Lột tả Mercedes Benz GLC 2018 qua bảng thông số kĩ thuật

Với những Anh/Chị yêu thích sự sang trọng, cao cấp thì chắc chắn sẽ không thể nào không biết tới cái tên Mercedes Benz. Mẫu xe hơi đến từ Đức này là một điểm dừng chân quen thuộc của những khách hàng ưa chuộng dòng xe ô tô cao cấp.

Chưa một lần khiến người tiêu dùng phải thất vọng về các sản phẩm ô tô của mình, Mercedes  Benz đã và đang khẳng định được đẳng cấp riêng của mình trên thị trường ô tô thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng.

Mercedes Benz GLC Class là một minh chứng cho sự thành công của thương hiệu này. Là một mẫu xe thuộc dòng SUV 5 chỗ hạng sang, GLC Class 2018 đã đem tới vô số điều bất ngờ cho khách hàng của mình.

bảng thông số kĩ thuật Mercedes Benz GLC Class

GLC Class gây ấn tượng ngay từ ngoại hình bên ngoài nhờ sự trẻ trung, hiện đại nhưng cũng đậm chất thể thao. Ở mẫu xe này, Anh/Chị sẽ cảm nhận được nét đẹp riêng biệt chứ không hề bị trộn lẫn với các mẫu xe khác trong phân khúc SUV.

Với không gian nội thất hiện đại và sang trọng đi cùng đó là thiết bị giải trí tiện nghi thì GLC Class luôn tự tin là một mẫu xe ô tô có khả năng kết nối các thành viên trong gia đình lại với nhau. Không gian xe rộng rãi sẽ đem tới cảm giác thoải mái và dễ chịu nhất cho Anh/Chị.

Động cơ và công nghệ an toàn của GLC Class 2018 hứa hẹn sẽ đem tới cho Anh/Chị nhiều trải nghiệm thú vị nhất. Để biết mẫu xe này tuyệt vời ra sao và nó sở hữu những gì thì Anh/Chị đừng vội qua bỏ bảng thông số kĩ thuật Mercedes Benz GLC Class ngay dưới đây.

đánh giá Mercedes GLC Class

Thông số kỹ thuật xe Mercedes Benz GLC Class 2018

Động cơ và hiệu suất

 

GLC 250d 4MATIC

GLC 300d 4MATIC

Loại xy-lanh, động cơ

4 in-line

V6

Thể tích làm việc (cc)

1991

1991

Công suất (Kw (hp) tại v/ph)

-(155/5500)

-(155/5500)

Momen xoắn (Nm tại v/ph)

-(350/1200-4000)

-(350/1200-4000)

Tỉ số nén

9.8:1

9.8:1

Tăng tốc từ 0-100km/h (s)

-(7.3)

-(6.3)

Tốc độ tối đa (km/h)

-(222)

-(222)

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 6

Euro 6

Với tuỳ chọn 2 động cơ khác nhau ở mỗi phiên bản, Anh/Chị có thể tha hồ lựa chọn cho mình được mẫu xe có khả năng vận hành ưa thích và phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình hơn. Không chỉ vậy, với sự mạnh mẽ và vượt trội ở động cơ thì GLC Class hứa hẹn sẽ giúp Anh/Chị vượt qua nhiều cung đường khác nhau.

Nhiên liệu và khí thải

 

GLC 250d 4MATIC

GLC 300d 4MATIC

Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ

66/7

66/7

Nhiên liệu tiêu thụ, nội thị (l/100km)

8.8

8.8

Nhiên liệu tiêu thụ, đường trường (l/100km)

6.4

6.4

Nhiên liệu tiêu thụ tổng hợp (l/100km)

7.3

7.3

Khí thải CO2 (g/km) tổng hợp

-(166-152)

-(166-152)

Chỉ số cản gió

0.32

0.32

Không chỉ là một mẫu xe gia đình được thiết kế thân thiện với môi trường mà mức tiêu thị nhiên liệu của GLC Class cũng khá lý tưởng. Chắc chắn đây sẽ là một đặc điểm khiến Anh/Chị cảm thấy yêu thích mẫu xe này hơn.

