Đánh giá (3 lượt)

Innova 2021 V

Giá từ : 971,000,000 VNĐ

Giá niêm yết : 971,000,000 VNĐ

Thông số cơ bản

Xuất xứ :Xe trong nước

Kiểu dáng :MPV (Xe đa dụng gia đình)

Kích thước :4735x1830x1795

Hộp số :Số tự động 6 cấp/6AT

Nhiên liệu :Xăng

Tiêu hao trung bình :9.1

Màu :Bạc - Đồng Ánh Kim - Xám - Trắng - Trắng Ngọc Trai

Giá Lăn Bánh dự kiến

Chọn nơi đăng ký

Giá xe971,000,000

Thuế trước bạ (12%) 116,520,000

Biển số 1,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)870,000

Bảo hiểm vật chất (1,5%)

Tổng phí120,290,000

Trả ngay 1,091,290,000

Trả góp (tối thiểu) 314,490,000

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Xuất xứNước sản xuấtViệt Nam
Phân phối chính hãngToyota Việt Nam
Kích thướcDài x Rộng x Cao (mm)4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm)2750
Khoảng sáng gầm xe (mm)178
Bán kính quay vòng (m)5.4
Kiểu dángMPV
Số chỗ ngồi kể cả người lái (chỗ)7
Trọng lượngTrọng lượng Không tải (Kg)1755
Trọng lượng toàn tải (Kg)2330
Dung tích bình nhiên liệu (lít)70
Tiêu hao nhiên liệuKết hợp (lít)9.1
Trong đô thị (lít)11.4
Ngoài đô thị (lít)7.8
Động cơLoại động cơ1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Dung Tích Xylanh (cc)20.L
Nhiên liệu sử dụngXăng
Tiêu chuẩn Khí thảiEuro 4
Công suất cực đại (ps/rpm)102 (137)/5600
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)183/4000
Tốc độ Tối đa (Km/h)160
Khả năng tăng tốc 0-100Km/h (giây)Đang cập nhật
Truyền độngHộp sốSố tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau
Khóa vi sai cầu sauKhông
Trợ lực láiDầu
Hệ thống treoHệ thống treo trướcTay đòn kép
Hệ thống treo sauLiên kết 4 điểm với tay đòn bên
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Tang trống
Màu xeSố màu5
Kiểu màuBạc - Đồng Ánh Kim - Xám - Trắng - Trắng Ngọc Trai
Trang tríLưới tản nhiệtMạ đen bóng
Tay nắm cửaMạ chrome
Thanh cản trướcCùng màu thân xe
Thanh cản sauCùng màu thân xe
Bậc lên xuốngKhông
Giá nócKhông
Ăng tenDạng vây cá
ĐènHệ thống đèn chiếu sáng phía trướcLED
Đèn định vị dạng LED ban ngàyKhông
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhông
Đèn gầm / Sương mù
Cụm đèn hậuĐèn thường
Đèn báo phanh thứ ba trên caoLED
GươngChỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ tích hợp trên gương
Mâm&LốpMâm&LốpMâm đúc/Alloy
Thông số lốp215/55R17
Kích thước Mâm17''
GhếChất liệu ghếDa
Màu ghếNâu đen
Ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ ghế láiKhông
Ghế phụ trướcChỉnh cơ 4 hướng
Nhớ ghế phụKhông
Sưởi hàng ghế trướcKhông
Thông gió hàng ghế trướcKhông
Hàng Ghế thứ 2Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng Ghế thứ 3Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Móc khóa Ghế trẻ em
Màn hình DVD Sau GhếKhông
Cửa gió Hàng ghế sau
Tiện nghiĐiều hòaTự động
Hộp làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái HUDKhông
Sạc không dâyKhông
Khóa Thông minh Start/Stop
Sấy kính trước/sau
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ trời toàn cảnhKhông
Cốp điều khiển điệnKhông
Gương chiếu hậu trống chống chói2 chế độ ngày và đêm
Gạt mưa tự độngKhông
Mở đèn tự động
Hộp tựa tay trung tâm
Khóa cửa điện
Giải tríMàn hìnhDVD cảm ứng 7"
Số loa6
Dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPSKhông
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sauKhông
Kết nối wifiKhông
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối HDMI
Vô lăngVô lăng và cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trìnhKhông
Lẫy chuyển số trên vô lăngKhông
Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng
An toàn chủ độngChống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèoKhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trướcKhông
Camera 360 độKhông
Hỗ trợ đỗ xe PDWKhông
Giữ phanh tự động Auto HoldKhông
Gương chống chói tự độngKhông
Cảnh báo điểm mù - BSDKhông
Phanh tay điện tử EPBKhông
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sauKhông
Mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
Khóa cửa trung tâm
Cơ cấu căng đai tự động
Hệ thống cảm biến áp suất lốpKhông
Hỗ trợ duy trì làn đườngKhông
Tự động thay đổi góc chiếu đèn pha
Hệ thống cảnh báo làn đườngKhông
Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngangKhông
Cảnh báo va chạmKhông
Phanh khẩn cấp tự độngKhông
Cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSISTKhông
An toàn bị độngTúi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xeGOA
Dây đai an toàn7 Vị trí
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Tư vấn hãng Toyota

