THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FORD RANGER 2019 Từng Phiên Bản

Ford xuất hiện tại thị trường ô tô Việt Nam mới từ năm 2005 nhưng đã nhanh chóng làm mưa làm gió với các mẫu xe vô cùng vượt trội. Phát triển và cho ra đời khá nhiều dòng xe như SUV 7 chỗ, CUV cỡ trung, dòng xe thương mại... nhưng đáng nói đến nhất có lẽ là dòng xe bán tải của hãng. Vì sao đây được coi là dòng xe nổi bật của Ford đó là vì khi trình làng thị trường ô tô mẫu xe bán tải Ford Ranger Ford đã thu về vô số thành công. Ngoài danh tiếng của thương hiệu ngày càng được khẳng định thì mẫu xe Ranger này mang về cho Ford nguồn doanh thu không hề nhỏ.

Phiên bản mới nhất của dòng xe bán tải này là Ford Ranger 2019. Với nhiều cải tiến mới mẻ Ford Ranger mới đạt doanh số bán ra khá cao đồng thời cũng rất được lòng người tiêu dùng.

Đầu tiên phải nói đến ngoại hình thể thao, khoẻ khoắn và vô cùng cá tính của Ranger 2019 vì đây là điều thu hút nhất ở một chiếc xe bán tải.  Vì là một dòng xe đa dụng nên kích thước của Ford Ranger 2019 đã có sự thay đổi rất nhiều để đáp ứng được tối đa nhu cầu của khách hàng.

Ngoại thất nổi bật với các thiết kế chắc chắn, cứng cáp trông vô cùng bắt mắt. Bên cạnh đó là không gian nội thất sang trọng, tinh tế và vô cùng hiện đại như: ghế lái chỉnh điện 8 hướng, màn hình cảm ứng rộng 8 inch hiện thị thông tin sắc nét, hệ thống SYN3, kết nổi Smartphone và định vị, kết nối bluetooth... Công nghệ an toàn của Ford Ranger 2019 cũng rất hiện đại để đảm bảo tối đa an toàn cho Anh/ Chị.

động cơ ford ranger

Ford Ranger 2019 có động khá vượt trội với hai phiên bản cho Anh/ Chị tuỳ chọn:

  • Ranger xăng sử dụng 2.5L 5 xi-lanh có thể sản xuất lên đến 164 mã lực với 166 lb-ft mô-men xoắn, hộp số 6 cấp.
  • Ranger Diesel sử dụng 2.2L turbo diesel 4 xi lanh có thể sản xuất lên đến 158 mã lực với 284 lb-ft mô-men xoắn, hộp số 6 cấp.

Ngoài những thông tin trên, để hiểu chi tiết về Ford Ranger 2019 Anh/ Chị hãy tham khảo thông số kĩ thuật của Ford Ranger.

giá xe Ford Ranger

 Kích thước

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4×4

Dài × rộng × cao (mm)

5362 × 1860 × 1848

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4 × 2, Ranger XLT 2.2L 4 × 4MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT và Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Dài × rộng × cao (mm)

5362 × 1860 × 1815

Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Dài × rộng × cao (mm)

5280 × 1860 × 1830

Khoảng sáng gầm xe

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 200

Chiều dài cơ sở

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

 Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

Dung tích thùng nhiên liệu

Dung tích thùng nhiên liệu

80L

Ranger 2017

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2215

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2067

Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2051

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

1948

 Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

1929

Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2003

Khối lượng hàng chuyên chở

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

660

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

808

Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

824

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

927

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

946

Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

872

Ford Ranger 2017

 Kích thước thùng hàng hữu ích

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4 và Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2

Kích thước thùng hàng hữu ích (dài × rộng × cao)

1450 × 1560/ 1150 × 530

Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Kích thước thùng hàng hữu ích (dài × rộng × cao)

1500 × 1560/ 1150 × 510

 Loại Cabin

Loại cabin

Cabin kép

 Động cơ

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Động cơ

Turbo Diesel 3.2L I5 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Động cơ

Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

mua ford ranger trả góp

 Dung tích xi lanh

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Dung tích xi lanh (cc)

3198

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Dung tích xi lanh (cc)

2198

 Đường kính × hành trình

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Đường kính × hành trình (mm)

89,9 × 100,76

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Đường kính × hành trình (mm)

86 × 94,6

Noi that ranger

 Mô men xoắn cực đại

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4 

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

470/ 1750- 2500

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2 và Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

385/ 1500- 2500

 Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

375/ 1500- 2500

 Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

320/ 1600- 1700

đánh giá ranger

 Công suất cực đại

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Công suất cực đại (ps/ vòng/ phút)

200(147KW) / 3000

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2 và Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Công suất cực đại (ps/ vòng/ phút)

160(118KW) / 3700

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Công suất cực đại (ps/ vòng/ phút)

150(110KW) / 3700

 Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Công suất cực đại (ps/ vòng/ phút)

125(92KW) / 3700

 Tiêu chuẩn khí thải

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2 và Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 3

ngoai that ford ranger

 Hệ thống truyền động

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Hệ thống truyền động

Hai cầu chủ động

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2 và Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Hệ thống truyền động

Một cầu chủ động

 Hộp số

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Hộp số

Số tự động 6 cấp

 Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Hộp số

6 số tay

Trợ lực lái

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2 và Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Trợ lực lái

Trợ lực lái điện

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Trợ lực lái

Trợ lực lái thủy lực

ford ranger trả góp

 Ly hợp

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa

Khả năng lội nước

Khả năng lội nước (mm)

800

Khóa vi sai cầu sau

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Khóa vi sai cầu sau

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Khóa vi sai cầu sau

Không

Gài cầu điện

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Gài cầu điện

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Gài cầu điện

Không

 

tra gop ford rangerHệ thống treo

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

 Cỡ lốp

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2

Cỡ lốp

265/ 60R18

 Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Cỡ lốp

265/ 65R17

 Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Cỡ lốp

255/ 70R16

 Bánh xe

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 18”

 Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 17”

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 16”

 Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Bánh xe

Vành thép 16”

ngoại thất ford ranger
 Trang thiết bị an toàn

 

Ranger wildtrak 3.2L at 4 × 4

Ranger wildtrak 2.2L at 4 × 2

Ranger XLT 2.2L 4×4 MT

Ranger XLS 2.2L 4×2 AT

Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Ranger XL 2.2L 4×4 AT

Túi khí phía trước

                                 2 túi khí phía trước

Túi khí bên

Không

 

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

 

Camera lùi

Không

 

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến trước và sau

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Không

 

Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử

                                         

 

 

 

                                           Có

Hệ thống cân bằng điện tử

 

Không

 

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

 

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

 

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

 

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

                                     Không

 

Hệ thống kiểm soát hành trình

Kiểm soát tốc độ tự động

                           Có

Không

 

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

                                   Không

 

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Có với tự động phanh

                                  Không

 

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

          Có

                              Không

 

Hệ thống chống trộm

Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động

                              Không

 

nội that ford ranger 2017

 Trang thiết bị ngoại thất

 

Ranger wildtrak 3.2L at 4 × 4

Ranger wildtrak 2.2L at 4 × 2

Ranger XLT 2.2L 4×4

Loading...

Đánh giá (2 lượt)

0 bình luận

Sắp xếp theo

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm