Thông số kĩ thuật của Mercedes Benz GLS Class chi tiết từng phiên bản

Đứng cạnh những cái tên như: Audi, BMW, Bugatti... thì Mercedes Benz chưa bao giờ bị lép vế cả về chất lượng lẫn mẫu mã sản phẩm của mình. Chính vì thế mà mẫu xe xuất xứ từ Đức này luôn chiếm được lòng tin cũng như sự thích thú của người tiêu dùng. 

Mercedes Benz không ngừng cho ra đời những mẫu xe ô tô mới phù hợp với thị hướng của khách hàng và đem tới cho họ những công nghệ mới và hiện đại nhất của ngành công nghiệp ô tô. Một trong những sản phẩm đặc trưng của Mercedes đó chính là GLS Class.

Mercedes Benz GLS Class đã gây được tiếng vang không hề nhỏ ngay từ những ngày đầu ra mắt. Sở hữu một ngoại hình sắc nét và mềm mại nhưng cũng đậm chất năng động trẻ trung nên mẫu xe này đã nhanh chóng lôi kéo được rất nhiều khách hàng lựa chọn.

 Chắc chắn khi gặp mắt GLS Class Anh/Chị sẽ bất ngờ ngay từ những trang thiết bị ngoại thất. Đáng kể đến nhất đó chính là kích thước của xe, tiếp đó là phần đầu xe bắt mắt với lưới tản nhiệt được thiết kế độc đáo. Hệ thống đèn pha và cụm đèn hậu phía sau hiện đại sẽ hỗ trợ tối đa cho Anh/Chị trong việc đi chuyển.

GLS Class

 Chưa dừng ở vẻ ngoài, GLS Class còn đem tới nhiều bất ngờ cho Anh/Chị khi bước vào không gian nội thất. Sự hiện đại, tiện nghi bậc nhất đều được trang bị trên mẫu xe này. Chắc chắn Anh/Chị sẽ có vô số những trải nghiệm thú vị khi lựa chọn GLS Class.

Chỉ mới nói sơ qua, nhưng chắc Anh/Chị đã rất hứng thú và tò mò muốn tìm hiểu kĩ hơn về GLS Class. Vậy, Anh/Chị đừng bỏ lỡ bảng thông số kĩ thuật Mercedes Benz GLS Class ngay phía dưới nhé. Chắc chắn nó sẽ đem tới nhiều điều bất ngờ hơn cho Anh/Chị.

Thông số kỹ thuật xe Mercedes Benz GLS Class

 Động cơ và hiệu suất

 

GLS 350d 4MATIC

GLS 400d 4MATIC

GLS 500d 4MATIC

AMG 63 4MATIC

Loại xy-lanh, động cơ

V6

V6

V8

V8

Thể tích làm việc (cc)

2987

2996

4663

5461

Công suất (Kw (hp) tại v/ph)

190/3400

245/5250-6000

-(335/5250-5500)

-(430/5500)

Momen xoắn (Nm tại v/ph)

620/1600-2400

480/1600-4000

-(700/1800-4000)

-(760/1750-5250)

Tỉ số nén

15.5:1

10.5:1

10.5:1

10.0:1

Tăng tốc từ 0-100km/h (s)

-(7.8)

-(6.6)

-(5.3)

-(4.6)

Tốc độ tối đa (km/h)

-(222)

-(240)

-(250)

-(250)

Qua bảng thông số chi tiết về động cơ cũng như hiệu suất của GLS Class chắc hẳn Anh/Chị cũng đã phần nào thấy được sự mạnh mẽ và vượt trội của mẫu xe này. GLS Class đảm bảo sẽ đưa Anh/Chị vượt qua mọi dạng địa hình khác nhau với động cơ khỏe khoắn của mình.

Nhiên liệu và khí thải

 

GLS 350d 4MATIC

GLS 400d 4MATIC

GLS 500d 4MATIC

AMG 63 4MATIC

Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ

100/12

100/12

100/12

100/14

Nhiên liệu tiêu thụ, nội thị (l/100km)

8.0

11.7

14.9

15.8

Nhiên liệu tiêu thụ, đường trường (l/100km)

7.0

8.0

9.2

10.3

Nhiên liệu tiêu thụ tổng hợp (l/100km)

7.4

9.4

11.3

12.3

Khí thải CO2 (g/km) tổng hợp

-(199-185)

-(218-206)

-(264-255)

-(288)

