Đánh giá (5 lượt)

Innova 2022 G

Giá từ : 870,000,000 VNĐ

Giá niêm yết : 870,000,000 VNĐ

Thông số cơ bản

Xuất xứ :Xe trong nước

Kiểu dáng :MPV (Xe đa dụng gia đình)

Kích thước :4735x1830x1795

Hộp số :Số tự động 6 cấp/6AT

Nhiên liệu :Xăng

Tiêu hao trung bình :N/A

Màu :Xám- Trắng ngọc trai - Đồng Ánh Kim - Bạc - Trắng

Giá Lăn Bánh dự kiến

Chọn nơi đăng ký

Giá xe870,000,000

Thuế trước bạ (12%) 104,400,000

Biển số 20,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)870,000

Bảo hiểm vật chất (1,5%)

Tổng phí127,170,000

Trả ngay 997,170,000

Trả góp (tối thiểu) 301,170,000

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Xuất xứNước sản xuấtViệt Nam
Phân phối chính hãngToyota Việt Nam
Kích thướcDài x Rộng x Cao (mm)4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm)2750
Khoảng sáng gầm xe (mm)178
Bán kính quay vòng (m)5.4
Kiểu dángMPV
Số chỗ ngồi kể cả người lái (chỗ)8
Trọng lượngTrọng lượng Không tải (Kg)1725
Trọng lượng toàn tải (Kg)2370
Dung tích bình nhiên liệu (lít)70
Tiêu hao nhiên liệuKết hợp (lít)N/A
Trong đô thị (lít)N/A
Ngoài đô thị (lít)N/A
Động cơLoại động cơ1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Dung Tích Xylanh (cc)2.0L
Nhiên liệu sử dụngXăng
Tiêu chuẩn Khí thảiEuro 4
Công suất cực đại (ps/rpm)102 (137)/5600
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)183 / 4000
Tốc độ Tối đa (Km/h)160
Khả năng tăng tốc 0-100Km/h (giây)Đang cập nhật
Truyền độngHộp sốSố tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau
Khóa vi sai cầu sauKhông
Trợ lực láiDầu
Hệ thống treoHệ thống treo trướcTay đòn kép
Hệ thống treo sauLiên kết 4 điểm với tay đòn bên
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Tang trống
Màu xeSố màu6
Kiểu màuXám- Trắng ngọc trai - Đồng Ánh Kim - Bạc - Trắng
Trang tríLưới tản nhiệtMàu đen
Tay nắm cửaCùng màu thân xe
Thanh cản trướcCùng màu thân xe
Thanh cản sauCùng màu thân xe
Bậc lên xuốngKhông
Giá nócKhông
Ăng tenDạng vây cá
ĐènHệ thống đèn chiếu sáng phía trướcHalogen phản xạ đa hướng
Đèn định vị dạng LED ban ngàyKhông
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhông
Đèn gầm / Sương mù
Cụm đèn hậuĐèn thường
Đèn báo phanh thứ ba trên caoLED
GươngChỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ tích hợp trên gương
Mâm&LốpMâm&LốpMâm đúc/Alloy
Thông số lốp205/65R16
Kích thước Mâm16''
GhếChất liệu ghếNỉ cao cấp
Màu ghếNâu
Ghế láiChỉnh cơ 6 hướng
Nhớ ghế láiKhông
Ghế phụ trướcChỉnh cơ 4 hướng
Nhớ ghế phụKhông
Sưởi hàng ghế trướcKhông
Thông gió hàng ghế trướcKhông
Hàng Ghế thứ 2Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng Ghế thứ 3Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Móc khóa Ghế trẻ em
Màn hình DVD Sau GhếKhông
Cửa gió Hàng ghế sau
Tiện nghiĐiều hòaTự động
Hộp làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái HUDKhông
Sạc không dâyKhông
Khóa Thông minh Start/StopChìa khóa cơ remote
Sấy kính trước/sau
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ trời toàn cảnhKhông
Cốp điều khiển điệnKhông
Gương chiếu hậu trống chống chói2 chế độ ngày đêm
Gạt mưa tự độngKhông
Mở đèn tự độngKhông
Hộp tựa tay trung tâm
Khóa cửa điện
Giải tríMàn hìnhDVD cảm ứng 7"
Số loa6
Dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPSKhông
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Kết nối wifiKhông
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối HDMI
Vô lăngVô lăng và cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trìnhKhông
Lẫy chuyển số trên vô lăngKhông
Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng
An toàn chủ độngChống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèoKhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùiKhông
Cảm biến lùi
Cảm biến trướcKhông
Camera 360 độKhông
Hỗ trợ đỗ xe PDWKhông
Giữ phanh tự động Auto HoldKhông
Gương chống chói tự động2 chế độ ngày đêm
Cảnh báo điểm mù - BSDKhông
Phanh tay điện tử EPBKhông
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sauKhông
Mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
Khóa cửa trung tâm
Cơ cấu căng đai tự động
Hệ thống cảm biến áp suất lốpKhông
Hỗ trợ duy trì làn đườngKhông
Tự động thay đổi góc chiếu đèn phaChỉnh cơ
Hệ thống cảnh báo làn đườngKhông
Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngangKhông
Cảnh báo va chạmKhông
Phanh khẩn cấp tự độngKhông
Cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSISTKhông
An toàn bị độngTúi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xeGOA
Dây đai an toàn8 vị trí
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Tư vấn hãng Toyota

