Thông số kĩ thuật xe Toyota Corolla Cross 2020 chi tiết 3 phiên bản

Toyota Corolla Cross 2020 là một trong những chiếc xe mới của hãng xe Toyota. Tuy là tân binh nhưng Cross đã và đang làm điên đảo thị trường bởi những gì mà nó mang lại. Hãy cùng Giá Xe Tốt tìm hiểu thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla Cross 2020.

Corolla Cross có 3 phiên bản cho khách hàng lựa chọn:

·        Toyota Corolla Cross 1.8G

·        Toyota Corolla Cross 1.8V

·        Toyota Corolla Cross 1.8 HV

Bảng dưới đây là thông số kĩ thuật của 3 phiên bản trên.

xe cross

Thông số kĩ thuật xe Toyota Corolla Cross 2020

Cross 1.8G

Cross 1.8V

Cross 1.8HV

Kích thước tổng thể

4460 x 1825 x1620 mm

 

4460 x 1825 x1620 mm

 

4460 x 1825 x1620 mm

Chiều dài cơ sở

2640 mm

 

2640mm

 

2640mm

Vết bánh xe (Trước/Sau)

1560/1570mm

 

1560/1570mm

 

1560/1570mm

Khoảng sáng gầm xe

161 mm

 

161mm

 

161 mm

Bán kính vòng quay tối thiểu

5.2 m

 

 

5.2 m

 

 

5.2 m

Dung tích bình nhiên liệu

47l

 

47l

 

36l

Dung tích khoang hành lý

440l

 

440l

 

440l

Động cơ

 

 

Động cơ xăng

 

 

Loại động cơ

2ZR-FE

 

2ZR-FE

 

2ZR-FXE

Xy lanh

4 xylanh thẳng hàng

 

4 xylanh thẳng hàng

 

4 xylanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh

1798

 

1798

 

1798

Hệ thống nhiên liệu

  Phun xăng điện tử

 

  Phun xăng điện tử

 

  Phun xăng điện tử

Công suất tối đa  (kw)hp@rpm

(103)138/6400

 

 

(103)138/6400

 

 

(72)97/5200

Mô men xoắn tối đa  Nm@rpm

172/4000

 

 

172/4000

 

 

142/3600

Động cơ điện

 

 

Công suất tối đa  (Kw)

Không

 

Không

 

53

Mô men xoắn tối đa  (Nm)

Không

 

 

Không

 

 

163

Ắc quy Hybrid

Không

 

Không

 

Nickel metal

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

 

Euro 4

 

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

 

 

 

Trong đô thị

Đang cập nhật…

 

10.3

 

4.5

Ngoài đô thị

Đang cập nhật…

 

6.1

 

3.7

Kết hợp

Đang cập nhật…

 

7.6

 

4.2

Loại dẫn động

Dẫn động cầu trước/ FWD

 

Dẫn động cầu trước/ FWD

 

Dẫn động cầu trước/ FWD

Hộp số

Số tự động vô cấp/ CVT

 

Số tự động vô cấp/ CVT

 

Số tự động vô cấp/ CVT

Chế độ lái

Không có

 

Không có

 

Lái Eco 3 chế độ (Bình thường Mạnh mẽ/ Eco)/3 Eco drive mode (Normal/ PWR/Eco), Lái điện/ EV mode

Khung gầm

 

 

Hệ thống treo trước

MacPherson với thanh cân bằng

 

MacPherson với thanh cân bằng

 

MacPherson với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

  Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng

 

  Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng

 

  Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng

Trợ lực lái

Trợ lực điện

 

Trợ lực điện

 

Trợ lực điện

Loại vành

Hợp kim

 

Hợp kim

 

Hợp kim

Kích thước lốp

215/60R17

 

225/50R18

 

225/50R18

Phanh trước/sau

Đĩa

 

Đĩa

 

Đĩa

Ngoại thất

 

 

Đèn chiếu gần, chiếu xa

Halogen

 

Led

 

Led

Đèn chiếu sáng ban ngày

Led

 

Led

 

Led

Hệ thống điều khiển đèn tự

Hệ thống nhắc nhở đèn sáng

Chế độ đèn chờ dẫn đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống cân bằng góc chiếu

Chỉnh cơ

 

 

Chỉnh cơ

 

 

Chỉnh cơ

Đèn sương mù trước

Led

 

Led

 

Led

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện tự động, đèn báo rẽ

 

Chỉnh điện, gập điện tự động, đèn báo rẽ

 

Chỉnh điện, gập điện tự động, đèn báo rẽ

Nội thất

 

 

Cụm đồng hồ trung tâm

Loại kĩ thuật số

 

Loại kĩ thuật số

 

Loại kĩ thuật số

Đèn báo rẽ chế độ eco

 

 

Không

Đèn báo hệ thống Hybrid

Không

 

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

4.2" TFT

 

 

4.2" TFT

 

 

7" TFT

Vô lăng 3 chấu bọc da có nút bấm điều khiển

 

 

 

 

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động

 

Chống chói tự động

 

Chống chói tự động

Hàng ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế khách chỉnh cơ 4 hướng, ghế sau gập 60:40, ngả lưng ghế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiện nghi

 

 

Cửa gió trời, cửa gió sau

Không

 

 

Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm

 

 

 

 

Hệ thống điều khiển hành trình

 

 

 

 

Hệ thống điều hòa

Tự động

 

Tự động 2 vùng

 

Tự động 2 vùng

Màn hình

Cảm ứng 7 inch

 

Cảm ứng 9 inch

 

Cảm ứng 9 inch

Số loa

6 loa

 

6 loa

 

6 loa

Cổng kết nối AUX, USB, Bluetooth, Wifi

 

 

 

 

Kết nối điện thoại thông minh

Apple Car Play/ Android Auto

 

 

Apple Car Play/ Android Auto

 

 

Apple Car Play/ Android Auto

Hệ thống điều khiển giọng nói, hệ thống đàm thoại rãnh tay

 

 

 

 

 

 

Khóa cửa điện, chức năng khóa cửa từ xa

 

 

 

 

An ninh/ hệ thống chống trộm

 

 

Hệ thống báo động, hệ thống mã hóa khóa động cơ

 

 


 

 

 

An toàn chủ động

 

 

Hệ thống an toàn Toyota

Không

 

Thế hệ 2 (mới nhất)

 

Thế hệ 2 (mới nhất)

Cảnh báo tiền va chạm

Không

 

 

Cảnh báo chệch làn đường

Không

 

 

 

 

Hỗ trợ giữ làn đường

Không

 

 

Điều khiển hành trình chủ động

Không

 

 

 

 

Đèn chiếu xa tự động

không

 

 

Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

 

 

 

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

 

 

 

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 

 

 

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 

 

 

 

Hệthống cân bằng điện tử

 

             

Hệ thống kiểm soát lực kéo

 

 

 

 

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

 

 

 

 

Hệ thống cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

Không

 

 

 

 

 

 

Camera toàn cảnh 360

Không

 

 

Đèn báo phanh khẩn cấp

Không

 

 

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

 

 

Số lượng túi khí

 

 

Dây đai an toàn

3 điểm ELR

 

3 điểm ELR

 

3 điểm ELR

Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước

3 điểm ELR

 

 

3 điểm ELR

 

 

3 điểm ELR

 Trên đây là bảng thông số kĩ thuật xe Toyota Corolla Cross mới nhất. Nếu có bất cứ thắc mắc gì anh chị hãy liên hệ tư vấn viên phía dưới hoặc để để lại bình luận để được hỗ trợ nhanh nhất.

Tư vấn Toyota Miền bắc

Miền Bắc

Ngọc Hà

0931 791 356
Tư vấn Toyota Miền Tây

Miền Nam

Minh Tuấn

0901.32.00.23
tư vấn Toyota Đà Nẵng

Miền Trung

Thu Ly

0906 422 924

Đánh giá (1 lượt)

0 bình luận

Sắp xếp theo

Có thể bạn quan tâm