Chỉ số cản gió

0.36

0.36

0.37

0.37

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 6

Euro 6

Euro 6

Euro 6

So với các mẫu xe khác trong cùng phân khúc SUV của mình thì GLS Class có mức tiêu thụ khá thấp. Nhờ vậy mà Anh/Chị sẽ thêm phần thích thú với mẫu xe này hơn. Ngoài ra, GLS Class còn là một mẫu xe ô tô rất thân thiện với môi trường.

than xe Mercedes GLS Class

Hệ thống truyền động

 

GLS 350d 4MATIC

GLS 400d 4MATIC

GLS 500d 4MATIC

AMG 63 4MATIC

Hệ thống lái

Permanent all-wheel drive

Permanent all-wheel drive

Permanent all-wheel drive

Permanent all-wheel drive

Hộp số

-(9G-TRONIC)

-(9G-TRONIC)

-(9G-TRONIC)

-(9G-TRONIC)

Tỉ số truyền hộp số cơ khí

       

Tỉ số truyền hộp số tự động

5.50/ 3.33/ 2.31/ 1.66/ 1.21/ 1.00/ 0.86/ 0.72/ 0.60/ R1 4.93/ R2 2.23

5.50/ 3.33/ 2.31/ 1.66/ 1.21/ 1.00/ 0.86/ 0.72/ 0.60/ R1 4.93/ R2 2.23

5.50/ 3.33/ 2.31/ 1.66/ 1.21/ 1.00/ 0.86/ 0.72/ 0.60/ R1 4.93/ R2 2.23

4.38/ 2.86/ 1.92/ 1.37/ 1.00/ 0.82/ 0.73/ R1 3.42/ R2 2.23

Tỉ số truyền hộp số cuối

-(3.27

-(3.27

-(3.27)

-(3.47)

Kích thước và trọng lượng

 

GLS 350d 4MATIC

GLS 400d 4MATIC

GLS 500d 4MATIC

AMG 63 4MATIC

Tự trọng/tải trọng (kg) (l)

-(2455/795)

-(2435/815)

-(2445/805)

-(2580-710)

Trọng lượng toàn tải cho phép (kg)

-(3250)

-(3250)

-(3250)

-(3290)

Khả năng chịu tải của mui xe (kg)

100

100

100

100

Dung tích khoang hành lý (l)

680-2300

680-2300

680-2300

680-2300

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

12.40

12.40

12.40

12.40

Tải trọng kéo tối đa có phanh,không phanh (kg)

-(750/3500)

-(750/3500)

-(750/3500)

-(750/3290)

Trọng lượng của xe là một điều mà rất nhiều Anh/Chị sẽ quan tâm đến khi muốn lựa chọn GLS Class. Bởi là một mẫu xe thuộc dòng SUV nên GLS Class có trọng lượng không hề khiêm tốn nhưng so với các mẫu xe trong cùng phân khúc thì nó lại là một điểm mạnh của mẫu xe này.

hang ghe GLS Class 2

Hệ thống dẫn động

Cỡ lốp trước/mâm xe

265/60 R18

265/ 60 R18

275/ 55 R19

295/ 40 ZR21

Cỡ lốp sau/ mâm xe

265/60 R18

265/60 R18

275/ 55 R19

265/ 60 ZR21

Thắng trước

Discs, internally ventilated

Discs, internally ventilated

Discs, vented

Discs,ventilated and perforated

Thắng sau

Discs, internally ventilated

Discs, internally ventilated

Discs, vented

Discs,ventilated and perforated

Bảng thông số kĩ thuật chính là cách nhanh nhất để Anh/Chị biết được mẫu xe ô tô mình lựa chọn có những gì. Với thông số kĩ thuật của Mercedes Benz GLS Class chắc chắn Anh/Chị đã có thể hiểu rõ hơn về mẫu xe cao cấp dành cho gia đình này. 

Ngoài những tư vấn trên Anh/Chị có thể trực tiếp các Showroom của Mercedes để có thể tham khảo kĩ hơn về mẫu xe GLS Class và được hưởng nhiều dịch vụ như:

  • Đăng kí lái thử xe GLS Class.
  • Hỗ trợ mua xe GLS Class trả góp với lãi xuất thấp.
  • Mua xe GLS Class chính hãng với giá thành tốt nhất trên thị trường.

Ngoài ra, Anh/Chị sẽ được nhân viên bán hàng tư vấn về các mẫu xe Mercedes mới nhất hiện nay.

Để biết thêm thông tin chi tiết về các mẫu xe, Anh/Chị hãy liên hệ tới số điện thoại: 093 179 1356 để được hỗ trợ miễn phí cũng như báo giá xe Mercedes Benz lăn bánh mới nhất.

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Mercedes Benz lăn bánh

Xem ngay