cho khách hàng yêu thích đến thế. Trong bài viết này giaxetot sẽ tiến hành so sánh Mitsubishi Triton số sàn và Mivec 1 cầu số tự động. Để “vạch trần” những ưu, nhược điểm, sự giống và khác nhau một cách khách quan gửi tới anh/chị, rồi từ đó anh/chị sẽ có thêm thông tin bổ ích và dễ dàng đưa ra quyết định nên chọn phiên bản nào là phù hợp nhất đối với mình.

Triton 2019

Nói chung là về kích thước xe, thùng xe, khoảng sáng gầm xe, hệ thống treo, hệ thống phanh cho tới hệ thống tryền động thì cả hai phiên bản này đều được trang bị giống nhau. Tuy nhiên bên cạnh đó còn rất nhiều chi tiết và hệ thống trang thiết bị được hãng trang bị rất khác nhau và có đẳng cấp khá chênh lệch mà anh/chị khi tiến hành chọn xe cần lưu ý đó là:

Đối với phiên bản Mitsubishi Triton 1 cầu số sàn thì được sở hữu động cơ 2.5L Diesel DI-D Turbo charged cho công suất tối đa 136 mã lực và mô men xoắn cực đại 324 Nm, đi kèm với đó là hộp số sàn 5 cấp 1 cầu chủ động 4x2 MT, xe cho tốc độ tối đa đạt 167 km/h. Cùng với đó là kích thước mâm xe 16”, vô lăng và cần số không được bọc da, điều hòa không khí chỉnh tay, chất liệu ghế bằng nỉ. Ghế tài xế chỉnh tay, hệ thống âm thanh chỉ được bố trí 2 loa, tay lái điều chỉnh 2 hướng, kính chiếu hậu chỉ có chức năng chỉnh điện và được mạ crom. Còn hệ thống an toàn, an ninh chỉ được trang bị: Túi khí an toàn đôi, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, chìa khóa mã hóa chống trộm, dây đai an toàn tất cả các ghế.

Triton

Xem thêm:  Đánh giá xe Mitsubishi Triton 4x2 MT

Trong khi đó,với phiên bản Mitsubishi Triton 4x2 AT Mivec sở hữu động cơ 2.4L Diesel MIVEC cho công suất tối đa 181 mã lực và mô men xoắn cực đại 430 Nm, đi kèm với đó là hộp số tự động 5 cấp – Sport mode 1 cầu chủ động 4x2 AT và truyền động cầu sau, xe cho tốc độ tối đa đạt 177 km/h. Vô lăng và cần số bọc da, điều hòa không khí tự động và có lọc gió điều hòa, kính cửa điều khiển điện có thêm chức năng chống kẹt, chất liệu ghế bằng da, mâm xe 17”, hệ thống âm thanh chỉ được bố trí 6 loa. Ngoài ra ghế lái còn được chỉnh điện 8 hướng, tay lái chỉnh điện 4 hướng và thiết kế 4 chấu, kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, mạ crom tích hợp đèn báo rẽ. Có thêm đèn pha tự động, cảm biến gạt mưa tự động, tựa tay hàng ghế sau với giá để ly và vô lăng có chức năng điều chỉnh âm thanh. Bên cạnh đó hệ thống an toàn, an ninh được trang bị giống bản 4x2 MT thì bản 4x2 AT Mivec còn được trang bị thêm: Hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống kiểm soát hành trình, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, chức năng tự động đóng cửa, chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm.

Xem thêm: Đánh giá xe Mitsubishi Triton 4x2 AT Mivec

Để biết thêm thông tin về giá cho hai phiên bản trên cũng như giá của dòng xe  Mitsubishi Triton xin mời anh/chị vui lòng

Xem thêm chi tiết: Giá bán tải Mitsubishi Triton

Bảng so sánh Mitsubishi Triton số sàn và Mivec 1 cầu số tự động về thông số kỹ thuật

Kích thước, trọng lượng

Kích thước, trọng lượng

Triton 4x2 MT

Triton 4x2 AT Mivec

Dài x rộng x cao (mm)

5280 x 1815 x 1780

5280 x 1815 x 1780

Khoảng cách 2 bánh trước/sau (mm)

1520/1515

1520/1515

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (bánh xe/thân xe) m

5.9

5.9

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

200

Trọng lượng không tải kg

1705

1725

Tổng trọng lượng kg

2760

2760

Kích thước thùng xe (mm)

1520 x 1470 x 475

1520 x 1470 x 475

Số chỗ ngồi

5

5

So sánh động cơ

Động cơ

Triton 4x2 MT

Triton 4x2 AT  Mivec

Tên động cơ

2.5L Diesel DI-D Turbo charged

2.4L Diesel MIVEC

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu điện tử

Phun nhiên liệu điện tử

Dung tích xy lanh (cc)

2477

2442

Công suất cực đại (pc/rpm)

136/4000

181/3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

324/2000

430/2500

Lốp xe trước/sau

245/70R16

245/65R17

Tốc độ cực đại km/h

167

177

Dung tích bình nhiên liệu (L)

75

75

Trợ lực lái

Thủy lực

Thủy lực

Vi sai chống trượt

Không

Không

Khoảng cách 2 cầu xe (mm)

3000

3000

Hộp số

5MT

5AT- Spors mode

Truyền động

Cầu sau

Cầu sau

Hệ thống treo

Trước

Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Sau

Nhíp lá

Nhíp lá

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

Tang trống

So sánh về trang thiết bị nội thất - ngoại thất

Nội thất - ngoại thất

Triton 4x2 MT

Triton 4x2 AT  Mivec

Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước

Khóa cửa từ xa

Lưới tản nhiệt mạ crom

Vô lăng và cần số bọc da

Không

Điều hòa không khí

Chỉnh tay

Tự động 2 vùng

Lọc gió điều hòa

Không

Kính cửa điều khiển điện

Kính cửa phía tài xế điều chỉnh 1 chạm

Kính cửa phía tài xế điều chỉnh 1 chạm, chống kẹt

Màn hình hiển thị đa thông tin

Hệ thống âm thanh

CD kết nối USB

CD kết nối USB

Chất liệu ghế

Nỉ

Da

Mâm bánh xe

16”

17”

Lẫy sang số trên vô lăng

Không

Ghế tài xế

Chỉnh tay

Chỉnh điện 8 hướng

Tay nắm cửa mạ crom

Không

Số lượng loa

2

6

Đèn chiếu sáng ban ngày LED

Không

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Tay lái điều chỉnh 4 hướng

2 hướng

Có, tay lái 4 chấu

Ngăn chứa vật dụng trung tâm

Hệ thống khóa cửa trung tâm và khóa an toàn trẻ em

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Kính chiếu hậu

Chỉnh điện, mạ crom

Chỉnh điện, gập điện, mạ crom tích hợp đèn báo rẽ

Đèn pha

Halogen

Halogen

Đèn pha tự động

Không

Tấm chắn bảo vệ khoang động cơ

Ốp vè

Cảm biến gạt mưa tự động

Không

Gạt mưa điều chỉnh theo tốc độ xe

Sưởi kính sau

Bệ bước hông xe

Bệ bước cản sau dạng thể thao

Đèn phanh thứ ba lắp trên cao

Gài cầu điện

Không

không

Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly

Không

Điều chỉnh âm thanh vô lăng

Không

So sánh về an toàn và an ninh

An toàn và an ninh

Triton 4x2 MT

Triton 4x2 AT Mivec

Túi khí an toàn đôi

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Chìa khóa thông minh

Không

Khởi động bằng nút bấm

Không

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Có         

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Chức năng tự động đóng cửa

Không

Dây đai an toàn tất cả các ghế

Có         

Noi that triton

So sánh Triton 1 cầu AT và Mivec 2 cầu AT

Kết luận

Trên đây là toàn bộ so sánh Mitsubishi Triton số sàn và Mivec 1 cầu số tự động một cách tổng thể chính xác và khách quan nhất. Nếu anh/chị còn có điều gì thắc mắc xin vui lòng liên hệ Hotline giaxetot hoặc liên hệ tới các đại lý Mitsubishi trên toàn quốc để được tư vấn, hỗ trợ.

Xem thêm: Giá xe bán tải chở hàng

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Triton lăn bánh

Xem ngay