Thật đáng tiếc nếu bỏ qua thông số kĩ thuật xe Lexus GS

Không chỉ gây được tiếng vang ở các phân khúc như SUV hay couple, Lexus còn đạt được rất nhiều thành công và thu về một nguồn lợi nhuận không hề nhỏ tại dòng xe sedan. Sedan là một phân khúc rất nhộn nhịp và có sự góp mặt của rất nhiều các hãng xe nổi tiếng trên thế giới. Vì vậy, để dành được vị trí như Lexus đã đạt được không phải là một điều đơn giản.

Lexus đã gửi tới phân khúc sedan khá nhiều chiến binh mạnh mẽ và trong đó phải kể đến Lexus GS, mẫu xe này rất được người tiêu dùng yêu thích và đánh giá cao. Một điểm khá thú vị ở mẫu xe này đó chính là Lexus GS có 2 phiên bản để Anh/Chị có thêm sự lựa chọn.

Lexus GS có một ngoại hình thu hút và lôi cuốn với sự tinh tế và sang trọng được bộc lỗ rõ qua từng đường nét. Không chỉ vậy, mẫu sedan này còn đánh bại được nhiều đối thủ khác bằng khả năng vận hành khỏe khoắn cũng như không gian nội thất vô cùng tiện nghi và hiện đại.

Nếu chỉ giới thiệu sơ qua thì sẽ rất khó để diễn tả hết những ưu điểm mà mẫu xe Lexus GS này sở hữu. Vì thế, Giaxetot sẽ đem tới cho Anh/Chị những thông số kĩ thuật xe Lexus GS 2018 ngay sau đây để giúp Anh/Chị có thể hiểu thêm về mẫu xe này.

Nhận báo giá xe Lexus GS lăn bánh mới nhất hôm nay

Đánh giá xe Lexus GS

Thông số kỹ thuật xe Lexus GS 2018

Động cơ

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Loại động cơ

2,0 L I4 8AR-FTS, 16 van trục cam kép, Van biến thiên thông minh kép, Turbo tăng áp

3.5L V6, van trục cam kép, van biến thiên thông minh kép

Dung tích xi lanh

1.998cc

3.456cc

Đường kính xi lanh và kỳ động cơ

94×83mm

94×83mm

Tỷ số nén

11,8:1

11,8:1

Hệ thống nhiên liệu

EFID-4S

EFID -4S

Công suất tối đa

241BHP/5.800rpm

316BHP/6.400rpm

Mức tiêu thụ nhiên liệu

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Mức tiêu hao nhiên liệu

9.4L/100km

9,9L/100km

Đô thị cơ bản

13,9L/100km

14L/100km

Đô thị phụ

6,8L/100km

7,5L/100km

Mức độ phát thải khí CO2

225g/km

225g/km

Giá xe lexus gs

Vận hành

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Vận tốc tối đa

230km/h

235km/h

Mô men xoắn cực đại

350Nm/1650-4.400rpm

380Nm/4.800rpm

Khả năng tăng tốc

7.3 giây (0-100km)

6 giây (0-100km/h)

Bán kính vòng quay tối thiểu (lốp)

5.3m

5.3m

Khung gầm

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Loại truyền dẫn

Hộp số tự động 8 cấp

Hộp số tự động 8 cấp

Phanh trước

Phanh đĩa phía trước 17”

Phanh đĩa phía trước 17”

Phanh sau

Phanh đĩa phía sau 17”

Phanh đĩa phía sau 17”

Hệ thống treo trước

Tay đòn kép

Tay đòn kép

Hệ thống treo sau

Kết nối đa điểm

Kết nối đa điểm

Hệ thống lái

Thanh răng và bánh răng

Thanh răng và bánh răng

Kích thước xe Lexus GS

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Chiều dài

4.880mm

4.880mm

Chiều rộng

1.840mm

1.840mm

Chiều cao

1.455mm

1.455mm

Chiều dài cơ sở

2.850mm

2.850mm

Vệt bánh xe trước

1.575mm

1.575mm

Vệt bánh xe sau

1.590mm

1.590mm

Trọng lượng không tải

1.700kg

1.700kg

Trọng lượng toàn tải

2.170kg

2.190kg

Dung tích bình xăng

66L

66L

đánh giá thân xe Lexus gs

Bánh và lốp xe

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Kích thước lốp

Nhôm, vành hợp kim 235/45R18

Nhôm, vành hợp kim 235/45R18

 

Lốp tạm thời

Lốp dự phòng

Thông số kỹ thuật xe Lexus GS về tiện nghi

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Cửa sổ trời: Nghiêng / Trượt

