Thông số kỹ thuật xe Nissan X Trail 2018 - Trang bị HIỆN ĐẠI, vận hành ỔN ĐỊNH

Nissan X Trail là một trong những chiếc xe có vẻ ngoài hội tụ sự mạnh mẽ truyền thống kết hợp với nét cá tính hiện đại mang lại sức cuốn hút đặc biệt. Nội thất sang trọng với nhiều điểm nhấn ấn tượng trong khoang cabin. Các công nghệ được tích hợp tiên tiến và hiện đại. Khả năng vận hành của Nissan X Trail khá ổn nhờ động cơ trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC. Chiếc xe hoàn toàn có đủ khả năng cạnh tranh với các đối thủ đáng gườm như: Hyundai Tucson, Mazda CX5

Giá xe Nissan X Trail

Nissan X Trail ra đời với 7 phiên bản cho khách hàng lựa chọn:

  • X-Trail 2.0 2WD
  • X- Trail 2.0 SL 2WD
  • X- Trail 2.5SV 4WD
  • X- Trail 2.5SV 4WD Premium
  • X- Trail 2.0 SL 2WD Premium
  • X- Trail 2.0 2WD Premium
  • X- Trail 2.0 2WD LE

Nếu anh chị đang tìm kiếm một chiếc Crossover đẳng cấp thì X Trail có thể sẽ là chiếc xe phù hợp. Hãy cùng Giá Xe Tốt tìm hiểu chi tiết về thông số kĩ thuật xe Nissan X Trail để có cái nhìn tổng quát về chiếc xe này.

Đánh giá xe Nissan X trail

Thông số kỹ thuật xe Nissan X Trail cho tất cả các phiên bản

Thông số về ngoại thất

Thông số

Có trên phiên bản

Đèn pha LED tự động cân bằng góc chiếu

X Trail 2.5  SV 2 cầu/2.5 SV 4WD Premium/ X Trail 2.0 SL 1 cầu/2.0 SL 2WD Premium

Đèn pha Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu

X Trail 2.0 1 cầu/2.0 2WD LE/2.0 2WD Premium

Đèn Led ngày

Tất cả các phiên bản

Đèn sương mù

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.0 SL 2WD/ 2.0 2WD LE

Gạt mưa phía trước: Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt

Tất cả các phiên bản

Gương chiếu hậu ngoài xe cùng màu thân xe, gập điện, chỉnh điện, tích hợp báo rẽ, chế độ sấy

Tất cả các phiên bản

Cản trước, cản sau, ốp sườn xe

X Trail 2.5 SV 4WD Premium, 2.0 SL 2WD Premium/ 2.0 2WD Premium

Tay nắm cửa ngoài mạ crom/chrome

Trên tất cả các phiên bản

Giá nóc

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.0 2WD LE/ 2.5 SV 4WD Premium

Cửa sổ trời kép Panorama

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.0 SL 2WD/ 2.5 SV 4WD Premium/ 2.0 SL 2WD Premium

Chế độ sấy kính sau

Tất cả các phiên bản

Đèn hậu Led báo phanh trên cao , đèn báo rẽ

Tất cả các phiên bản

Cảm biến mở, đóng sau xe tự động

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.0 SL 2WD/ 2.0 2WD LE

Ngoại thất xe Nissan X Trail

Thông số về nội thất của Nissan X Trail

Thông số

Phiên bản

Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động

Tất cả các phiên bản

Màn hình màu TFT 5 inch hỗ trợ lái xe tiên tiến

Tất cả các phiên bản

Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.5 SV 4WD Premium

Vô lăng gật gù, 4 hướng, 3 chấu, bọc da, màu đen, tích hợp phím điều khiển, đàm thoại rãnh tay Bluetooth, điều khiển giọng nói

