Thông số kỹ thuật xe Hyundai Grand i10 Sedan CKD 2018

Song hành cùng phiên bản Hatchback, Hyundai Grand I10 Sedan CKD 2018 tiếp tục mang đến cho hãng xe Hàn những thành công mới về doanh số bán hàng. Sở dĩ, dân Việt thích xe Hàn bởi sự thiết kế trang nhã, nhỏ gọn mà đầy thực dụng. Chiếc Hyundai I10 Sedan là một minh chứng cụ thể. Không chỉ có ngoại thất đẹp từng centimet mà nội thất của I10 sedan hội tụ đầy đủ yếu tố làm hài lòng người hâm mộ cho một mẫu xe cỡ nhỏ. Cùng với sự phát triển không ngừng của xã hội, nhu cầu sắm xe hơi ngày càng nhiều, vì thế Hyundai quyết định lắp ráp I10 ngay tại Việt Nam để giảm bớt chi phí nhập khẩu. Người tiêu dùng Việt được sử dụng chiếc xe ô tô  lắp ráp theo tiêu chuẩn, công nghệ của Hyundai toàn cầu trên chính quê hương mình. Thế nên, I10 sedan ngày càng được ưa chuộng và luôn lọt top trong số các dòng xe khác cùng phân khúc.

Hiện nay, I10 sedan CKD bản lắp ráp được phân phối với 3 phiên bản:

  • Hyundai Grand I10 sedan 1.2 MT Base
  • Hyundai Grand I10 sedan 1.2 MT
  • Hyundai Grand I10 sedan 1.2 AT

Cả 3 phiên bản đều có những đặc điểm và option riêng theo từng mức giá xe I10 sedan là khác nhau. Vậy để biết chi tiết về 3 phiên bản này. Anh chị hãy theo dõi bảng thông số kỹ thuật Hyndai I10 sedan CKD 2018 dưới đây.

gia xe hyundai i10 sedan ckd

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand I10 Sedan CKD 2018

Thông số kích thước

Thông số kích thước

Grand I10 Sedan

Kích thước tổng thể (mm)

3995 x 1660 x 1505 (D x R x C)

Chiều dài cơ sở (mm)

2425

Khoảng sáng gầm xe (mm)

152

Động cơ I10 sedan

Động cơ

I10 sedan

Động cơ

Kappa 1.2 MPI

Dung tích xi lanh cc

1248

Công suất max Ps/rph

87/6000

Mô men xoắn nm/rph

119.68/4000

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

43

Hộp số

I10 1.2 MT + 1.2 MT Base

I10 1.2 AT

5MT

4AT

Hệ thống dẫn động

FWD

Phanh trước/sau

Đĩa/tang trống

Hệ thống treo trước/sai

Macpherson/thanh xoắn

Thông số lốp

165/65R14

dong co i10 sedan ckd

 Mức tiêu thụ nhiên liệu I10 sedan CKD

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)

Hyundai I10 Sedan 1.2 AT

Hyundai I10 sedan 1.2MT + 1.2 MT Base

Trong đô thị

9.2

8.61

Ngoài đô thị

4.67

5.37

Kết hợp

6.3

6.6

 Thông số kỹ thuật Hyundai I10 sedan về ngoại thất

I10 sedan 1.2 MT Base

I10 sedan 1.2 MT

I10 sedan 1.2 AT

Gương chỉnh điện

 

Không

 

Không

Gương chỉnh, gập điện, tích hợp báo rẽ

Không

 

 

 

 

Đèn sương mù

 

 

Gương chiếu hậu

 

 

 

than xe i10 sedan ckd

 Về nội thất và tiện nghi

I10 sedan 1.2 MT Base

I10 sedan 1.2 MT

I10 sedan 1.2 AT

Vô lăng bọc da

Không

 

 

Vô lăng trợ lực, gật gù

 

 

Ghế bọc nỉ

 

 

Không

Ghế bọc da

Không

 

Không

 

Ghế lái chỉnh độ cao

Không

 

 

Khóa cửa từ xa

 

Không

 

Không

Chìa khóa thông minh

Không

 

 

Radio, CD, AM/FM

 

Không

 

Không

Màn hình cảm ứng có dẫn đường

Không

 

 

 

 

Số loa

4

 

4

 

4

Kính chỉnh điện tự động bên lái

 

 

 

 

Kính an toàn chống kẹt

Không

 

 

Camera lùi, gương chống chói

Không

 

 

 

 

Cảm biến lùi

Không

 

 

Hệ thống chống trộm

Không

 

 

Khóa cửa trung tâm

 

 

Châm thuốc + gạt tàn

Không

 

 

Tấm chắn nắng ghế phụ + gương

 

 

 

 

Cốp mở điện

 

 

Điều hòa chỉnh tay

 

 

i10 sedan CKD giá bao nhiêu

 Hệ thống an toàn Hyndai I10 sedan CKD

I10 sedan 1.2 MT Base

I10 sedan 1.2 MT

I10 sedan 1.2 AT

Túi khí đơn

Không

 

 

Không

Túi khí đôi

Không

 

Không

 

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Không

 

 

Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

Không

 

 

 

 

 Với bảng thông số kỹ thuật xe Hyundai I10 sedan CKD 2018 trên đây đã vạch trần tất tần tật về mẫu xe cỡ nhỏ ăn khách của hãng xe Hàn. Nếu còn thắc mắc về I10, anh chị có thể gọi hotline: 093 179 1356  để được hỗ trợ nhanh nhất.
Xem thêm về I10

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Grand i10 sedan 2018

Xem ngay