Thông số kỹ thuật xe Lexus ES 2018 kèm giá bán cho từng phiên bản

Lexus không còn là thương hiệu quá mới mẻ đối với giới đam mê ô tô nhưng hãng xe hạng sang này lại luôn có một sức hút rất lớn đối với người tiêu dùng. Dường như Lexus chưa một lần khiến người tiêu dùng phải thất vọng hay cảm thấy nhàm chán, nhờ vào việc thương hiệu này luôn cho ra mắt những sảm phẩm chất lượng từ mẫu mã cho đến chất lượng.

Nếu Anh/Chị thường xuyên tìm hiểu về Lexus thì chắc chắn sẽ không còn xa lạ với cái tên Lexus ES. Đây là một mẫu xe sedan đầy triển vọng và hứa hẹn sẽ đem tới cho Anh/Chị rất nhiều điều thú vị.

Có nên mua lexus ES

Lexus ES 2018 ngay từ những ngày đầu ra mắt đã nhanh chóng lấy được cảm tình từ phía giới đam mê ô tô nhờ vào hàng loạt những ưu điểm nổi trội mà ông chủ Lexus đã trang bị cho nó. Có lẽ vì thế mà trong dòng xe sedan hạng sang ES khiến bao đối thủ khác phải dè chừng vài phần.

Nếu chỉ giới thiệu sơ qua về Lexus ES thì có lẽ Anh/Chị sẽ rất khó để hiểu kĩ về từng đặc điểm của xe. Chính vì vậy, Giaxetot sẽ đem tới cho Anh/Chị những thông số kĩ thuật xe Lexus ES 2018 một cách chi tiết và rõ ràng nhất ngay sau đây.

Lexus ES 2018 gồm 2 phiên bản:

  • Lexus ES 250 giá 2.280.000.000
  • Lexus ES 500 giá 3.210.000.000

Sau đây là bảng thông số kỹ thuật xe Lexus LS chi tiết từng phiên bản.

lexus es

Thông số về động cơ

Động cơ

Lexus ES 250

Lexus ES 500

Kiểu động cơ

2,5L I4 VVT-I kép

3,5 L V6 24 Van DOHC VVT-i

Dung tích

2.494

3.456 cc

Đường kính và hành trình Pít tông

90× 98mm

94 x 83 mm

Hệ thống nhiên liệu

Hệ thống phun xăng điện tử và đa điểm

Hệ thống phun xăng điện tử và đa điểm

Công suất cực đại

181 mã lực/6000 vòng/phút

272 mã lực/6200 vòng/phút

Mức tiêu thụ nhiên liệu

 

Lexus ES 250

Lexus ES 350

Tiêu thụ nhiên liệu

8.0 lít/100km

9.5 lít/100km

Đô thị cơ bản

11,1 lít/100km

13.5 lít/100km

Đô thị phụ

6.3 lít/100km

7.2 lít/100km

Nạp nhiên liệu điện tử

Hệ thống van biến thiên thông minh kép

Hệ thống van biến thiên thông minh kép

động cơ lexus es

Thông số kỹ thuật xe Lexus ES về vận hành

 

Lexus ES 250

Lexus ES 350

Tốc độ tối đa

207km/h

230km/h

Mô men xoắn cực đại

235Nm/4100rpm

346Nm/4.700 vòng/ phút

Tăng tốc

9.8 giây (0-100km)

7.5 giây (0-100km/h)

Khung Gầm

 

Lexus ES 250

Lexus ES 350

Hộp số

Hộp số tự động 6 cấp ECT

Hộp số tự động 6 cấp ECT

Hệ thống treo trước

Thanh giằng MacPherson độc lập với thanh ổn định

Thanh giằng MacPherson độc lập với thanh ổn định

Hệ thống treo sau

Tay đòn kép Macpherson độc lập với thanh cố định

Tay đòn kép Macpherson độc lập với thanh cố định

Thông số kỹ thuật xe ô tô Lexus LS về kích thước

 

Lexus ES 250

Lexus 350

Chiều dài

4.915mm

4.915mm

Chiều rộng

1.820mm

1.820mm

Chiều cao

1.450mm

1.450mm

Chiều dài cơ sở

2.820mm

2.820mm

thông số kỹ thuật xe lexus es

Bánh và lốp xe

 Bánh và lốp xe

Lexus ES 250

Lexus ES 350

Bánh và lốp xe

Bánh hợp kim nhôm 215/55R17

Bánh hợp kim nhôm 215/55R17

Tiện nghi

Tiện nghi

Lexus ES 250

Lexus ES 350

Cửa sổ trời

Ốp trang trí

Đóng mở cốp xe tự động bằng điện

Rèm chắn nắng phía sau điều khiển điện

Gương chiếu hậu chống chói

Gương cầu chống chói tích hợp đèn  báo rẽ và nhớ vị trí

Hệ thống điều hóa tự động 3 vùng

Vô lăng điều chỉnh điện, có chức năng nhớ vị trí lái, tự dộng điều chỉnh hỗ trợ ra vào xe

Ghế lái và ghế hành khách điều chỉnh bằng điện 10 hướng, với chức năng nhớ cho ghế lái

Điều hòa nhiệt độ ghế lái và ghế hành khách trước

Hỗ trợ tựa lưng ghế

Chất liệu ghế: Da Nulux

Nội thất xe Lexus ES

Thiết bị tiêu chuẩn

Thiết bị tiêu chuẩn

Lexus ES 250

Lexus ES 350

Hệ thống chìa khóa thông minh

Khởi động thông minh

Điều khiển hành trình

Lựa chọn chế độ lái (tiết kiệm nhiên liệu/thường/thể thao)

Màn hình đa thông tin TET 3.5”

Nút điều khiển trên vô lăng

Hệ thống giải trí

Hệ thống giải trí

Lexus ES 250

Lexus 350

USB/giắc cắm âm thanh mini

Hệ thống âm thanh cao cấp 8 loa của Lexus

An toàn

An toàn

Lexus ES 250

Lexus ES 350

Túi khí ghế lái và ghế hành khách phía trước

   

Túi khí ghế lái và đầu gối ghế hành khách phía trước

   

Túi khí ghế lái và đầu gối ghế hành khách phía trước

   

Túi khí rèm ghế trước và sau

   

Túi khí bên ghế sau

   

Hệ thống đèn ban ngày LED  (DRL

   

Hệ thống đèn hậu LED

   

Tự động điều chỉnh tầm nhìn của đèn pha

   

Đèn phanh khẩn cấp

   

giá xe Lexus es

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Lexus ES 250

Lexus ES 350

Hệ thống kiểm soát độ bám đường TRC

Hệ thống điều khiển ổn định thân xe (VSC)

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống an ninh, cảm biến chống trộm, mã hóa động cơ

Cảm biến trước/sau

Trên đây là thông số kỹ thuật xe Lexus ES 2018 đầy đủ và chi tiết nhất. Anh/Chị có thể dựa vào những con số trên để có thể xem xét mẫu xe này có phù hợp với yêu cầu mà Anh/Chị đặt ra hay không. Đặc biệt hơn, những con số trên còn nói lên được những ưu điểm nổi trội của Lexus ES so với những mẫu xe sedan khác.

Những thông tin chắc hẳn sẽ chưa đủ để giải đáp hết thắc mắc của Anh/Chị về mẫu xe sedan này. Chính vì thế, Anh/Chị có thể đến các đại lý Lexus trên toàn quốc để có cái nhìn thực tế hơn về Lexus ES,

Để biết thêm các thông tin khác về Lexus ES, hay giá xe Lexus 2018 Anh/Chị hãy liên hệ tới số điện thoại: 

Hotline: 093 179 1356 để nhận được sự tư vấn tốt nhất!

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Giá xe Lexus ES

Xem ngay