Thông số kĩ thuật của Mercedes Benz CLA Class 2018

Đẳng cấp của thương hiệu Mercedes Benz đang được khẳng định hàng ngày qua sự yêu thích của người tiêu dùng dành cho hãng. Các mẫu xe ô tô của hãng khi được cho ra mắt đều được rất nhiều khách hàng mong chờ và đón nhận. Chính vì điều này mà ông chủ lớn Mercedes đã mang đến thị trường ô tô nước ta hàng loạt những mẫu xe đẹp từ ngoại hình cho đến chất lượng bên trong.

Một trong số sản phẩm của Mercedes rất được ưa thích đó là CLA Class. Có một chút khác biệt với một số anh em của mình là C Class, S Class... mẫu xe này mang đậm chất trẻ trung, năng động và thể thao hơn. Chính vì thế mà CLA Class được mệnh danh là mẫu xe dành cho giới trẻ. 

CLA Class 2018 có một ngoại hình vô cùng nổi bật, những đường dập nổi tinh tế xung quanh xe chắc chắn sẽ gây được ấn tượng bạn đầu cho Anh/Chị. Ngay từ phần đầu xe Anh/Chị sẽ cảm nhận được sự hiện đại qua hệ thống đèn pha và cả các thiết kế tinh tế của lưới tản nhiệt.

giá xe mercedes CLA class

Bên trong xe nổi bật với trang thiết bị nội thất sang trọng và tinh tế đến từng chi tiết. Từ chất liệu da cao cấp cho đến bảng điều khiển, màn hình hiển thị thông tin của CLA Class đều vô cùng hiện đại, giúp hỗ trợ tối đa cho Anh/Chị khi lái xe.

Mercedes Benz còn không quên trang bị thêm vô số các thiết bị giải trí hiện đại nhất để khiến khách hàng có khoảng thời gian sử dụng xe đầy thú vị.

Ngoài ra, động cơ và công nghệ an toàn của CLA Class cũng có rất nhiều điểm sẽ khiến Anh/Chị cảm thấy thích thú và muốn trải nghiệm. Để giúp Anh/Chị hiểu sâu hơn về mẫu xe này, Giaxetot sẽ đem tới bảng thông số kĩ thuật của Mercedes Benz CLA Class ngay phía dưới. 

Chắc chắn nó sẽ đem tới nhiều điều bất ngờ cho Anh/Chị.

Mercedes CLA Class giá bao nhiêu 

Thông số kỹ thuật Mercedes Benz CLA Class 2018

Động cơ và hiệu suất

CLA 250 Sport 4MATIC

CLA 45 Sport 4MATIC

CLA200

Loại xy lanh/động cơ

I4

 

I4

 

R4

Thể tích làm việc(cc)

1991

 

1991

 

1595

Công suất (Kw[hp] tại v/ph

(155/5500)

 

265/6000

 

115/5300

Momen xoắn (Nm tại v/ph)

(350/1200-4000)

 

450/2250-5000

 

250/1250-4000

Tỉ số nén

9.8:1

 

8.6:1

 

10.3:1

Tăng tốc từ 0-100km/h (s)

-(6.6)

 

4,6

 

8,6

Tốc độ tối đa (km/h)

250

 

250

 

230(230)

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 6

 

Euro 6

 

Euro 6

Động cơ và hiệu suất là những bộ phận quan trọng tạo nên được sự thành công của CLA Class. Qua những thông số trên chắc hẳn các Anh/Chị cũng đã phần nào hiểu được vì sao mẫu xe ô tô cỡ nhỏ này lại được khen ngợi nhiều về quá trình vận hành như thế.

Nhiên liệu và khí thải

CLA 250 Sport 4MATIC

CLA 45 Sport 4MATIC

CLA200

Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ

56/6,0

 

56/8,0

 

50/6.0

Nhiên liệu tiêu thụ, nội thị (l/100km)

8.6

 

9.2

 

7.5

Nhiên liệu tiêu thụ, đường trường (l/100km)

5.0

 

6.0

 

5,0

Nhiên liệu tiêu thụ tổng hợp (l/100km)

6,4

 

7,2

 

6,0

Khí thải CO2 (g/km) tổng hợp

-(154-154)

 

-(165-161)

 

130-126

Chỉ số cản gió

0,29

 

0,32

 

0,25

Không chỉ là một mẫu xe thân thiện với môi trường mà CLA Class còn có mức tiêu thụ nhiên liệu khá thấp. Những con số về mức tiêu thụ nhiên liệu của mẫu xe này phía trên sẽ giúp ích rất nhiều cho Anh/Chị trong việc xem nó có phù hợp với mục đích sử dụng xe của mình hay không.

