Vạch Trần Toàn Bộ Thông số kỹ thuật Nissan Sunny 2020

Mẫu xe sedan Nissan Sunny có rất nhiều ưu điểm tuy nhiên nó lại chưa được ưa chuộng nhiều tại thị trường Việt Nam. Có lẽ vẫn chưa nhiều người biết được những điểm cộng của chiếc xe này. Và bài viết sau đây, hãy tìm hiểu chi tiết về các thông số kỹ thuật của xe để anh chị có cái nhìn rõ nét nhất. Từ đó có thể đem Sunny so sánh với các dòng xe cùng phân khúc khác trước khi lựa chọn chiếc xe cho mình.

đầu xe nissan sunny

Nissan Sunny 2020 gồm 3 phiên bản:

Cả 3 phiên bản có giá bán và trang bị khác nhau phù hợp với từng đối tượng khách hàng. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của 3 phiên bản.

Bảng thông số kỹ thuật Nissan Sunny 2020

Nissan Sunny XL

Nissan Sunny XTQ

Nissan Sunny XVQ

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao)

4.425 x 1.695 x 1.500 mm

 

 

4.425 x 1.695 x 1.500mm

 

 

4.425 x 1.695 x 1.500mm

Chiều dài cơ sở

2.590 mm

 

2.590mm

 

2.590mm

Chiều rộng cơ sở

1.480/1.485 mm

 

1.480/1.485 mm

 

1.480/1.485 mm

Khoảng sáng gầm xe

150 mm

 

150mm

 

150mm

Trọng lượng không tải

1.032 kg

 

1.059 kg

 

1.059kg

Dung tích khoang chứa đồ

490 L

 

490 L

 

490 L

Số chỗ ngồi

5

 

5

 

5

NGOẠI THẤT

 

 

Bộ phụ kiện Q-series (Cản trước, cản sau, ốp thân xe và cánh lướt gió)

Không

 

 

 

 

 

 

Cụm đèn pha Halogen

 

 

Gương chiếu hậu

Màu thân xe, chỉnh điện

 

Màu thân xe, chỉnh điện

 

Màu thân xe, chỉnh điện

Lưới tản nhiệt viền crôm

 

 

Cửa sổ chỉnh điện

 

 

Gạt mưa trước: chỉnh tay, có chế độ gạt mưa gián đoạn & có thể điều chỉnh khoảng thời gian gián đoạn

 

 

 

 

 

 

 

 

Tay nắm cửa ngoài mạ crôm

 

 

 

 

Gương gập điện tích hợp đèn báo rẽ

Không

 

 

 

 

Đèn sương mù tích hợp dải LED chạy ban ngày

Không

 

 

 

 

Kính hậu sấy điện

 

 

Nẹp bước chân tích hợp đèn LED

Không

 

 

 

 

NỘI THẤT

 

 

Màn hình màu 6,95″, kết nối điện thoại thông minh

 

 

 

 

Bảng điều khiển trung tâm

 

 

 

 

Nút ấn khởi động

Không

 

Không

 

Đồng hồ hiển thị đa thông tin

Đồng hồ hiển thị đa thông tin

Cụm đồng hồ tốc độ hiện thị đa thông tin

Hệ thống âm thanh

4 loa 2DIN AM/FM & MP3 & Cổng AUX IN

 

4 loa 2DIN AM/FM & MP3 & Cổng AUX IN

 

4 loa 2DIN AM/FM & MP3 & Cổng AUX IN

Hệ thống điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay

 

 

Chỉnh tay

 

 

Tự động

Cửa gió hàng ghế phía sau

 

Cửa gió hàng ghế phía sau

 

Cửa gió hàng ghế phía sau

Ghế lái: chỉnh tay, trượt, gập & nâng hạ

 

 

 

 

Ghế phụ: chỉnh tay, trượt & gập

 

 

 

 

Chất liệu ghế

Nỉ

 

Da

 

Da

Ngăn chứa đồ sau ghế phụ trước

Ngăn chứa đồ sau ghế lái & ghế phụ

Ngăn chứa đồ sau ghế lái & ghế phụ

Ngăn đựng đồ cửa trước với giá để chai

 

 

 

 

Hộc đựng găng tay

 

 

