Thông số kỹ thuật của Lexus RX

Với những Anh/Chị yêu thích dòng xe hơi hạng sang cùng các công nghệ tiên tiến và hiện đại thì có lẽ Lexus sẽ là một gợi ý hết sức thú vị dành cho Anh/Chị.

Lexus luôn biết cách lấy lòng khách hàng nhờ vào những sản phẩm mới mẻ và rất phá cách. Trong đó, đáng kể đến nhất là Lexus RX và mẫu  xe này chắc chắn sẽ làm Anh/Chị cảm thấy thích thú, đặc biệt là những Anh/Chị yêu mến dòng xe SUV cỡ nhỏ.

Đánh giá xe lexus RX

Lexus RX là một cái tên được đánh giá khá cao trong toàn phân khúc nhờ vào ngoại hình chỉnh chu, tinh tế và còn rất nhiều ưu điểm nổi bật khác. Khi khám phá và trải nghiệm nhiều hơn về mẫu xe này Anh/Chị sẽ dễ dàng thấy được điều đó.

Lexus RX màu xanh

Bảng thông số kỹ thuật của Lexus RX được nêu một cách chi tiết ngay dưới đây sẽ giúp Anh/Chị hiểu kĩ hơn về mẫu xe ấn tượng này.

Động cơ 

Động cơ

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Loại động cơ

2.0L,I4 16 van trục cam kép, hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép, Turbo tăng áp với hệ thống làm mát.

3.5L,V6  24van trục cam kép, hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép mở rộng.

Dung tích xi lanh

1998cc

3,456cc

Đường kính xi lanh và kỳ động cơ

86.0×86.0mm

94.0×83.0mm

Tỷ số nén

10.0

11.8

Hệ thống nhiên liệu

EFI, D-4ST

EFI, D-4ST

Công suất tối đa

235hp/4800-4600rpm

295hp/6300rpm

Vô lăng trên Lexus RX

Mức tiêu hao nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Chu trình tổ hợp

8.9L/100km

9.9L/100km

Chu trình đô thị cơ bản

11.9L/100km

13.9L/100km

Chu trình đô thị phụ

7.3L/100km

8.1L/100km

Mức độ phát khí thải CO2

Euro 6 W/O OBD

Euro 6 W/O OBD

Vận hành

Vận hành

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Vận tốc tối đa

200km/h

200km/h

Mô men xoắn cực đại

350Nm/1650-4000rpm

370Nm/4600- 4700rpm

Khả năng tăng tốc

9.5  giây (0-100km/h)

7.9 giây (0-100km/h

Bán kính vòng quay tối thiểu

5.8m

5.8m

Khung gầm

Khung gầm

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Hộp số

Hộp số tự động 6 cấp

Hộp số tự động 8 cấp

Phanh trước

Phanh đĩa thông gió 328mm

Phanh đĩa thông gió 328mm

Phanh sau

Phanh đĩa thông gió 338mm

Phanh đĩa thông gió 338mm

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo Macpherson

Hệ thống treo Macpherson

Hệ thống treo sau

Tay đòn kép

Tay đòn kép

Hệ thống lái

Trợ lực điện

Trợ lực điện

Lexus RX màu đen

 Kích thước

Kích thước

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Chiều dài

4,890mm

4,890mm

Chiều rộng

1,895mm

1,895mm

Chiều cao

1,690mm

1,690mm

Chiều dài cơ sở

2,790mm

2,790mm

Vệt bánh xe trước

1,640mm

1,640mm

Vệt bánh xe sau

1,630mm

1,630mm

Trọng lượng không tải

2,020kg

2,035kg

Trọng lượng toàn tải

2,575kg

2,575kg

Dung tích bình xăng

72L

72L

 Bánh và lốp xe

Bánh và lốp xe 

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Bánh

Vành hợp kim 235/55R20

Vành hợp kim 235/55R20

Lốp

Lốp dự phòng tiêu chuẩn

Lốp dự phòng tiêu chuẩn

 Tiện nghi

Tiện nghi

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Cửa sổ trời: Nghiêng/trượt

Đèn nội thất công nghệ Led

Vô lăng có thể điều chỉnh bằng điện

ốp cửa, bảng tablo và hộp đựng đồ

Gỗ

Bảng tablo bọc da với đường may màu

Đồng hồ kim số cao cấp Lexus

Hệ thống điều hòa không khí tự động 2 vùng độc lập

Hệ thống dao gió tiết kiệm điện (S-Flow)

