Thông Số Kỹ Thuật Xe Vinfast Lux A 2020 Chi Tiết Nhất Cả 3 Phiên Bản

Phải nói rằng Vinfast Lux A2.0 chính là mẫu sedan 5 chỗ hot nhất và đáng được mong đợi nhất trong năm 2020. Không chỉ có ngoại hình thiết kế sang trọng, đẹp mắt mà mẫu xe này còn sở hữu rất nhiều tính năng và các trang thiết bị vượt trội. Để biết thêm thông tin chi tiết, cụ thể và chính xác nhất, giaxetot xin mời anh/chị cùng tham khảo về bảng thông số kỹ thuật của 3 phiên bản Lux A2.0 vừa được cập nhật mới nhất ngay hôm nay.

lái thử xe Vinfast Lux A2.0 mới nhất

Bảng thông số kỹ thuật của Vinfsat Lux A2.0 2020

Kích thước, trọng lượng

Lux A2.0 tiêu chuẩn

Lux A2.0 Nâng Cao

Lux A2.0 Cao Cấp

D x R x C (mm)

4.973 x 1.900 x 1.500

 

4.973 x 1.900 x 1.500

 

4.973 x 1.900 x 1.500

Chiều dài cơ sở (mm)

2.968

 

2.968

 

2.968

Tự trọng/tải trọng (kg)

1.795/535

 

1.795/535

 

1.795/535

Khoảng sáng gầm xe (mm)

150

 

150

 

150

cập nhật giá xe vinfast lux a2.0 hôm nay

Thông số về Động cơ, vận hành

Lux A2.0 tiêu chuẩn

Lux A2.0 Nâng Cao

Lux A2.0 Cao Cấp

Động cơ

Loại động cơ

Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên phun nhiên liệu trực tiếp

 

Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên phun nhiên liệu trực tiếp

 

Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên phun nhiên liệu trực tiếp

Công suất tối đa (Hp/rpm)

174/4.500 - 6.000

 

174/4.500 - 6.000

 

228/5.000 - 6.000

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

300/1.750 - 4.000

 

 

300/1.750 - 4.000

 

 

350/1.750 - 4.500

Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời

 

 

 

 

Hộp số

Tự động 8 cấp ZF

 

Tự động 8 cấp ZF

 

Tự động 8 cấp ZF

Dẫn động

Cầu sau (RWD)

 

Cầu sau (RWD)

 

Cầu sau (RWD)

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

70

 

 

70

 

 

70

Mức tiêu hao nhiên liệu

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km)

8,39

 

 

8,39

 

 

8,32

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km)

11,11

 

 

11,11

 

 

10,83

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km)

6,9

 

 

6,9

 

 

6,82

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

 

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

 

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

Hệ thống treo sau

Độc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang

 

Độc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang

 

Độc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang

Trợ lực lái

Thủy lực điều khiển điện

 

Thủy lực điều khiển điện

 

Thủy lực điều khiển điện

Thông số kỹ thuật xe Lux A về ngoại thất

Lux A2.0 tiêu chuẩn

Lux A2.0 Nâng Cao

Lux A2.0 Cao Cấp

Đèn phía trước

Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày

LED

 

 

LED

 

 

LED

Chế độ tự động bật/tắt

 

 

Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)

 

 

 

 

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

 

LED

 

LED

Đèn phanh thứ 3 trên cao

LED

 

LED

 

LED

Đèn hậu

LED

 

LED

 

LED

Đèn chào mừng

 

 

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện

 

 

Đèn báo rẽ

 

 

Chức năng sấy gương

 

 

Tự động điều chỉnh khi vào số lùi

 

 

 

 

Gạt mưa trước tự động

 

 

Kính cửa sổ chỉnh điện lên/xuống một chạm, chống kẹt

Tất cả các cửa

 

 

Tất cả các cửa

 

 

Tất cả các cửa

Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau và kính sau)

Không

 

 

 

 

 

 

La-zang hợp kim nhôm

18 inch

 

18 inch

 

19 inch

Lốp trước/sau

245/45 R18; 245/45 R18

 

245/45 R18; 245/45 R18

 

245/40 R19; 273/35 R19

Viền trang trí Crom bên ngoài

Không

 

 

 

 

Ống xả ở cản sau

Ống xả đơn

 

Ống xả đôi

 

Ống xả đôi

Bộ dụng cụ vá lốp nhanh

 

 

Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)

Trắng, đen, cam, nâu, xanh, xám, đỏ, bạc

 

 

