Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger 2018【Mới Nhất】Chi tiết Bán tải Ford

Ford xuất hiện tại thị trường ô tô Việt Nam mới từ năm 2005 nhưng đã nhanh chóng làm mưa làm gió với các mẫu xe vô cùng vượt trội. Phát triển và cho ra đời khá nhiều dòng xe như SUV 7 chỗ, CUV cỡ trung, dòng xe thương mại... nhưng đáng nói đến nhất có lẽ là dòng xe bán tải của hãng. Vì sao đây được coi là dòng xe nổi bật của Ford đó là vì khi trình làng thị trường ô tô mẫu xe bán tải Ford Ranger Ford đã thu về vô số thành công. Ngoài danh tiếng của thương hiệu ngày càng được khẳng định thì mẫu xe Ranger này mang về cho Ford nguồn doanh thu không hề nhỏ.

Phiên bản mới nhất của dòng xe bán tải này là Ford Ranger 2018. Với nhiều cải tiến mới mẻ Ford Ranger 2018 đạt doanh số bán ra khá cao đồng thời cũng rất được lòng người tiêu dùng.

Đầu tiên phải nói đến ngoại hình thể thao, khoẻ khoắn và vô cùng cá tính của Ranger 2018 vì đây là điều thu hút nhất ở một chiếc xe bán tải.  Vì là một dòng xe đa dụng nên kích thước của Ford Ranger 2018 đã có sự thay đổi rất nhiều để đáp ứng được tối đa nhu cầu của khách hàng.

Ngoại thất nổi bật với các thiết kế chắc chắn, cứng cáp trông vô cùng bắt mắt. Bên cạnh đó là không gian nội thất sang trọng, tinh tế và vô cùng hiện đại như: ghế lái chỉnh điện 8 hướng, màn hình cảm ứng rộng 8 inch hiện thị thông tin sắc nét, hệ thống SYN3, kết nổi Smartphone và định vị, kết nối bluetooth... Công nghệ an toàn của Ford Ranger 2018 cũng rất hiện đại để đảm bảo tối đa an toàn cho Anh/ Chị.

động cơ ford ranger

Ford Ranger 2018 có động khá vượt trội với hai phiên bản cho Anh/ Chị tuỳ chọn:

  • Ranger 2018 xăng sử dụng 2.5L 5 xi-lanh có thể sản xuất lên đến 164 mã lực với 166 lb-ft mô-men xoắn, hộp số 6 cấp.
  • Ranger 2018 Diesel sử dụng 2.2L turbo diesel 4 xi lanh có thể sản xuất lên đến 158 mã lực với 284 lb-ft mô-men xoắn, hộp số 6 cấp.

Ngoài những thông tin trên, để hiểu chi tiết về Ford Ranger 2017 Anh/ Chị hãy tham khảo thông số kĩ thuật của Ford Ranger 2018.

giá xe Ford Ranger

 Kích thước

Ranger Wildtrak 3.2L AT 4×4

Dài × rộng × cao (mm)

5362 × 1860 × 1848

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4 × 2, Ranger XLT 2.2L 4 × 4MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT và Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Dài × rộng × cao (mm)

5362 × 1860 × 1815

Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Dài × rộng × cao (mm)

5280 × 1860 × 1830

Khoảng sáng gầm xe

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 200

 

Chiều dài cơ sở

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

 Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

Dung tích thùng nhiên liệu

Dung tích thùng nhiên liệu

80L

Ranger 2017

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2215

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2067

Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2051

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

1948

 Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

1929

Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2003

Khối lượng hàng chuyên chở

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

660

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

808

Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

824

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

927

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

946

Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

872

Ford Ranger 2017

 Kích thước thùng hàng hữu ích

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4 và Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2

Kích thước thùng hàng hữu ích (dài × rộng × cao)

1450 × 1560/ 1150 × 530

Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Kích thước thùng hàng hữu ích (dài × rộng × cao)