Tựa tay hàng ghế phía sau với giá để cốc

 

 

 

 

Gương chiếu hậu trong xe chống lóa

 

 

 

 

Đèn trần

 

 

Tay nắm cửa trong mạ crôm

Không

 

 

Không

 

 

Khóa trung tâm

 

 

ĐỘNG CƠ

 

 

Mã số động cơ

HR15

 

HR15

 

HR15

Loại động cơ

Trục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian

 

Trục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian

 

Trục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian

Dung tích xi-lanh

1.498CC

 

1.498CC

 

1.498CC

Đường kính xy lanh x Hành trình pít-tông

78,0 x 78,4

 

 

78,0 x 78,4

 

 

78,0 x 78,4

Công suất cực đại

98 / 6.000 HP / rpm

 

98 / 6.000 HP / rpm

 

98 / 6.000 HP / rpm

Mô-men xoắn cực đại

134 (13,7) / 4.000 Nm (kg-m) / rpm

 

134 (13,7) / 4.000 Nm (kg-m) / rpm

 

134 (13,7) / 4.000 Nm (kg-m) / rpm

Tỉ số nén

10,1

 

10,1

 

10,1

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử

 

Hệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử

 

Hệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử

Loại nhiên liệu

Xăng không chì,  RON ≥ 92

 

Xăng không chì,  RON ≥ 92

 

Xăng không chì,  RON ≥ 92

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

 

EURO 4

 

EURO 4

Dung tích bình nhiên liệu

41L

 

41L

 

41L

Loại hộp số

Hộp số tay 5 cấp

 

Hộp số tự động 4 cấp

 

Hộp số tự động 4 cấp

Hệ thống phanh: Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phanh: Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phanh: Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Trước x Sau: Phanh đĩa x tang trống

Trước x Sau: Phanh đĩa x tang trống

Trước x Sau: Phanh đĩa x tang trống

Hệ thống truyền động

2WD

 

2WD

 

2WD

Hệ thống treo trước/sau

Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng/ Phụ thuộc, lò xo trụ

 

Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng/ Phụ thuộc, lò xo trụ

 

 

Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng/ Phụ thuộc, lò xo trụ

Hệ thống lái

Tay lái gật gù & trợ lực điện

 

Tay lái gật gù & trợ lực điện

 

Tay lái bọc da, gật gù, trợ lực điện với nút chỉnh âm thanh tích hợp

Bán kính vòng quay tối thiểu

5.3

 

 

5.3

 

 

5.3

MÂM LỐP XE

 

 

Kích thước mâm xe

Vành hợp kim nhôm 15 x 5.5J

 

Vành hợp kim nhôm 15 x 5.5J

 

Vành hợp kim nhôm 15 x 5.5J

Lốp

185 / 65 R15

 

185 / 65 R15

 

185 / 65 R15

AN TOÀN – AN NINH

 

 

Chìa khóa thông minh

Không

 

Không

 

Hệ thống chống trộm

 

 

Hệ thống phanh

Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA

 

Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA

 

Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA

Phanh trước/sau

Phanh đĩa x tang trống

 

Phanh đĩa x tang trống

 

Phanh đĩa x tang trống

Túi khí người lái và người ngồi kế bên

 

 

 

 

Dây đai an toàn hàng ghế phía trước

Có. 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

 

 

Có. 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

 

 

Có. 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Dây đai an toàn hàng ghế phía sau

Phải / Trái / Giữa: 3 điểm và tự động nới lỏng

 

 

Phải / Trái / Giữa: 3 điểm và tự động nới lỏng

 

 

Phải / Trái / Giữa: 3 điểm và tự động nới lỏng

Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn người lái

 

 

 

 

Đèn sương mù trước

 

 

Đèn báo rẽ cạnh xe

 

Không

 

Cảm biến lùi

 

 

Camera lùi

 

 

 đầu xe sunny

Bảng thông số kỹ thuật xe Nissan Sunny trên đây đã vạch trần toàn bộ về 3 phiên bản của dòng xe Sunny. Anh chị tham khảo bảng trên để có được lựa chọn phiên bản đúng đắn, phù hợp với nhu cầu sử dụng xe, từ đó mua được xe ưng ý.

Đánh giá (2 lượt)

0 bình luận

Sắp xếp theo

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm