Thông số kỹ thuật Chevrolet Trailblazer 2018 Mới nhất

Thông số kỹ thuật Chevrolet Trailblazer

Nếu đã nhắc tới phân khúc SUV mà bỏ qua cái tên Chevrolet Trailblazer thì quả là một thiếu xót rất lớn. Chevrolet Trailblazer được ra mắt không quá ồn ào nhưng lại nhận được sự quan tâm rất lớn từ phía người tiêu dùng. Bởi những sản phẩm của thương hiệu Chevrolet luôn có một sức hút rất lớn đối với những người yêu thích ô tô.

thông số kỹ thuật chevrolet trailblazer

Ông lớn Chevrolet lại một lần nữa khiến người tiêu dùng được thỏa mãn trước mẫu xe SUV Chevrolet Trailblazer vô cùng ấn tượng. Không quá cầu kì hay hào nhoáng nhưng ở mẫu xe ô tô cỡ lớn này lại có một sức hút đến lạ kì. Trailblazer có khả năng kích thích người đối diện khám phá và chinh phục sự cứng dầu của nó.

Chắc hẳn, nói tới đây Anh/Chị đang cảm thấy rất tò mò và muốn tìm hiểu kĩ hơn về chiếc xe SUV đầy ấn tượng này. Và những thông số kỹ thuật của Chevrolet Trailblazer sẽ giúp Anh/chị làm được điều đó ngay sau đây:

Động cơ và vận hành

Vận hành mạnh mẽ với Tuỳ chọn 2 động cơ trên Trailblazer

 

2.5L 4 ×2 MT LT

2.5L 4 ×2 AT LT

2.5L VGT 4 ×4 AT LTZ

2.8L 4 ×4 AT LTZ

Loại động cơ

Diesel, 2.5L, DI, DOHC, Turbo

Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo

Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo

Diesel, 2.8L, DI, DOHC, Turbo

Công suất cực đại (hp/rpm)

161/3600

180/3600

180/3600

197/3600

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

380/2000

440/2000

440/2000

500/2000

Hộp số

Số sàn 6 cấp

Số tự động 6 cấp

Số tự động 6 cấp

Số tự động 6 cấp

Cài cầu bằng điện

Không

 

Không

 

 

Loại nhiên liệu

Dầu Diesel

Dầu Diesel

Dầu Diesel

Dầu Diesel

Tiêu chuẩn khí thải

Euro4

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Khả năng lội nước (mm)

800

800

800

800

 Kích thước và khối lượng Trailbalazer

trailblazer

 

2.5L 4 ×2 MT LT

2.5L 4 ×2 AT LT

2.5L VGT 4 ×4 AT LTZ

2.8L 4 ×4 AT LTZ

Kích thước tổng thể (D × R×C) (mm)

4887×1902×1848

4887×1902×1848

4887×1902×1852

4887×1902×1852

Chiều dài cơ sở (mm)

2,845

2,845

2,845

2,845

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1570/1588

1571/1588

1572/1588

1570/1588

Khoảng sáng gầm xe (mm)

219

219

221

221

Khối lượng bản thân (kg)

1,994

1,994

2,150

2,150

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

2,605

2,605

2,735

2,735

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.9

5.9

5.9

5.9

Kích thước lốp

255/65R17

255/65R17

265/60R18

265/60R18

Kích thước lốp dự phòng

245/70R16

245/70R16

245/70R16

245/70R16

Dung tích bình nhiên liệu (L)

76

76

76

76

 An toàn

 

2.5L 4 ×2 MT LT

2.5L 4 ×2 AT LT

2.5L VGT 4 ×4 AT LTZ

2.8L 4 ×4 AT LTZ

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa/Đĩa

Đĩa/Đĩa

Đĩa/Đĩa

Đĩa/Đĩa

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp PBA

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Không

Không

Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

Không

Không

Hệ thống chống lật ARP

Không

Không

Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo TSC

Không

Không

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS

Không

Không

Hỗ trợ xuống dốc HDC

Không

Không

Hệ thống giám sát áp suất lốp TPMS

Không

Không

Cảnh báo điểm mù

Không

Không

Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe

Không

Không

Cảnh báo va chạm phía trước

Không

Không

Cảnh báo xe lệch làn đường

Không

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau

Không

Không

Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí

Cảnh báo thắt dây an toàn

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Camera lùi

Không

Không

Hệ thống túi khí

02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)

02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)

02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)

02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)

Chìa khóa mã hóa

Khóa an toàn hai nấc

Không

không

Hệ thống chống trộm xâm nhập, báo chống trộm

 Ngoại thất

Ngay từ phần ngoại hình, Chevrolet Trailblazer đã thể hiện được cá tính và sự khác biệt của mình. Anh/Chị sẽ dễ dàng bị mẫu xe này đánh gục bởi sức hút từ sự khỏe khoắn, năng động nhưng cũng không thiếu đi sự hiện đại. 