1500 × 1560/ 1150 × 510

 Loại Cabin

Loại cabin

Cabin kép

 Động cơ

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Động cơ

Turbo Diesel 3.2L I5 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Động cơ

Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

mua ford ranger trả góp

 Dung tích xi lanh

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Dung tích xi lanh (cc)

3198

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Dung tích xi lanh (cc)

2198

 Đường kính × hành trình

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Đường kính × hành trình (mm)

89,9 × 100,76

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Đường kính × hành trình (mm)

86 × 94,6

Noi that ranger

 Mô men xoắn cực đại

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4 

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

470/ 1750- 2500

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2 và Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

385/ 1500- 2500

 Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

375/ 1500- 2500

 Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

320/ 1600- 1700

đánh giá ranger

 Công suất cực đại

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4

Công suất cực đại (ps/ vòng/ phút)

200(147KW) / 3000

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2 và Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Công suất cực đại (ps/ vòng/ phút)

160(118KW) / 3700

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Công suất cực đại (ps/ vòng/ phút)

150(110KW) / 3700

 Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Công suất cực đại (ps/ vòng/ phút)

125(92KW) / 3700

 Tiêu chuẩn khí thải

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2 và Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 3

ngoai that ford ranger

 Hệ thống truyền động

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Hệ thống truyền động

Hai cầu chủ động

 Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2 và Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Hệ thống truyền động

Một cầu chủ động

 Hộp số

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT

Hộp số

Số tự động 6 cấp

 Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Hộp số

6 số tay

Trợ lực lái

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2 và Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Trợ lực lái

Trợ lực lái điện

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Trợ lực lái

Trợ lực lái thủy lực

ford ranger trả góp

 Ly hợp

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa

Khả năng lội nước

Khả năng lội nước (mm)

800

Khóa vi sai cầu sau

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Khóa vi sai cầu sau

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Khóa vi sai cầu sau

Không

Gài cầu điện

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT, Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Gài cầu điện

Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Gài cầu điện

Không

 

tra gop ford rangerHệ thống treo

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống phanh

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

 Cỡ lốp

Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2

Cỡ lốp

265/ 60R18

 Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Cỡ lốp

265/ 65R17

 Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT và Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Cỡ lốp

255/ 70R16

 Bánh xe

 Ranger Wildtrak 3.2L 4× 4, Ranger Wildtrak 2.2L AT 4× 2

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 18”

 Ranger XLT 2.2L 4× 4 MT

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 17”

Ranger XLS 2.2L 4 × 2 AT, Ranger XLS 2.2L 4 × 2 MT

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 16”

 Ranger XL 2.2L 4 × 4 MT

Bánh xe

Vành thép 16”

ngoại thất ford ranger
 Trang thiết bị an toàn

 

Ranger wildtrak 3.2L at 4 × 4

Ranger wildtrak 2.2L at 4 × 2

Ranger XLT 2.2L 4×4 MT

Ranger XLS 2.2L 4×2 AT

Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Ranger XL 2.2L 4×4 AT

Túi khí phía trước

                                 2 túi khí phía trước

Túi khí bên

Không

 

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

 

Camera lùi

Không

 

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến trước và sau

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Không

 

Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử

                                         

 

 

 

                                           Có

Hệ thống cân bằng điện tử

 

Không

 

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

 

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

 

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

 

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

                                     Không

 

Hệ thống kiểm soát hành trình

Kiểm soát tốc độ tự động

                           Có

Không

 

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

                                   Không

 

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Có với tự động phanh

                                  Không

 

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

          Có

                              Không

 

Hệ thống chống trộm

Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động

                              Không

 

nội that ford ranger 2017

 Trang thiết bị ngoại thất

 

Ranger wildtrak 3.2L at 4 × 4

Ranger wildtrak 2.2L at 4 × 2

Ranger XLT 2.2L 4×4 MT

Ranger XLS 2.2L 4×2 AT

Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Ranger XL 2.2L 4×4 AT

Cụm đèn pha phía trước

Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng

Halogen

Đèn chạy ban ngày

Không

 

Gạt mưa tự động

Không

 

Đèn sương mù

 

 

 

Không

 

Tay nắm cửa ngoài mạ crom

Sơn đen bóng

Mạ chrome

Màu đen

Gương chiếu hậu

Điều chỉnh điện, gập điện và sấy điện

Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crom

Sơn đen bóng

Mạ chrome

Cùng màu thân xe

Màu đen

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Giá nóc, thanh sport bar, lót thùng

Không

 

cụm đèn pha ford ranger

 Trang thiết bị bên trong xe

 

Ranger wildtrak 3.2L at 4 × 4

Ranger wildtrak 2.2L at 4 × 2

Ranger XLT 2.2L 4×4 MT

Ranger XLS 2.2L 4×2 AT

Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Ranger XL 2.2L 4×4 AT

Điều hòa nhiệt độ

Tự động hai vùng khí hậu

Điều chỉnh tay

Vật liệu ghế

Da pha nỉ cao cấp

Nỉ cao cấp

Nỉ

 

Tay lái

Bọc da

Thường

Ghế lái trước

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

 

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày và đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm

Cửa kính điều khiển điện

Có ( 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Không

 

Khóa cửa điều khiển từ xa

 

Không

 

Hệ thống âm thanh

AM/ FM/ CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX và Bluetooth, 6 loa

AM/FM/ 4 loa

Công nghệ giải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC, kết hợp màn hình TFT cảm ứng 8”

Điều khiển giọng nói SYNC

Không

 

Màn hình hiện thị đa thông tin

Hai màn hình TFT 4.2” hiện thị đa thông tin

Màn hình Led chữ xanh

Không

 

Điều khiển âm thanh trên tay lái

                                    Có

Không

 

ổ nguồn 230V

Không

 

ford ranger giá

 Thông số kĩ thuật của Ford Ranger 2018 chắc chắn là những thông tin vô cùng có ích dành cho Anh/ Chị. Ngoài việc hiểu tường tận hơn về xe thì dựa vào đó Anh/ Chị sẽ đưa ra được quyết định có mua mẫu xe bán tải này hay không.

Tham khảo giá xe Ford Ranger

Giá xe Ford Ranger 2018

Loại xe

Giá niêm yết xe(VND)**

Ranger XL 2.2L- 4x4 MT

604,000,000 

Ranger XLS 2.2L - 4x2 MT

659,000,000 

Ranger XLS 2.2L - 4x2 AT

685,000,000 

Ranger XLT 2.2L - 4x4 MT

770,000,000 

Ranger Wildtrak 2.2L - 4x2 AT (Không có nắp thùng cuộn)

830,000,000 

Ranger Wildtrak 2.2L - 4x2 AT (Có nắp thùng cuộn)

 Không còn bán trên thị trường

Ranger Wildtrak 3.2L - 4x4 AT (Không có nắp thùng cuộn )

918,000,000   

Ranger Wildtrak 3.2L - 4x4 AT (Có nắp thùng cuộn )

 Không còn bán trên thị trường


Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo bởi giá xe còn phụ thuộc vào từng thời điểm, từng phiên bản và tùy chọn cụ thể cũng như các chính sách giá của các đại lý là khác nhau. Nên để biết chính xác giá xe Ford Ranger lăn bánh, hãy liên hệ các đại lý xe Ford trên toàn quốc hoặc gọi:

xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356

Anh chị có thể tham khảo bảng giá xe Ford được Giá Xe Tốt cập nhật thường xuyên và chính xác từ nhiều nguồn đáng tin cậy.

Hoặc nếu quan tâm đến những chiếc xe bán tải khác có thể xem qua bảng giá xe bán tải 2018 tại Việt Nam mới nhất hôm nay.

Xem thêm về Ford Ranger

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá Ford 2018 Mới nhất

Xem ngay