Hệ thống truyền động

 

GLC 250d 4MATIC

GLC 300d 4MATIC

Hệ thống lái

Permanent all-wheel drive

Permanent all-wheel drive

Hộp số

-(9G-TRONIC)

-(9G-TRONIC)

Tỉ số truyền hộp số cơ khí

   

Tỉ số truyền hộp số tự động

5.50/ 3.33/ 2.31/ 1.66/ 1.21/ 1.00/ 0.86/ 0.72/ 0.60/ R1 4.93

5.50/ 3.33/ 2.31/ 1.66/ 1.21/ 1.00/ 0.86/ 0.72/ 0.60/ R1 4.93

Tỉ số truyền hộp số cuối

-(3.27)

-(3.27)

 Với các thông số trên của xe, cho thấy được sự khỏe khoắn và mạnh mẽ của GLC Class được thể hiện qua từng chi tiết. Nhờ vậy mà Anh/Chị sẽ dễ dàng thấy được điểm mạnh của mẫu xe này so với các mẫu xe khác trong cùng phân khúc.

Hệ thống dẫn động

 

GLC 250d 4MATIC

GLC 300d 4MATIC

Cầu trước

Multi - link

Multi - link

Cầu sau

Multi - link

Multi - link

Hệ thống treo trước/sau

N/A

N/A

Cỡ lốp trước/mâm xe

235/65 R17

235/ 65 R17

Cỡ lốp sau/ mâm xe

235/65 R17

235/60 R17

Thắng trước

Discs, Vented

Discs, vented

Thắng sau

Discs, vented

Discs, vented

Kích thước và trọng lượng

 

GLS 350d 4MATIC

GLS 400d 4MATIC

Tự trọng/tải trọng (kg) (l)

-(1735/665)

-(1735/665)

Trọng lượng toàn tải cho phép (kg)

-(2400)

-(2400)

Khả năng chịu tải của mui xe (kg)

75

75

Dung tích khoang hành lý (l)

550-2300

550-2300

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

11.80

11.80

Tải trọng kéo tối đa có phanh,không phanh (kg)

(750/2400)

(750/2400)

mercedes benz glc class 2018

Không chỉ có một chiều dài lý tưởng mà GLC Class còn có các thông số về trọng lượng khá nổi trội so với những mẫu xe khác trong cùng phân khúc SUV của mình.

Qua những bảng thông số  Mercedes Benz GLC Class chi tiết phía trên, chắc chắn Anh/Chị cũng đã có được cái nhìn rõ nét hơn về mẫu xe SUV này. Nhờ đó, Anh/Chị cũng sẽ có thể dễ dàng đưa ra được sự lựa chọn cho riêng mình.

Tuy nhiên, để có cái nhìn thực tế nhất Anh/Chị nên đến các đại lý xe Mercedes Benz chính hãng trên toàn quốc để có thể tham khảo xe tốt hơn. Đồng thời Anh/Chị còn có thể nhận được rất nhiều dịch vụ thú vị từ phía đại lý bán xe như:

  • Đăng kí lái thử xe GLC Class.
  • Được nhân viên bán hàng tư vấn kĩ càng về mẫu xe Anh/Chị ưa thích.
  • Được hỗ trợ mua xe GLC Class trả góp khi Anh/Chị chưa đủ khả năng tài chính.
  • Anh/Chị sẽ được tham khảo mức giá của GLC Class chính xác nhất.

Để biết thêm nhiều thông tin khác về các mẫu xe ô tô Anh/Chị hãy liên hệ:

Hotline: 093 179 1356 để được hỗ trợ miễn phí cũng như báo giá xe Mercedes Benz mới nhất

Xem thêm về Mercedes Benz GLC Class 

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Mecedes benz lăn bánh

Xem ngay