Tất cả các phiên bản

Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ

Tất cả các phiên bản

Ghế hành khách trước chỉnh điện 4 hướng

Tất cả các phiên bản

Ghế bọc da

Tất cả các phiên bản

Tấm chắn nắng phía trước người lái, tích hợp gương soi và hộc để đồ

Tất cả các phiên bản

Tấm chắn nắng phía người ngồi bên, tích hợp gương soi

Tất cả các phiên bản

Hệ thống âm thanh 6 loa

Tất cả các phiên bản

Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB

Tất cả các phiên bản

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn

Tất cả các phiên bản

Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau

Tất cả các phiên bản

Gương chiếu hậu trong xe tự động chống lóa

Tất cả các phiên bản

Tay nắm cửa trong xe mạ crom, chrome

Tất cả các phiên bản

Hộc đựng đồ trên trần

Tất cả các phiên bản

Hộc đựng găng tay

Tất cả các phiên bản

Đèn trên trần tại ghế sau

Tất cả các phiên bản

Số lượng nguồn cắm điện trong xe: 2

Tất cả các phiên bản

Hàng ghế thứ 2: Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa

Tất cả các phiên bản

Hàng ghế thứ 3: Gập 50:50

Tất cả các phiên bản

Nội thất Nissan X Trail

Thông số về kích thước

Kích thước xe trên tất cả các phiên bản của X Trail là như nhau.

Thông số

Tất cả các phiên bản củ Nissan X Trail

Dài x Rộng x Cao mm

4,640 x 1,820 x 1,715

Chiều dài cơ sở mm

2,705

Chiều rộng cơ sở mm

1,575 / 1,575

Khoảng sáng gầm xe mm

210

Số chỗ ngồi

5+2

Thông số trọng lượng

Trọng lượng

Thông số

Phiên bản

Trọng lượng không tải kg

1636

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.5 SV 4WD Premium

 

1603

X Trail  2.0 SL 2WD/ 2.0 SL 2WD Premium

 

1,581

X Trail  2.0 2WD/ 2.0 2WD LE/ 2.0 2WD Premium

Trọng lượng toàn tải kg

2,200

X Trail  2.5 SV 4WD/ 2.5 SV 4WD Premium

 

2,130

X Trail  2.0 SL 2WD/ 2.0 2WD/ 2.0 2WD LE/ 2.0 SL 2WD Premium/ 2.0 2WD Premium

Nissan X Trail

Mâm xe lốp xe

Thông số

Phiên bản

Chất liệu mâm xe: Hợp kim nhôm

Tất cả các phiên bản

Lốp xe: 225/60R18

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.0 SL 2WD/ 2.5 SV 4WD Premium/ 2.0 SL 2WD Premium

Lốp xe: 225/65R17

X Trail 2.0 2WD/ 2.0 2WD LE/ 2.0 2WD Premium

Thông số kỹ thuật xe Nissan X Trail về động cơ

Thông số động cơ

Phiên bản

Động cơ trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC

Tất cả các phiên bản

Kiểu động cơ: QR25

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.5 SV 4WD Premium

Kiểu động cơ: MR20

X Trail 2.0 SL 2WD/ 2.0 2WD/ 2.0 2WD LE/ 2.0 SL 2WD Premium/ 2.0 2WD Premium

Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp

Tất cả các phiên bản

Phanh trước/sau: phanh đĩa

Tất cả các phiên bản

Hệ thống lái: Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu

Tất cả các phiên bản

Động cơ nissan X Trail

 Công nghệ an toàn

Tất cả các phiên bản của Nissan X Trail đều được trang bị các thiết bị an toàn sau:

  • Chế độ lái tiết kiệm
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh (ABLS)
  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường TCS
  • Hệ thống kiểm soát cân bằng động VDC
  • Hệ thống kiểm soát lái chủ động
  • Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động
  • Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động
  • Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS
  • Hệ thống kiểm soát hành trình
  • Hệ thống định vị
  • Thiết bị báo chống trộm
  • Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau
  • Dây đai an toàn với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng.

Thông số kỹ thuật xe Nissan X Trail

Ngoài ra, một số phiên bản còn sở hữu các công nghệ an toàn khác như:

Tính năng an toàn

Phiên bản

Tính năng kiểm soát đổ đèo

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.5 SV 4WD Premium

Camera quan sát xung quanh xe

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.5 SV 4WD Premium

Camera lùi

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.5 SV 4WD Premium

6 Túi khí

X Trail 2.5 SV 4WD/ 2.5 SV 4WD Premium

4 túi khí

X Trail 2.0 SL 2WD/ 2.0 2WD/ 2.0 2WD LE/ 2.0 SL 2WD Premium/ 2.0 2WD Premium

Trên đây là toàn bộ thông số kỹ thuật xe Nissan X Trail, mong rằng sẽ giúp ích được cho anh chị trong quá trình lựa chọn chiếc xe phù hợp với sở thích và điều kiện tài chính của mình.

Nếu anh chị quan tâm đến các dòng xe Nissan khác thì có thể tham khảo chi tiết: Giá xe Nissan

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay