Mổ xẻ thông số kỹ thuật Kia Optima 2018 chi tiết từ ngoài vào trong

Thông số kỹ thuật là một trong những yếu tố khá quan trọng trong việc quyết định có nên mua Kia Optima hay không? Bởi khi nắm được toàn bộ những thông số của dòng xe này, anh chị sẽ thấy được những ưu, nhược điểm của Optima so với các đối thủ cùng phân khúc khác. Đồng thời, xem những gì mà Kia Optima sở hữu liệu có đủ sức thuyết phục và có đáng tiền hay không?

Kia Optima gồm 3 phiên bản:

  • Kia Optima 2.0T
  • Kia Optima 2.0 ATH
  • Kia Optima 2.4 GT-Line

Mỗi phiên bản sẽ có những tùy chọn và một số thông số khác nhau đi kèm với nó là giá xe Kia Optima dành cho mỗi phiên bản cũng có sự khác nhau. Và việc nên chọn phiên bản nào của Optima cũng là vấn đề khiến nhiều người đau đầu. Tuy nhiên, khi đã có bảng thông số kỹ thuật của Kia Optima chi tiết dưới đây chắc chắn anh chị sẽ không còn phải phân vân về vấn đề trên nữa.

Giá Xe Tốt tổng hợp thông số kỹ thuật Kia Optima theo từng phiên bản giúp khách hàng tiện theo dõi và đưa ra quyết định mua xe phù hợp, đúng đắn.

kia optima 2018

Bảng thông số kỹ thuật Kia Optima 2018

2.0 AT

2.0 ATH

2.4 GT-Line

Kích thước trọng lượng

Kích thước tổng thể (D x R x C) mm

4.855 x 1.860 x 1.465

 

 

4.855 x 1.860 x 1.465

 

 

4.855 x 1.860 x 1.465

Chiều dài cơ sở mm

2.805

 

2.805

 

2.805

Khoảng sang gầm xe mm

150

 

150

 

150

Bán kính quay vòng mm

5.450

 

5.450

 

5.450

Trọng lượng không tải kg

1.530

 

1.530

 

1.540

 Trọng lượng toàn tải kg

2.030

 

2.030

 

2.050

Dung tích thùng nhiên liệu L

70 L

 

 

70 L

 

 

70 L

Số chỗ ngồi

05 chỗ

 

05 chỗ

 

05 chỗ

Động cơ – Hộp số

Kiểu

Xăng ,Nu 2.0 L

 

Xăng, Nu 2.0 L

 

Xăng, Theta II 2.4 L

Loại

4 xi lanh thẳng hàng,16 van DOHC

 

4 xi lanh thẳng hàng,16 van DOHC

 

4 xi lanh thẳng hàng,16 van DOHC

Dung tích xi lanh

1.999 cc

 

1.999 cc

 

2.359 cc

Công suất cực đại

152 HP/6200rpm

 

152 HP/6200rpm

 

176 HP / 6000rpm

Mo men xoắn cực đại

194 Nm /4000rpm

 

194 Nm /4000rpm

 

228 Nm /4000rpm

Hộp số

Tự động 6 cấp

 

Tự động 6 cấp

 

 

Tự động 6 cấp

Khung gầm

Hệ thống treo trước

Kiểu McPherson

 

Kiểu McPharson

 

Kiểu McPharson

Hệ thống treo sau

Đa liên kết

 

Đa liên kết

 

Đa liên kết

Phanh trước x sau

Đĩa x Đĩa

 

Đĩa x Đĩa

 

Đĩa x Đĩa

Cơ cấu lái

Trợ lực điện

 

Trợ lực điện

 

Trợ lực điện

Lốp xe

235/45R18

 

235 / 45R18

 

235 / 45R18

Mâm xe

Mâm đúc hợp kim nhôm

 

Mâm đúc hợp kim nhôm

 

Mâm đúc hợp kim nhôm

Ngoại thất

Đèn pha HID

 

 

Bi-Xenon

Đèn pha tự động

 

 

Hệ thống rửa đèn pha

 

 

Đèn LED chạy ban ngày

 

 

Gạt mưa tự động

 

 

Cụm đèn sau dạng LED

 

 

Đèn sương mù phía trước dạng LED

 

 

 

 

Không

Đèn phanh lắp trên cao

 

 

Kính lái chống tia UV

 

 

Tay nắm & viền cửa mạ Chrome

 

 

 

 

Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện,gập điện tích

Hợp đèn báo rẽ

 

 

 

 

 

 

Nội thất

Tay lái bọc da

 

 

 

 

Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh

 

 

 

 

Tay lái tích hợp lẫy chuyển số

 

 

 

 

Tay lái điều chỉnh 4 hướng

 

 

 

 

Sưởi vô lăng

không

 

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

 

 

 

 

CD,kết nối Bluetooth,AUX,USB,iPod

 

 

 

 

Hệ thống âm thanh

Harman/Kardon

Không

 

 

 

 

Số loa

6

 

10

 

10

Chế độ thoại rãnh tay

 

 

Sạc điện thoại không dây

 

 

Kính cửa điều khiển điện 1 chạm,chống kẹp ở 2 cửa trước

 

 

 

 

 

 

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập

 

 

 

 

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau

 

 

 

 

Rèm che nắng hàng ghế sau

 

 

 

 

Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu

 

 

 

 

Nẹp bước chân ốp nhôm cao cấp tích hợp đèn LED

 

 

 

 

Cửa sổ trời điều khiển điện chống kẹp Panoramic

Không

 

 

 

 

Ghế da cao cấp

 

 

Ghế lái chỉnh điện 12 hướng

 

 

 

 

Ghế lái tích hợp nhớ 2 vị trí

 

 

 

 

Ghế hành khách trước chỉnh điện 10 hướng

Không

 

 

 

 

Sưởi và làm mát hàng ghế trước

Không

 

 

 

 

Gương chiếu hậu bên trong chống chói

 

 

 

 

Ghế sau gập 6:4

 

 

Đèn trang điểm

 

 

An toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

 

 

 

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

 

 

 

 

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

 

 

 

 

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

 

 

 

 

Ga tự động

 

 

Phanh tay điện tử

 

 

Cảnh báo áp suất lốp TPMS

Không

 

 

 

 

Hệ thống chống trộm

 

 

Khởi động bằng nút bấm & khóa điện thông minh

 

 

 

 

Khóa cửa điều khiển từ xa

 

 

Dây đai an toàn các hàng ghế

 

 

 

 

Túi khí

6

 

7

 

7

Khóa cửa trung tâm

 

 

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước- sau

 

 

 

 

Camera lùi

Không

 

 

Optima 2018 giá báo nhiêu

Bảng thông số kĩ thuật Kia Optima trên đây đã lột tả gần như hoàn toàn về chiếc sedan Optima. Thông qua bảng thông số này, mong rằng anh chị sẽ có cái nhìn chi tiết nhất về Optima.

Để có giá xe lăn bánh xe Kia mới nhất cũng như đặt lịch lái thử Optima luôn và ngay, anh chị có thể liên hệ:

Hotline: 0888 31 31 56  để nhận được sự tư vấn nhanh nhất!

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0888 31 31 56

Bảng giá xe Kia mới nhất hôm nay

Xem ngay