Hệ thống truyền động

CLA 250 Sport 4MATIC

CLA 45 Sport 4MATIC

CLA200

Hệ thống lái

Permanent all –whell drive

 

Permanent all –whell drive

 

Front-whell drive

Hộp số

Hộp số tự động 7 cấp

 

Hộp số tự động 7 cấp

 

Hộp số tự động 7 cấp

Tỉ số truyền hộp số cơ khí

4.31/ 2.44/ 1.35/ 0.94/ 0.82/ 0.70/R3.38

 

 

4.31/ 2.44/ 1.35/ 0.94/ 0.82/ 0.70/R3.38

Tỉ số truyền hộp số tự động

3.86/ 2.43/ 2.67/ 1.05/ 0.78/ 1.05/ 0.84/ R3.38

 

3.86/ 2.43/ 2.67/ 1.05/ 0.78/ 1.05/ 0.84/ R3.38

 

3.86/ 2.43/ 2.90/ 1.19/ 0.87/ 1.16/ 0.94/ R3.10

Tỉ số truyền số cuối

-(4.6)

 

4,13

 

3.35(4.13)

Hệ thống dẫn động

CLA 250 Sport 4MATIC

CLA 45 Sport 4MATIC

CLA200

Cầu trước

Spring strut and control arm

 

Spring strut and control arm

 

Spring strut and transverse link

Cầu sau

Control arm and tralling arm

 

Control arm and tralling arm

 

Control arm and tralling arm

Cỡ lốp trước/mâm xe

235/40R18

 

235/40R18

 

205/55 R 16

Cỡ lốp sau/mâm xe

235/40 R18

 

235/40R18

 

205/55 R 16

Thắng trước

Discs, vented

 

Discs, vented

 

Discs, internally ventilated

Thắng sau

Discs, solid

 

Discs, solid

 

Discs, solid

Kích thước và trọng lượng

CLA 250 Sport 4MATIC

CLA 45 Sport 4MATIC

CLA200

Dung tích khoang hành lý (l)

470

 

470

 

470

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

11.00

 

11.04

 

11.00

Tự trọng/tải trọng (kg)(l)

1.540/485

 

(1585/490)

 

1395/525(1430/490)

Trọng lượng toàn tải cho phép (kg)

2025

 

2075

 

1920(1920)

Khả năng chịu tải của mui xe (kg)

100

 

100

 

100

Tải trọng kéo tối đa có phanh, không phanh (kg)

750/1500

 

N/A

 

695/1.400(715/1400)

Vì là một mẫu xe ô tô cỡ nhỏ nên kích thước của CLA Class khá là lý tưởng đối với những ai ưa thích mẫu xe cá nhân. Ngoài ra, khoang hành lý rộng còn rất thuận tiện cho Anh/Chị trong những chuyến đi xa.

Bảng thông số kĩ thuật của Mercedes Benz CLA Class là một trong những cách nhanh nhất để giúp Anh/Chị hiểu kĩ về mẫu xe này. Đồng thời, nhờ đó mà Anh/Chị cũng sẽ dễ dàng đưa ra được quyết định có nên mua xe hay không.

Ngoài những tư vấn trên Anh/Chị có thể trực tiếp đến các Showroom của Mercedes để có thể tham khảo kĩ hơn về mẫu xe CLA Class và được hưởng nhiều dịch vụ như:

  • Đăng kí lái thử xe CLA Class.
  • Hỗ trợ mua xe CLA Class trả góp với lãi xuất thấp.
  • Mua xe CLA Class chính hãng với giá thành tốt nhất trên thị trường.
  • Ngoài ra, Anh/Chị sẽ được nhân viên bán hàng tư vấn về các mẫu xe Mercedes mới nhất hiện nay.

Để nhận thêm nhiều thông tin về các mẫu xe ô tô Anh/Chị hãy liên hệ trực tiếp tới số điện thoại: 093 179 1356 để được hỗ trợ miễn phí cũng như báo giá xe Mercedes Benz lăn bánh mới nhất.

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Mercedes

Xem ngay