Trắng, đen, cam, nâu, xanh, xám, đỏ, bạc

 

 

Trắng, đen, cam, nâu, xanh, xám, đỏ, bạc

đầu xe oto Vinfast Lux A2.0

Thông số Lux A về Nội thất

Lux A2.0 tiêu chuẩn

Lux A2.0 Nâng Cao

Lux A2.0 Cao Cấp

Số chỗ ngồi

5

 

5

 

5

Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm

 

 

 

 

Màn hình thông tin 7’’, màu

 

 

 

 

Cấu hình ghế

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

 

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

 

12 hướng (8 hướng điện, 4 hướng đệm lưng)

Điều chỉnh ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

 

 

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

 

 

12 hướng (8 hướng điện, 4 hướng đệm lưng)

Hàng ghế thứ hai gập cơ, chia tỷ lệ

60/40

 

60/40

 

60/40

Màu nội thất

Một màu (da tổng hợp màu đen Taplo ốp hydrographic vân cacbon)

 Có

 

 

 

 

Không

Tùy chọn 1 trong 3 màu

Nội thất da Nappa đen – Taplo ốp nhôm – trần nỉ màu đen

Không

 

 

Không

 

 

Có, tùy chọn

Nội thất da Nappa nâu – Taplo ốp nhôm – trần nỉ màu đen

Không

 

 

Không

 

 

Có, tùy chọn

Nội thất da Nappa be – Taplo ốp gỗ – trần nỉ màu be

Không

 

 

Không

 

 

Có, tùy chọn

Vô lăng

Chỉnh tay 4 hướng

 

 

Bọc da

 

 

Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

 

 

Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise Control)

 

 

 

 

Hệ thống điều hòa

Hàng ghế 1: Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập

 

 

Hàng ghế 2: Cửa thông gió điều hòa

 

 

Lọc gió

 

 

Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

 

 

Hệ thống giải trí, Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10,4 ”, màu

 

 

 

 

Cổng USB

4

 

4

 

4

Kết nối Bluetooth

 

 

Chức năng sạc không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)

Không

 

 

 

 

Kết nối wifi

Không

 

 

Hệ thống âm thanh

8 loa

 

13 loa, có Amply và chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm)

 

13 loa, có Amply và chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm)

Hệ thống ánh sáng trang trí (đèn chiếu sáng bậc cửa, đèn chiếu sáng khoang để chân, đèn trang trí quanh xe)

Không

 

 

 

 

Không

 

 

 

 

Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện

Không

 

 

 

 

Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước

 

 

 

 

Đèn chiếu sáng cốp xe

 

 

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

 

 

 

 

Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp

 

 

 

 

Đèn trần, đèn đọc bản đồ (trước/sau)

 

 

 

 

Ổ điện xoay chiều 230V

 

 

Ổ cắm điện 12V

 

 

Ốp bậc cửa xe có in logo Vinfast

 

 

xe vinfast việt nam lux a2.0

An toàn, an ninh

Lux A2.0 tiêu chuẩn

Lux A2.0 Nâng Cao

Lux A2.0 Cao Cấp

Phanh trước

Đĩa tản nhiêt

 

Đĩa tản nhiêt

 

Đĩa tản nhiêt

Phanh sau

Đĩa đặc

 

Đĩa đặc

 

Đĩa đặc

Phanh tay điện tử

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

 

 

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

 

 

Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

 

 

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

 

 

Chức năng chống trượt TCS

 

 

Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

 

 

Đèn báo phanh khẩn cấp ESS

 

 

Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe

 

 

Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe và chức năng cảnh báo điểm mù

Không

 

 

Camera 360 độ (tích hợp với màn hình)

Không

 

 

Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước

 

 

 

 

Móc cố định trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, hàng ghế ngoài)

 

 

 

 

Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển

 

 

Chức năng tự động khóa cửa khi xe rời xe

 

 

Cốp xe có chức năng đóng/mở điện

Không

 

 

Hệ thống túi khí

6 túi khí

 

6 túi khí

 

6 túi khí

Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa khóa mã hóa

 

 

Trên đây là toàn bộ những thông tin mới được cập nhất mới nhất về 3 phiên bản của Lux A2.0 năm 2020. Nếu như anh chị có nhu cầu mua xe hay cần tư vấn chuyên sâu anh/chị có thể liên hệ trực tiếp tới số điện thoại tư vấn viên của hãng để được giải đáp các thắc mắc hoàn toàn miễn phí.

Đánh giá (1 lượt)

0 bình luận

Sắp xếp theo

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm