Thông số kỹ thuật xe Toyota Rush 2018-2019 cập nhật đầy đủ - chính xác

Toyota Rush 2018-2019 đã chính thức được ra mắt tại thị trường Đông Nam Á, đầu tiên là tại Indonesia vào ngày 23/11/2017, dự kiến tiếp theo sẽ là thị trường Thái Lan và sau đó là Việt Nam. Toyota Rush thế hệ thứ 2 được giới thiệu tại Indonesia được thiết kế như một sản phẩm lai giữa mẫu xe SUV và MPV thay vì thuần chất SUV như thế hệ cũ với 5+2 chỗ ngồi. Với thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt rất thích hợp di chuyển trong nội đô. Bên cạnh đó hãng còn trang bị cho xe hàng loạt trang thiết bị tiện nghi hiện đại mà nhiều mẫu xe trong cùng phân khúc không có. Dự kiến Toyota Rush 2018-2019 sẽ sớm được ra mắt thị trường Việt Nam trong thời gian tới.

Bài viết hôm nay giaxetot sẽ tiến hành cập nhật về bảng thông số kỹ thuật xe Toyota Rush 2018-2019 gửi tới anh/chị một cách đầy đủ và chính xác nhất.

Bảng thông số kỹ thuật xe Toyota Rush 2018 - 2019

Động cơ và khung xe

Động cơ và khung xe

Toyota Rush S 1.5 AT

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài

D x R x C (mm)

4435 x 1695 x 1705

Chiều dài cơ sở (mm)

2695

Chiều rộng cơ sở trước /sau (mm)

1445/1460

Khoảng sáng gầm xe (mm)

220

Góc thoát trước/sau (độ)

31/26.5

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.2

Trọng lượng không tải (kg)

1290

Trọng lượng toàn tải (kg)

1870

Dung tích bình nhiên liệu (L)

45

Động cơ

động cơ Toyota Rush

Loại động cơ

2NR-VE(1.5L)

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng

Dung tích xi lanh (cc)

1496

Tỉ số nén

11.5

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Loại nhiên liệu

Xăng

Công suất tối đa (Kw)hp @rmp

(76)/103@6300

Mô men xoắn tối đa Nm @rmp

134@4200

Tốc độ tối đa Km/h

160

Chế độ lái

Không có

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu sau (RWD)

Hộp số

Số tự động 4 cấp (4AT)

Hệ thống treo

Trước

Macpherson

Sau

Liên kết đa điểm

Hệ thống lái

Trợ lực tay lái

Điện

Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)

Không có

Vành và lốp xe

Toyota Rush xanh

Loại vành

Mâm đúc

Kích thước lốp

215/60R17

Lốp dự phòng

Mâm đúc

Phanh

Trước

Đĩa

Sau

Tang trống

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)

Ngoài đô thị

Đang cập nhật …

Kết hợp

Đang cập nhật …

Trong đô thị

Đang cập nhật …

Ngoại thất

Ngoại thất

Toyota Rush S 1.5 AT

Cụm đèn trước

Toyota rush

Đèn chiếu gần

LED

Đèn chiếu xa

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không có

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Hệ thống nhắc nhở đèn sáng

Hệ thống cân bằng góc chiếu

Không có

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Không có

Cụm đèn sau

Cụm đèn sau

LED

Đèn báo phanh trên cao (đèn phanh thứ ba)

LED

Đèn sương mù

Trước

Sau

Không có

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Tích hợp đèn chào mừng

Không có

Màu

Cùng màu thân xe

Gạt mưa

Trước

Gián đoạn

Sau

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Vây cá mập

Tay nắm cửa ngoài xe

Cùng màu thân xe

Thanh cản (giảm va chạm)

Trước

Cùng màu thân xe

Sau

Cùng màu thân xe

Lưới tản nhiệt

Mạ Crom

Chắn Bùn

Không có

Thanh đỡ nóc xe

Nội thất

Nội thất

Toyota Rush S 1.5 AT

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

Chất liệu

Bọc da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Âm thanh+điện thoại rảnh tay

Điều chỉnh

Chỉnh tay 2 hướng

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày và đêm

Tay nắm cửa trong xe

Mạ Crom

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ

Sáng màu

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Cửa sổ trời

Không có

Ghế

Chất liệu bọc ghế

Nỉ

Ghế trước

Loại ghế

Thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Tách rời, trượt

Hàng ghế thứ ba

Gập thẳng 50:50

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa

Tự động

Cửa gió sau

Hộp làm mát

Không có

Hệ thống âm thanh

Đầu đĩa

DVD

Số loa

8

Cổng kết nối AUX, USB, Bluetooth

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói

Không có

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

Không có

Kết nối Wifi

Không có

Hệ thống đàm thoại rảnh tay

Kết nối điện thoại thông minh

Không có

Kết nối HDMI

Không có

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Khóa cửa điện

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái

Hệ thống điều khiển hành trình

Không có

Hệ thống an toàn, an ninh

Hệ thống an toàn, an ninh

Toyota Rush S 1.5 AT

An ninh/hệ thống chống trộm

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Đèn báo phanh khẩn cấp EBS

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Sau

2

Góc trước

0

Góc sau

0

An toàn bị động

nội thất toyota Rush1

Túi khí

6

Túi khí người lái và hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước

Túi khí rèm

Túi khí đầu gối người lái

Không có

Khung xe GOA

Dây an toàn

3 điểm ELR, 7 vị trí.

Toyota Rush trắng

Trên đây là toàn bộ thông số kỹ thuật của chiếc Toyota Rush 2018-2019. Nếu anh/chị có thắc mắc gì xin hãy liên hệ tới các đại lý xe Toyota trên toàn quốc hoặc gọi vào HOT LINE của giaxetot để được hỗ trợ, tư vấn miễn phí.

 Nếu bạn quan tâm tới các dòng xe khác của Toyota thì hãy xem thêm: Bảng giá xe Toyota mới nhất

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Xem ngay