Vô lăng có thể điều chỉnh bằng điện

Ốp cửa, bảng táp lô và hộp đưng đồ: Gỗ

Bảng táp lô bọc da với đường may màu

Đồng hồ kim số cao cấp Lexus

Hệ thống điều hòa không khí độc lập theo 3 vùng

Hệ thống đảo gió tiết kiệm điện (S-FLOW)

Hệ thống lọc khử mù

Hệ thống nano

Tựa tay ở giữa ghế sau có công tắc điều khiển điều hòa nhiệt độ và điều khiển hệ thống âm thanh

Rèm chống nắng phía sau điều chỉnh bằng điện

Rèm chống nắng cửa bên phía sau điều chỉnh bằng tay

Nắp khoang để hành lý sau điều khiển bằng điện

Gương chiếu hậu hai bên thân xe có thể tự động gấp có bộ nhớ

Gương chiếu hậu bên trong chống chói (tự động điều chỉnh độ sáng)

Ghế bọc da cao cấp thuộc semi-aniline thật được nhà sản xuất thiết kế và lắp đặ

Ghế dành cho người lái và khách phía trước có thể điều chỉnh bằng điện theo 18 chiều hướng

Hệ thống bơm hơi tựa lưng ghế

Ghế có đệm đỡ hỗ trợ đùi dài ngắn khác nhau và có hỗ trợ bên hông

Ghế có tựa đầu hình bướm điều chỉnh 4 hướng, có tấm đỡ phần xương chậu, vai và bắp chân

Ghế có bộ nhớ

Điều hòa không khí cho ghế người lái và hành khách phía trước

Hàng ghế Lexus GS

Thiết bị tiêu chuẩn

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Hệ thông khóa thông minh

Hệ thống khởi động phanh thông minh

Cảm ứng gạt mưa tự động

Điều khiển hành trình

Vô lăng với cần lẫy sang số

Lựa chọn chế độ lái (tiết kiệm nhiên liệu/thường/thể thao/thể thao +/tùy chọn

Nút điều khiển trung tâm

 

Màn hình hiện thị đa thông tin TFT 3.5”

Kết nội điện thoại qua Bluetooth

Hệ thống giải trí

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Tính năng phát kết nối ipod/USB

Đài AM/FM

Đầu đĩa DVD

Màn hình LCD8 inch

Hệ thống 17 loa Mark Lenvinson

An toàn

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Túi khí đầu gối cho người lái và người ngồi phía trước

Túi khí bên cho người lái và người ngồi ghế

Túi khí rèm ghế trước và ghế sau

Túi khí bên cho hàng ghế sau

Đèn pha công nghệ Full LED

Đèn chạy ban ngày LED

Hệ thống đèn pha trước có khả năng tự điều chỉnh theo góc cua

Bộ điều khiển độ chúc đèn pha tự động

Bộ rửa đèn pha

Đèn sương mù phía trước

Các tính năng khác

 

Lexus GS Turbo

Lexus GS 350

Màn hình hiển thị thông tin màu trên kính (HUD)

Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)

Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)

Hệ thống quản lý xe tích hợp thông minh

Hệ thống treo tự thích ứng (AVS)

Tay lái trợ lực điện (EPS)

Hệ thống ổn định thân xe (VSC)

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống điều khiển phanh điện tử (ECB

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe với camera lù

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Lexus (8 cảm biến)

Khung xe vô cùng vững chắccó độ cứng cao với vùng biến dạnghấp thụ xung lực khung xe trước và sau

Dây đai an toàn kết nối 3 điểm với mấu có thể điều chỉnh độ cao, cơ cấu tăng đai tự động và hệ thống giới hạn lực siết của dây đai an toàn

Hệ thống chống trộm với còi báo

Động cơ lexus GS

Chắc hẳn, sau khi đã tham khảo những thông tin trên Anh/Chị đã có cái nhìn rõ nét hơn về mẫu xe sedan Lexus GS. Những thông số kĩ thuật của Lexus GS sẽ giúp Anh/Chị có thể dễ dàng nhận định được mẫu xe này có phù hợp với yêu cầu mà Anh/Chị đặt ra hay không. Từ đó, Anh/Chị sẽ dễ dàng đưa ra được quyết định đúng đắn hơn.
Để biết thêm những thông tin khác về Lexus GS, hay cần tư vấn mua xe Lexus Anh/Chị hãy liên hệ tới số điện thoại: 

Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356  để nhận được tư vấn miễn phí và nhanh nhất.

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Lexus GS 2018

Xem ngay