Mọi thắc mắc của Anh/Chị được tư vấn Chuyên sâu và Hỗ trợ tốt nhất khi Liên hệ trực tiếp
Tư vấn Toyota Miền bắc

Miền Bắc

Ngọc Hà

0931791356
Tư vấn Toyota Miền Tây

Miền Nam

Minh Tuấn

0901.32.00.23
tư vấn Toyota Đà Nẵng

Miền Trung

Thu Ly

0906 422 924

Đánh giá Ưu Nhược điểm Toyota Innova V 2.0 2021 số tự động từ trải nghiệm thực tế

Toyota Innova V 2021 là phiên bản cao cấp nhất của dòng xe Innova 2021. Đây là phiên bản sở hữu nhiều trang thiết bị hiện đại hơn hẳn các phiên bản còn lại.

Do đó giá xe toyota innova V 2020 cũng cao nhất khoảng 971 triệu đồng. Tuy nhiên  đây chưa phải giá để xe có thể lăn bánh tại Việt Nam.

Nếu anh chị đang quan tâm đến chiếc xe Innova V 2021 hãy cùng tìm hiểu xem bao nhiêu tiền thì có thể lăn bánh được chiếc Innova 7 chỗ số tự động này.

triển lãm xe innova 2019

Giá lăn bánh Toyota Innova V 2.0 2021

Để tính được giá lăn bánh xe ô tô cần biết giá niêm yết của dòng xe đó cùng các khoản chi phí đi kèm. Như vậy giá lăn bánh Innova V sẽ được tính theo công thức:

Giá lăn bánh Innova V 2.0 AT = Giá niêm yết + Các khoản phí khác

Tùy từng đại lý, thời điểm mà giá niêm yết xe có sự khác nhau. Giá tham khảo hiện tại khoảng 971 triệu đồng.

Các khoản chi phí khác bao gồm:

·        Phí trước bạ: Áp dụng tại TP Hà Nội và các tỉnh, TP như Lào Cai, Hải Phòng, Cao Bằng là 12%, riêng Hà Tĩnh là 11% và các tỉnh còn lại là 10%.

·        Phí đăng ký biển số xe: Tại Hà Nội và TP.HCM là 20 triệu VNĐ, còn các tỉnh lẻ khác là 1 triệu VNĐ.

·        Phí đăng kiểm là: 340 000 VNĐ

·       P hí sử dụng đường bộ: Đối với đăng ký tên cá nhân là 1.560.000 VNĐ/năm và đối với đăng ký theo tên doanh nghiệp là 2.160.000 VNĐ/năm.

·        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự: Đối với xe 4-5 chỗ là 537.200 VNĐ và đối với xe từ 6-11 chỗ là 943.700 VNĐ.

đầu xe innova 2019 mới nhất

Giá lăn bánh xe Toyota Innova V 2021 tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và các tỉnh tham khảo:

       Giá niêm yết  971,000,000 Hà Nội  Hồ Chí Minh  Tỉnh khác 
 Thuế trước bạ            58,260,000           48,550,000                      48,550,000
 Biển số            20,000,000           20,000,000                        1,000,000
 Bảo hiểm TNDS                 873,000                873,000                           873,000
 Phí đường bộ              1,560,000             1,560,000                        1,560,000
 Phí đăng kiểm                 340,000                340,000                           340,000
 Tổng chi phí đăng ký            81,033,000           71,323,000                      52,323,000
 Lăn bánh trả thẳng       1,052,033,000      1,042,323,000               1,023,323,000

Giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá lăn bánh xe Toyota Innova V 2021 phụ thuộc từng thời điểm, đại lý và tỉnh thành nên để có giá cụ thể nhất anh chị vui lòng liên hệ tư vấn viên hãng Toyota để được hỗ trợ nhanh nhất.  

