Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2019 nhập khẩu mới nhất

Toyota Camry từ lâu đã là một dòng xe được đánh giá khá cao trên thị trường bởi những ưu thế vượt trội mà nó mang lại khá lớn. Đến thế hệ 2019 thì Camry lại càng được ưu ái nhiều hơn với những thành tích vượt bậc mà nó có được. Vậy thì bây giờ anh/chị hãy cùng chúng tôi tìm hiểu những thông số kỹ thuật của Toyota Camry 2019 cụ thể ở từng phiên bản xem có gì đặc biệt.

Chi tiết 2 phiên bản Camry Mới nhất

Giá niêm yết : 1,235,000,000 VNĐ

Giá từ : 1,235,000,000 VNĐ

Giá niêm yết : 1,029,000,000 VNĐ

Giá từ : 1,029,000,000 VNĐ

Toyota camry 2017 

Thông số kỹ thuật xe Toyota Camry 2019

Kích thước xe Camry 2019

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

D x R x C (mm)

4850 x 1825 x 1470

 

4858 x 1825 x 1470

 

4850 x 1825 x 1470

Chiều dài cơ sở ( mm)

2775

 

2775

 

2775

Khoảng sáng gầm xe ( mm)

150

150

150

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.5

5.5

5.5

Trọng lượng không tải (kg)

1490 – 1505

 

 

1490-1505

 

 

1480

Trọng lượng toàn tải ( kg)

2000

 

2000

 

2000

Tham khảo thêm: giá toyota

so sanh camry và mazda 6

 Động cơ

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

Loại động cơ

4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-I kép, ACIS

 

4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-I kép ACIS

4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-iW (van nạp) và VVT-I (van xả), phun xăng trực tiếp D-4S

Dung tích công tác (cc)

2490

 

2494

 

1998

Công suất cực đại (Ps)

133(178)/6000

 

133(178)/6000

 

123 (165)/6000

Momen xoắn cực đại (Kgm)

231/4100

 

231/4100

 

199/4600

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

 

Euro 4

 

Euro 4

dong cơ camry

 Hệ thống truyền động

Camry 2.5Q

Camry 2.5Q

Camry 2.5E

Hệ thống truyền động

Cầu trước

Cầu trước

Cầu trước

 Hộp số

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

Hộp số tự động 6 cấp

Hộp số tự động 6 cấp

Hộp số tự động 6 cấp

duoi xe camry 2

 Hệ thống treo

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

Treo trước

Độc lập McPherson với thanh cân bằng

 

Độc lập McPherson với thanh cân bằng

 

Độc lập McPherson với thanh cân bằng

Treo sau

Độc lập 2 kiểu liên kết với thanh cân bằng

 

Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng

 

Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng

Toyota camry 2017 2

 Vành và lốp xe

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

Loại vành

Vành đúc

 

Vành đúc

 

Vành đúc

Kích thước lốp

215/55R17

 

215/55R17

 

215/55R17

ngoại thất toyota camry

 Phanh

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

Phanh trước

Đĩa thông gió

 

Đĩa thông gió

 

Đĩa thông gió

Phanh sau

Đĩa

 

Đĩa

 

Đĩa

 Mức tiêu thụ nhiên liệu

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

Trong đô thị (L/100km)

10.7

 

10.7

 

10.2

Ngoài đô thị (L/100km)

6.1

 

6.1

 

5.7

Kết hợp (L/100km)

7.8

 

7.8

 

7.3

giá xe toyota camry

 Ngoại thất xe Toyota Camry 2018

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

Đèn chiếu gần

HID dạng bóng chiếu

 

HID dạng bóng chiếu

 

HID dạng bóng chiếu

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa chiều

 

Halogen phản xạ đa chiều

 

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

 

LED

 

LED

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Có, chế độ tự ngắt

 

 

Có chế độ tự ngắt

 

 

Chỉ tự động tắt

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động

 

Tự động

 

Tự động

Cụm đèn sau

LED

 

LED

 

LED

Đèn báo phanh trên cao

Led

 

 

LED

 

 

LED

Đèn sương mù trước

Đèn sương mù sau

 

 

Gương chiếu hậu ngoài, Chức năng điều chỉnh điện

 

 

 

 

Chức năng gập điện

Tự động

 

 

Tích hợp đèn báo rẽ

 

 

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

 

Không

 

Không

Bộ nhớ vị trí

 

Không

 

Không

Chức năng sấy kính sau

 

 

 

 

Gạt mưa gián đoạn

Điều chỉnh thời gian

 

Điều chỉnh thời gian

 

điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

 

 

Ăng ten

Kính sau

 

Kính sau

 

Kính sau

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crom

 

Mạ crom

 

Mạ crom

ống xả kép

 

Không

 

Không

đánh giá toyota camry

 Nội thất Toyota Camry 2019

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

Loại tay lái

3 chấu

4 chấu

4 chấu

Chất liệu vô lăng

Da

Da

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh

Chỉnh điện 4hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Lẫy chuyển số

Không

Không

Trợ lực lái

Điện

 

Điện

 

Điện

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động

 

Chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm

 

Chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm

ốp trang trí nội thất

ốp vân gỗ

 

ốp vân gỗ

 

ốp vân gỗ

Tay nắm cửa trong

Mạ crom

 

Mạ crom

 

Mạ crom

Loại đồng hồ

Optitron

 

Optitron

 

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

 

 

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

 

 

 

 

Chức năng báo vị trí cần số

 

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2 Inch

 

 

Màn hình TFT 4.2 inch

 

 

TFT 4.2 inch

Chất liệu bọc ghế

Da

 

Da

 

Da

Ghế trước

Loại thường

 

Loại thường

 

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng

 

Chỉnh điện 10hướng

 

Chỉnh điện 10 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh điện 8 hướng

 

 

Chỉnh điện 8 hướng

 

 

Chỉnh điện 8 hướng

Bộ nhớ vị trí

Ghế người lái

 

Không

 

Không

Hàng ghế thứ hai

Ngả lưng chỉnh điện

 

Cố định

 

Cố định

Tựa tay hàng ghế thứ 2

Khay đựng ly + ốp vân gỗ + box

 

 

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

 

 

Khay đựng ly+ ốp vân gỗ

nội thất toyota camry

noi that camry

Tiện nghi Toyota Camry 2018

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

Rèm che hàng ghế sau

Chỉnh tay

 

 

Không

 

 

Không

Rèm che nắng kính sau

Chỉnh điện

 

 

Chỉnh điện

 

 

Chỉnh điện

Hệ thống điều hòa

Tự động 3 vùng độc lập

 

Tự động 2 vùng độc lập

 

Tự động 2 vùng độc lập

Cửa gió sau

 

 

Hệ thống âm thanh

Loại thường

 

Loại thường

 

Loại thường

Đầu đĩa

DVD 1 đĩa

 

CD 1 đĩa

 

CD 1 đĩa

Số loa

6

 

6

 

6

Cổng kết nối AUX

 

 

Cổng kết nối USB

 

 

Kết nối Bluetooth

 

Không

 

Không

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

 

không

 

không

Chức năng khóa cửa từ xa

 

 

 

 

Chức năng khóa cửa từ xa

 

 

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên xuống tất cả các cửa

 

Tự động lên xuống tất cả các cửa

 

Tự động lên xuống tất cả các cửa

nội thất toyota camry 2

Đánh giá (2 lượt)

0 bình luận

Sắp xếp theo

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm