Thông số kỹ thuật xe Hyundai Creta 2018 chi tiết Creta máy dầu, máy xăng

Hyundai Creta 2018 là dòng xe được thiết kế với phong cách rất thể thao và đầy quyến rũ, nó thu hút mọi ánh nhìn của người đối diện bởi sự trẻ trung và cá tính . Ngoài ra Creta còn được trang bị nhiều tiện nghi hiện đại như: hỗ trợ giao diện cảm biến thân thiện, hệ thống điều hòa tự động tích hợp công nghệ lọc khử hiện đại luôn giúp cho bầu không khí trong xe được trong lành. Cùng với thiết kế theo cảm hứng “điêu khắc dòng chảy 2.0” với những đường nét không cầu kỳ càng làm cho chiếc Creta trông  mạnh mẽ và tinh tế hơn. Đây là dòng xe luôn tạo cho chúng ta cảm giác êm ái, thoải mái sau mỗi chuyến đi, nó khơi nguồn cảm hứng giúp ta chinh phục những miền đất mới.

Ngoại thất Hyundai creta 2017

Để thấy rõ được những tính năng ưu việt cũng như sức mạnh vượt trội xin mời anh/chị cùng mục sở thị về thông số kỹ thuật xe Hyundai Creta 2018 qua bảng thống kê sau đây:

Hyundai creta STC

Hyundai Creta 2018 hiện có 2 phiên bản: Creta máy dầu 1.6 và Creta máy xăng 1.6

Bảng thông số kỹ thuật của Hyundai Creta 2018

Thông số kỹ thuật

Creta máy xăng 1.6

Creta máy dầu 1.6

Kích thước

DxRxC(mm)

4.270x1.780x1.665

4.270x1.780x1.665

Chiều dài cơ sở(mm)

2590

2590

Khoảng sáng gầm xe(mm)

190

190

Bán kính quay vòng tối thiểu(m)

5.2

5.2

Trọng lượng không tải(kg)

1310

1385

Trọng lượng toàn tải(kg)

1760

1830

Động cơ

Động cơ

Gamma 1.6 MPI

U2 1.6 CRD-i

Loại động cơ

4 Xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

4 Xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Nhiên liệu

Xăng

Dầu

Dung tích công tác(cc)

1591

1582

Công suất cực đại(ps)

122/6.300

128/4.000

Momen xoắn cực đại(kgm)

15,4/4.850

26,5/1.900-2750

Dung tích thùng nhiên liệu(l)

55

55

Hệ thống truyền động

2WD

2WD

Hộp số

6AT

6AT

Hệ thống treo trước

McPherson

McPherson

Hệ thống treo sau

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Loại vành

Vành đúc

Vành đúc

Kích thước lốp

215/60R17

215/60R17

Phanh trước

Phanh đĩa

Phanh đĩa

Phanh sau

Phanh đĩa

Phanh đĩa

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (l/100km)

9,55

7,47

Ngoài đô thị (l/100km)

5,87

4,33

Kết hợp (l/100km)

5,5

5,5

Ngoại thất

Cụm đèn trước

Đèn pha

Projector

Projector

Đèn LED chạy ban ngày

Đèn chiếu sáng hỗ trợ theo góc lái

Đèn báo phanh trên cao

Đèn sương mù

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Lưới tản nhiệt mạ Crom

Gạt mưa

2 tốc độ

2 tốc độ

Cánh hướng gió sau

Giá đỡ hành lý

Tay lái và cần số

Loại tay lái

3 chấu

3 chấu

Chất liệu bọc da

Tích hợp nút điều khiển âm thanh

Chế độ điều chỉnh

Gật gù

Gật gù

Gương chiếu hậu trong

ECM

ECM

Cụm đồng hồ và bảng TápLô

Loại đồng hồ

Siêu sáng

Siêu sáng

Màn hình hiển thị đa thông tin

Chất liệu bọc ghế

Da

Da

Ghế trước điều chỉnh ghế lái

Điện

Điện

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai gập 6/4

Tựa tay+hộp đựng cốc

Tựa đầu chủ động

Tấm ngăn hành lý

Tiện nghi

Tự động

Màn hình hiển thị

LCD 5”

LCD 5”

Đầu đĩa CD, MP3, AM/FM

Số loa

6 số

6 số

AUX+USB

Bluetooth

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Cửa sổ điều chỉnh điện

Cửa gió điều chỉnh ghế sau

Camera lùi

An toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống cân bằng điện tử EPS

Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC

Hệ thống chống trộm Immobilizer

Cảm biến lùi

Túi khí

6

6

Khóa cửa trung tâm

Khóa cửa tự động theo tốc độ

nội thất creta 2017

Trên đây là toàn bộ thông số kỹ thuật của xe Hyundai Creta 2018 phiên bản Creta 1.6 máy xăng và Creta 1.6 máy dầu. Anh/chị muốn biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ các đại lý xe Hyundai trên toàn quốc hoặc liên hệ: 
Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356  Sẽ được báo giá và tư vấn miễn phí.

Xem thêm giá xe Hyundai cập nhật mới nhất hôm nay

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Creta

Xem ngay