Mọi thắc mắc của Anh/Chị được tư vấn Chuyên sâu và Hỗ trợ tốt nhất khi Liên hệ trực tiếp
Tư vấn Toyota Miền bắc

Miền Bắc

Ngọc Hà

0931791356
Tư vấn Toyota Miền Tây

Miền Nam

Minh Tuấn

0901 320 023

Miền Trung

Liên hệ đặt Hotline

0888313156

Toyota Innova G 2022 Mẫu xe 7 chỗ giá lăn bánh tốt nhất hiện nay

Chiếc Toyota Innova G 2022 cũng là một trong những gợi ý hay cho phân khúc dòng xe SUV 800 triệu. Đây là phiên bản tầm trung của dòng xe Innova 2022, sở hữu ngoại thất bắt mắt, sang trọng, vững chãi cùng nội thất tiện nghi hiện đại, xe mang đến trải nghiệm mới mẻ và lý thú cho người lái và hành khách.

Cùng đánh giá xe Toyota Innova G qua thông số và hình ảnh chi tiết.

khảo sát giá innova

Đánh giá xe Innova G 2022 về ngoại thất

Kích thước tổng thể bên ngoài dài x rộng x cao: 4735x1830x1795 mm, kích thước tổng thể bên trong (D x R x C): 2600x1490x1245 mm. Chiều rộng cơ sở 1540/1540 mm.

Với kích thước như vậy đủ để xe có chỗ cho 7-8 người ngồi rộng rãi và thoải mái. Khoảng sáng gầm xe là 178mm.

Hệ thống khung gầm của xe được hãng trang bị chất liệu vững chắc, bền bỉ xứng đáng cùng chủ nhân đồng hành trên mọi cung đường.

Đầu xe được thiết kế dạng mở rộng 3D với lưới tản nhiệt hình lục giác, cản trước mở rộng tạo sự sắc sảo cho cảm giác 3 chiều vững trãi. Đầu xe co những nét bo tròn góc lớn tạo thêm sự thanh thoát cho xe.

triển lãm xe innova 2019

Cụm đèn trước dạng Halogen phản xạ đa chiều với hệ thống điều chỉnh góc chiếu bằng tay. Đèn sương mù dạng hình thang thon gọn cân xứng với thiết kế.

Gương chiếu hậu cùng màu thân xe có đèn báo rẽ, đèn chào mừng và chức năng gập, chỉnh điện.

Đuôi xe có ăng ten dạng vây cá mập tăng tính thể thao. Cửa sau có thiết kế góc cạnh, sắc nét tạo nên một Innova G bắt mắt và đầy uy quyền.

phần thân xe innova

Đánh giá Inova G 2022 về nội thất

Một trong những điểm mạnh của dòng xe Toyota Innova 2022 đó là sở hữu nội thất khá rộng rãi, chỗ để chân giữa các hàng ghế lớn.

Hàng ghế được sử dụng chất liệu nỉ cao cấp. Ghế trước chỉnh cơ 6 hướng, ghế khách chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 2 gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 3 cũng gập 50:50, ngã sang 2 bên. Các hàng ghế cũng được trang bị cửa gió.

Tay lái là loại 3 chấu được làm bằng chất liệu Uthana mạ bạc, có tích hợp nút điều khiển âm thanh và trợ lực lái thủy lực.

tay lái innova

Ngoài ra các tiện nghi được trang bị cho Toyota Innova G 2022 là hệ thống điều hòa 2 giàn lạnh tự động, hệ thống âm thanh đầu DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng kích thước 7 inch kết hợp 6 loa âm thanh.