Tư vấn Toyota Miền bắc

Miền Bắc

Ngọc Hà

0931791356
Tư vấn Toyota Miền Tây

Miền Nam

Minh Tuấn

0901.32.00.23
tư vấn Toyota Đà Nẵng

Miền Trung

Thu Ly

0906 422 924

Mua trả góp Toyota Innova 2.0V 2021

Nếu anh chị chưa chuẩn bị đủ số tiền hơn 900 triệu để mua xe trực tiếp thì việc mua trả góp Innova V số tự động là phương án tối ưu nhất để có thể ring xe về ngay.

Thủ tục mua xe Toyota Innova V 2021 trả góp rất đơn giản chỉ cần đầy đủ các giấy tờ mà bên ngân hàng yêu cầu.

Tham khảo chi tiết: thủ tục mua xe ô tô trả góp

Quy trình mua xe ô tô trả góp gồm các bước đơn giản dưới đây:

5 bước vay mua xe ô tô trả góp

Khi mua xe ô tô Toyota Innova V 2021 trả góp anh chị cần lưu ý một số vấn đề sau:

Vấn đề về lãi suất

Hiện nay có rất nhiều gói lãi suất cho vay với ưu đãi rất hấp dẫn. Tuy nhiên, bên cạnh sự hấp dẫn và có lợi cho người vay thì vẫn ẩn chứa nhiều rủi ro.

Ví dụ như khi anh chị chọn gói lãi suất biến động theo thị trường thì nếu thị trường tăng anh chị phải chịu lãi suất cao sẽ ảnh hưởng đến tài chính. Do đó, chọn gói lãi suất phù hợp với điều kiện của mình và cần hỏi kĩ lưỡng để không bị sốc sau khi đã ring xe về nhà lại không đủ khả năng trả lãi.

Các khoản chi phí phát sinh

Khi mua trả góp Toyota Innova V 2021 anh chị cũng cần tìm hiểu rõ về các khoản chi phí sẽ phát sinh sau này. Bởi trong suốt quá trình vay vốn có thể sẽ có những khoản phí mà anh chị không ngờ tới. Nên việc tìm hiểu kĩ là điều cần thiết.

Cẩn thận với các gói tín dụng đen

Ngày nay có rất nhiều tổ chức tín dụng đen cho vay với lãi suất cắt cổ nhưng núp bóng công ty, tổ chức tín dụng uy tín. Trước khi quyết định vay vốn của bất cứ đơn vị nào anh chị cũng phải tìm hiểu thật kĩ để không tiền mất tật mang.

thân xe innova màu trắng 2019

Đánh giá ưu nhược điểm Innova 2.0 V 2021

Ưu điểm:

Innova V 2.0 số tự động là phiên bản cao cấp nhất của dòng xe Innova nên nó sở hữu nhiều thiết bị công nghệ hơn hẳn các phiên bản còn lại như:

  • Hệ thống đèn được trang bị công nghệ Led dạng thấu kính, trong khi các bản khác chỉ được trang bị Halogen đa chiều.
  • Hệ thống điều chỉnh góc chiếu tự động chứ không phải chỉnh cơ như các bản còn lại.
  • Chế độ điều khiển đèn tự động cũng được tìm thấy trên Innova V 2021.
  • Gương chiếu hậu được mạ crom sang trọng
  • Tay lái 3 chấu được bọc da ốp gỗ mạ bạc
  • Chất liệu ghế được bọc da và chỉnh điện 8 hướng.
  • Hàng ghế thứ 2 là ghế rời chỉnh cơ 4 hướng.
  • Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh.

quảng cáo xe innova

Nhược điểm

Vì là bản cao cấp nhất của Innova 2021 nên đem so với cá phiên bản còn lại thì Innova đều được trang bị hơn hẳn. Còn về nhược điểm của xe, có lẽ tùy vào mỗi người cảm nhận và cần được trải nghiệm thực tế, lái thử xe thì mới biết được xe có vấn đề gì chưa hài lòng.

Phần nhược điểm của Innova V 2021 Giá xe tốt rất mong nhận được các đánh giá thực tế từ phía độc giã đã từng sử dụng hoặc trải nghiệm Innova 7 chỗ số tự động phiên bản V  2021để những anh chị đang có nhu cầu mua xe biết được trước khi đưa ra quyết định có nên mua Toyota Innova V 2.0 hay không?

Trên đây là toàn bộ đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2.0 V mà Giá Xe Tốt tổng hợp từ kinh nghiệm trải nghiệm thực tế và nhiều nguồn đáng tin cậy. Rất mong thông tin sẽ hữu ích cho những người đang cần tìm hiểu về Toyota Innova 2.0V.

Phiên bản khác