Tựa tay ở giữa ghế sau có coongg tắc điều khiển hệ thống âm thanh

Rèm chống nắng cửa sau điều chỉnh tay

Cửa hậu điều khiển điện cảm ứng , nhớ vị trí góc

Gương chiếu hậu hai bên trong chống chói (tự động điều chỉnh độ sáng)

Ghế ngồi bọc da semi-analine

Ghế trước điều chỉnh 14 hướng bao gồm hỗ trợ tựa lưng ghế và làm mát ghế

Ghế sau điều khiển điện ngả và gập 40/20/40, lưng ghế sau có thể gặp phẳng

Nhớ ghế lái và ghế phụ 3 vị trí

Lexus RX về nội thất

Thiết bị tiêu chuẩn

Thiết bị tiêu chuẩn

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Hệ thống khóa thông minh

Hệ thống khởi động thông minh

Cảm ứng gạt mưa tự động

Điều khiển hành trình

Vô lăng tích hợp điều khiển âm thanh

5 lựa chọn chế độ lái (tiết kiệm nhiên liệu/thông thường/thể thao/thể thao +/tùy chọn)

Nút điều khiển trung tâm

Màn hình màu hiển thị thông tin TFT 4.2”

Kết nối điện thoại qua Bluetooth

 Thiết bị giải trí

Thiết bị giải trí

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Tính năng phát kết nối ipod/USB

Đài AM/FM

Đầu đĩa DVD

Màn hình LCD 12.3inch

Hệ thống 15 loa Mark Levinson

 An toàn

An toàn

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Hệ thống túi khí

Túi khí trước cho người lái và người ngồi ghế trước

Túi khí đầu gối cho người lái

Túi khí đùi cho người ngồi phía trước

Túi khí bên cho hàng ghế sau

Túi khí rèm cho hàng ghế trước và sau

Hệ thống chiếu sáng

Đèn pha công nghệ Full-Led

Đèn chạy ban ngày Led

Bộ điều khiển độ chức đèn pha tự động

Bộ rửa đèn pha

Đèn rẽ góc rộng LED

Đèn sương mù phía trước sau Led

 Nội thất xe Lexus RX

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Lexus RX Turbo

Lexus RX 350

Màn hình màu hiện thị thông tin trên kính (HUD)

Hệ thống cảnh báo ốp suất lốp (TPWS)

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)

Hệ thống cảnh báo va chạm khi lùi (RCTA)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)

Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)

Hệ thống treo tuej thích ứng VSC

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Phanh đỗ điện tử EPB

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe với camera lùi

Hệ thống 4 camera hỗ trợ đỗ xe

Màn hình toàn cảnh

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Lexus 8 cảm biến

Khung xe vô cùng vững chắc có độ cứng cao với vùng biến dạng hấp thu xung lực siết của dây đai an toàn

Hệ thống chống trộm

Hàng ghế Lexus RX

Chỉ qua những thông số kỹ thuật của Lexus RX, Anh/Chị cũng đã có thể nhìn ra được những ưu điểm và cả một vài thiếu xót của mẫu xe này. Qua những đặc điểm được nêu ra phía trên, chắc hẳn Anh/Chị cũng đã biết được mẫu xe Lexus RX này có phù hợp với sở thích và nhu cầu sử dụng xe của Anh/Chị hay không. Từ đó, chắc chắn, Anh/Chị dễ dàng đưa ra được quyết định đúng đắn.

Để biết thêm thông tin về Lexus RX, Anh/Chị hãy liên hệ với tất cả các đại lý bán xe Lexus trên toàn quốc hoặc liên hệ:

Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356  để nhận được tư vấn 

Xem thêm giá xe Lexus ngay hôm nay

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Lexus RX

Xem ngay