Trên phiên bản Innova bản G bị khuyết một trang bị là: hệ thống mở khóa và khởi động thông minh. Rất đáng tiếc nhưng anh chị có thể tìm thấy tiện nghi này trên phiên bản cao cấp hơn của Innova.

chat lieu noi that innova 

Đánh giá Toyota Innova G 2022 về động cơ

Tất cả các phiên bản của Toyota Innova 2022 đều sử dụng động cơ xăng VVT-ikep, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van. Động cơ này cho công suất tối đa 102/5600 kw/rpm, mô men xoắn tối đa là 183/4000 Nm/rpm.

Hộp số của Innova G 2022 là tự động 6 cấp. Xe sở hữu lazang 205/65R16.

động cơ innova 2019

Đánh giá về công nghệ an toàn

Một số thiết bị an toàn được tích hợp cho Innova G AT 2022 như: túi khí người lái, hành khách, đầu gối, bên hông, túi khí rèm, công tắc tắt túi khí…

Móc ghế an toàn cho trẻ em

Khung xe GOA vững chãi

Ghế có cấu trúc giảm trấn thương đốt sống cổ

Hệ thống phanh: chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, phân phối lực phanh điện tử, ổn định thân xe, hỗ trợ ngang dốc…

Giá lăn bánh xe Innova G AT 2022 là bao nhiêu hiện nay?

Xem xong đánh giá về Toyota Innova 2.0AT 2022 chắc hẳn anh chị ai cũng thắc mắc giá lăn bánh xe Toyota Innova 2022 là bao nhiêu?

Giá ra biển hay còn gọi là giá lăn bánh xe Toyota Innova G 2021 được tính theo công thức:

Giá lăn bánh Innova G AT = Giá niêm yết + các khoản phí

Trong đó:

Giá xe Innova 2022 bản G niêm yết hiện tại là:

Các khoản phí bao gồm:

·        Phí trước bạ: Áp dụng tại TP Hà Nội và các tỉnh, TP như Lào Cai, Hải Phòng, Cao Bằng là 12%, riêng Hà Tĩnh là 11% và các tỉnh còn lại là 10%.

·        Phí đăng ký biển số xe: Tại Hà Nội và TP.HCM là 20 triệu VNĐ, còn các tỉnh lẻ khác là 1 triệu VNĐ.

·        Phí đăng kiểm là: 340 000 VNĐ

·        Phí sử dụng đường bộ: Đối với đăng ký tên cá nhân là 1.560.000 VNĐ/năm và đối với đăng ký theo tên doanh nghiệp là 2.160.000 VNĐ/năm.

·        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự: Đối với xe 4-5 chỗ là 537.200 VNĐ và đối với xe từ 6-11 chỗ là 943.700 VNĐ.

Ngoài ra, anh chị cần hỏi kĩ xem còn khoản chi phí nào phát sinh nữa hay không.

Vì giá niêm yết là giá chưa bao gồm ưu đãi khuyến mại của đại lý và tùy vùng miền tỉnh thành mà giá xe và các khoản phí có thể khác nhau.

Vì thế anh chị hãy gọi ngay cho tư vấn viên để được hỗ trợ nhanh nhất.

Mua ô tô Innova G 2022 trả góp nên hay không?

Giá xe Innova 2022 bản G không rẻ nên việc mua trả thẳng là khó khăn khi mà anh chị chưa tích đủ tiền mặt khoảng 800-900 triệu thì mua trả góp là phương án khả quan nhất.

Hiện nay thủ tục mua trả góp xe ô tô là rất đơn giản và dễ dàng. Anh chị có thể nhận được sư tư vấn nhiệt tình của nhân viên bán xe hoặc nhân viên ngân hàng khi hỏi về vấn đề tra góp Innova G 2022.

Mua ô tô trả góp anh chị có thể ring xe về với số tiền ban đầu chỉ từ 100-200 triệu. Và anh chị còn có thể dùng ngay chiếc Innova G để làm tài sản đảm bảo.

Xem thêm chi tiết: Lợi ích khi mua xe ô tô trả góp

Kết luận

Có thể nói Innova G 2022 là chiếc xe phù hợp cho anh chị đang có nhu cầu sở hữu chiếc SUV 7 chỗ cho gia đình, hoặc kinh doanh dịch vụ.

Hãy tìm hiểu thật chi tiết thêm về chiếc xe này bằng cách đến các đại lý xe Toyota gần nhất để lái thử.

Phiên bản khác