đầu xe chevrolet trailblazer

 

2.5L 4 ×2 MT LT

2.5L 4 ×2 AT LT

2.5L VGT 4 ×4 AT LTZ

2.8L 4 ×4 AT LTZ

ốp lưới tản nhiệt

Màu đen bóng

Màu đen bóng

crom

Crom

Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng

Đèn pha tự động bật/tắt

không

không

Đèn chiếu sáng ban ngày dạng Led

không

không

Đèn sương mù trước/sau

Đèn phanh thứ ba dạng led

không

không

Gạt mưa trước tự động

không

không

Gạt mưa sau gián đoạn

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ

Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe

Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe

Chỉnh điện, gập điện, mạ crom

Chỉnh điện, gập điện, mạ crom

ốp viền chân kính cửa sổ

Màu đen

Màu đen

crom

crom

Tay nắm cửa

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Chỉ crom trang trí

Chỉ crom trang trí

Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí

Bậc lên xuống

Thanh trang trí nóc xe

Không

Không

 

Chìa khóa điều khiển từ xa

Lazang hợp kim nhôm

17 inch

17 inch

18 inch

18 inch

Lazang dự phòng hợp kim nhôm

16 inch

16 inch

16 inch

16 inch

Chắn bùn trước/sau

 Nội thất

Không gian nội thất của Chevrolet Trailblazer còn ẩn chứa rất nhiều điều thú vị mà chắc chắn Anh/Chị sẽ phải bất ngờ khi khám phá sâu hơn.

nội thất xe chevrolet trailblazer

 

2.5L 4 ×2 MT LT

2.5L 4 ×2 AT LT

2.5L VGT 4 ×4 AT LTZ

2.8L 4 ×4 AT LTZ

Nội thẩt

Nỉ, hai tông màu đen/xám

Nỉ, hai tông màu đen/xám

Da, hai tông màu đen/xám

Da , hai tông màu đen/xám

Vô lăng bọc da

không

Không

Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói

Không

không

Tấm chắn nắng trong xe

Tích hợp gương

Tích hợp gương

Tích hợp gương và đèn

Tích hợp gương và đèn

Đèn trần trước/sau

Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2

Túi đựng đồ lưng ghế trước

Ngăn để đồ dưới ghế trước

Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước

 

Hộp đựng kính

Tay nắm trần xe

Vị trí ghế hành khách trước, sau hai bên

Vị trí ghế hành khách trước, sau hai bên

vị trí ghế hành khách trước, sau hai bên

vị trí ghế hành khách trước, sau hai bên

Tay nắm cột A

Lẫy mở cửa trong xe

Màu bạc

Màu bạc

crom

crom

 Tiện nghi

 

2.5L 4 ×2 MT LT

2.5L 4 ×2 AT LT

2.5L VGT 4 ×4 AT LTZ

2.8L 4 ×4 AT LTZ

Khởi động từ xa

Không

Không

Trợ lực lái

Thủy lực

Điện

Điện

Điện

Vô lăng điều chỉnh 2 hướng

Ga tự động

không

không

Điều khiển âm thanh trên vô lăng

Không

Không

Hệ thống thông tin giải trí

Màn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink. 4 loa

Màn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink. 4 loa

Màn hình cảm ứng 8”, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp

Màn hình cảm ứng 8”, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp

Điều hòa trước

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Tự động

Tự động

Điều hòa sau đọc lập

Lọc gió điều hoad

Sấy kính sau

Ghế lái chỉnh điện 6 hướng

Không

không

Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập 60/40

Hàng ghế thứ 3 gập 50/50

ổ cắm điện hàng ghế trước/sau

Ngăn xếp đồ cốp sau

Không

không

Hộp dụng cụ

Từng ưu điểm hay thiếu xót của mẫu xe này đều đã được lột tả qua những bảng thông số kỹ thuật của Chevrolet Trailblazer ngay phía trên. Chắc hẳn, Anh/Chị cũng đã hiểu vì sao mẫu xe này lại có một sức hấp dẫn lớn đến vậy và quan trọng hơn cả là Anh/Chị đã có thể biết được Chevrolet Trailblazer có phù hợp với những gì mình đang tìm kiếm hay không. Những thông tin trên sẽ giúp ích cho Anh/Chị rất nhiều trong việc tìm kiếm một chiếc xe SUV cho riêng mình.

động cơ oto chevrolet trailblazer

Ngoài việc tham khảo những thông số kỹ thuật của Chevrolet Trailblazer, Anh/Chị hãy đến các đại lý Chevrolet trên toàn quốc để có cái nhìn thực tế hơn về xe. Ngoài ra, Anh/Chị còn có cơ hội trải nghiệm rất nhiều dịch vụ hấp dẫn từ phía đại lý bán xe.

Xem Thêm: Mua Xe Chevrolet Trailblazer Trả Góp

Để biết thêm thông tin về Chevrolet Trailblazer, Anh/Chị hãy liên hệ tới số điện thoại: 097 612 5467 để nhận được thông tin tư vấn miễn phí.

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Gia Xe Chevrolet

Xem ngay