Toyota Camry 2.5G

Để lựa chọn 1 trong 3 phiên bản của Toyota Camry quả thực không hề dễ dàng bởi mỗi một phiên bản đều có những ưu và nhược điểm riêng. Tuy nhiên, nhiều người lại ưu ái chọn Toyota Camry 2.5G vì nó là phiên bản tầm trung của dòng Camry. Phiên bản 2.5G không có nhiều khác biệt so với 2 người anh em còn lại. Và khách hàng chỉ có thể nhận biết thông qua các tùy chọn bên trong nội thất và động cơ cùng các option khác. 

Giá xe Camry 2.5G tham khảo khoảng 1.161 triệu đồng, trong khi bản cao cấp nhất lên đến 1.302 triệu đồng, còn bản thấp nhất là Camry 2.0E chỉ dừng ở mức 997 triệu đồng. Không có sự khác biệt nhiều ở mức giá, như vậy, khách hàng chọn phiên bản Camry 2.5G hãy lưu ý thật kĩ những option nó sở hữu xem có đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng hay không? Và để biết Toyota Camry 2.5G có đáng tiền không hãy cùng xem ngay bảng thông số kỹ thuật dưới đây trước khi đưa ra quyết định cuối cùng. 

Đừng bỏ qua 2 phiên bản khác của Camry là: Toyota Camry 2.0E và Toyota Camry 2.5Q

Toyota camry 2017 2

Bảng thông số kỹ thuật phiên bản Toyota Camry 2.5G 2018

Kích thước, trọng lượng Camry 2.5G

Thông số kích thước

Camry 2.5G

D x R x C (mm)

 4858 x 1825 x 1470

Chiều dài cơ sở ( mm)

2775

Khoảng sáng gầm xe ( mm)

150

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.5

Trọng lượng không tải (kg)

 1490-1505

Trọng lượng toàn tải ( kg)

 2000

 Động cơ 

Động cơ

Camry 2.5G

Loại động cơ

 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-I kép ACIS

Dung tích công tác (cc)

 2494

Công suất cực đại (Ps)

 133(178)/6000

Momen xoắn cực đại (Kgm)

231/4100

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Hộp số

Hộp số tự động 6 cấp

Hệ thống truyền động

Hệ truyền động

Camry 2.5G

Hệ thống truyền động

Cầu trước

Hệ thống treo

Hệ thống treo

Camry 2.5G

Treo trước

 Độc lập McPherson với thanh cân bằng

Treo sau

 Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng

Vành lốp xe Camry 2.5G

Vành lốp

Camry 2.5G

Loại vành

 Vành đúc

Kích thước lốp

 215/55R17

Phanh

Phanh

Camry 2.5G

Phanh trước

 Đĩa thông gió

Phanh sau

 Đĩa

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Toyota Camry 2.5G

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Camry 2.5G

Trong đô thị (L/100km)

10.7

Ngoài đô thị (L/100km)

6.1

Kết hợp (L/100km)

 7.8

Ngoại thất

Ngoại thất

Camry 2.5G

Đèn chiếu gần

 HID dạng bóng chiếu

Đèn chiếu xa

 Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

 LED

Hệ thống điều khiển đèn tự động

 

Có chế độ tự ngắt

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

 Tự động

Cụm đèn sau

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

Đèn sương mù trước

Đèn sương mù sau

 Có

Gương chiếu hậu ngoài, Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

 Có

Tích hợp đèn báo rẽ

 Có

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

 Không

Bộ nhớ vị trí

 Không

Chức năng sấy kính sau

 Có

Gạt mưa gián đoạn

 Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

 Có

Ăng ten

Kính sau

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crom

ống xả kép

Không

đánh giá toyota camry

Nội thất Camry 2.5G

Nội thất

Camry 2.5G

Loại tay lái

4 chấu

Chất liệu vô lăng

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Lẫy chuyển số

Không

Trợ lực lái

 Điện

Gương chiếu hậu trong

 Chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm

ốp trang trí nội thất

 ốp vân gỗ

Tay nắm cửa trong

 Mạ crom

Loại đồng hồ

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2 inch

Chất liệu bọc ghế

Da

Ghế trước

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

 Chỉnh điện 10hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

 Chỉnh điện 8 hướng

Bộ nhớ vị trí

 Không

Hàng ghế thứ hai

 Cố định

Tựa tay hàng ghế thứ 2

 Khay đựng ly + ốp vân gỗ

nội thất toyota camry

Tiện nghi

Tiện nghi

Camry 2.5G

Rèm che hàng ghế sau

Không

Rèm che nắng kính sau

 Chỉnh điện

Hệ thống điều hòa

 Tự động 2 vùng độc lập

Cửa gió sau

 Có

Hệ thống âm thanh

Loại thường

Đầu đĩa

CD 1 đĩa

Số loa

 6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Không

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

không

Chức năng khóa cửa từ xa

 Có

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

 Tự động lên xuống tất cả các cửa

Hệ thống an toàn chủ động

Hệ thống an toàn

Camry 2.5G

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 Có

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

 

Hệ thống điều khiển lực kéo

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Đèn báo phanh khẩn cấp

 Có

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước

 Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

 Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc trước

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc sau

Hệ thống an toàn bị động

An toàn bị động

Camry 2.5G

Túi khí người lái và hành khách phía trước

Túi khí bên hông phái trước

 Có

Túi khí rèm

Dây đai an toàn

3 điểm5 vị trí

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Trên đây là toàn bộ về Camry 2.5G, để có ngay báo giá xe Toyota Camry mới nhất với nhiều ưu đãi hấp dẫn, anh chị liên hệ ngay:

Hotline: xem thêm thông tin giá xe tốt 093 179 1356 để nhận được sự tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất!

Nhận Báo giá Mới nhất

Báo giá mới nhất. Tư vấn, lái thử miễn phí. Giao xe Tận nhà

Gọi ngay

0931791356

Báo giá xe Toyota

Xem ngay