Đánh giá (1 lượt)

Innova 2020 Venturer

Giá từ : 879,000,000 VNĐ

Giá niêm yết : 879,000,000 VNĐ

Thông số cơ bản

Xuất xứ :Xe trong nước

Kiểu dáng :MPV (Xe đa dụng gia đình)

Kích thước :4735x1830x1795

Hộp số :Số tự động 6 cấp/6AT

Nhiên liệu :Xăng

Tiêu hao trung bình :9.1

Màu :Đen - Trắn ngọc trai - Đỏ

Giá Lăn Bánh dự kiến

Chọn nơi đăng ký

Giá xe879,000,000

Thuế trước bạ (12%) 105,480,000

Biển số 1,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)870,000

Bảo hiểm vật chất (1,5%)

Tổng phí109,250,000

Trả ngay 988,250,000

Trả góp (tối thiểu) 285,050,000

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Xuất xứNước sản xuấtViệt Nam
Phân phối chính hãngToyota Việt Nam
Kích thướcDài x Rộng x Cao (mm)4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm)2750
Khoảng sáng gầm xe (mm)178
Bán kính quay vòng (m)5.4
Kiểu dángMPV
Số chỗ ngồi kể cả người lái (chỗ)8
Trọng lượngTrọng lượng Không tải (Kg)1755
Trọng lượng toàn tải (Kg)2360
Dung tích bình nhiên liệu (lít)70
Tiêu hao nhiên liệuKết hợp (lít)9.1
Trong đô thị (lít)11.4
Ngoài đô thị (lít)7.8
Động cơLoại động cơ1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Dung Tích Xylanh (cc)2.0L
Nhiên liệu sử dụngXăng
Tiêu chuẩn Khí thảiEuro 4
Công suất cực đại (ps/rpm)102 (137)/5600
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)183/4000
Tốc độ Tối đa (Km/h)160
Khả năng tăng tốc 0-100Km/h (giây)Đang cập nhật
Truyền độngHộp sốSố tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau
Khóa vi sai cầu sauKhông
Trợ lực láiDầu
Hệ thống treoHệ thống treo trướcTay đòn kép
Hệ thống treo sauLiên kết 4 điểm với tay đòn bên
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Tang trống
Màu xeSố màu6
Kiểu màuĐen - Trắn ngọc trai - Đỏ
Trang tríLưới tản nhiệtMạ màu đen bóng
Tay nắm cửaCùng màu thân xe
Thanh cản trướcCùng màu thân xe
Thanh cản sauCùng màu thân xe
Bậc lên xuốngKhông
Giá nócKhông
Ăng tenDạng vây cá
ĐènHệ thống đèn chiếu sáng phía trướcHalogen phản xạ đa hướng
Đèn định vị dạng LED ban ngàyKhông
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhông
Đèn gầm / Sương mù
Cụm đèn hậuĐèn thường
Đèn báo phanh thứ ba trên caoLED
GươngChỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ tích hợp trên gương
Mâm&LốpMâm&LốpMâm đúc/Alloy
Thông số lốp205/65R16
Kích thước Mâm16''
GhếChất liệu ghếNỉ cao cấp
Màu ghếĐen
Ghế láiChỉnh cơ 6 hướng
Nhớ ghế láiKhông
Ghế phụ trướcChỉnh cơ 4 hướng
Nhớ ghế phụKhông
Sưởi hàng ghế trướcKhông
Thông gió hàng ghế trướcKhông
Hàng Ghế thứ 2Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng Ghế thứ 3Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Móc khóa Ghế trẻ em
Màn hình DVD Sau GhếKhông
Cửa gió Hàng ghế sau
Tiện nghiĐiều hòaTự động
Hộp làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái HUDKhông
Sạc không dâyKhông
Khóa Thông minh Start/StopChìa khóa cơ remote
Sấy kính trước/sau
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ trời toàn cảnhKhông
Cốp điều khiển điệnKhông
Gương chiếu hậu trống chống chói2 chế độ ngày và đêm
Gạt mưa tự độngKhông
Mở đèn tự độngKhông
Hộp tựa tay trung tâm
Khóa cửa điệnKhông
Giải tríMàn hìnhDVD cảm ứng 7"
Số loa6
Dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPSKhông
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sauKhông
Kết nối wifiKhông
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối HDMI
Vô lăngVô lăng và cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trìnhKhông
Lẫy chuyển số trên vô lăngKhông
Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng
An toàn chủ độngChống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèoKhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùiKhông
Cảm biến lùi
Cảm biến trướcKhông
Camera 360 độKhông
Hỗ trợ đỗ xe PDWKhông
Giữ phanh tự động Auto HoldKhông
Gương chống chói tự động2 chế độ ngày đêm
Cảnh báo điểm mù - BSDKhông
Phanh tay điện tử EPBKhông
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sauKhông
Mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
Khóa cửa trung tâm
Cơ cấu căng đai tự động
Hệ thống cảm biến áp suất lốpKhông
Hỗ trợ duy trì làn đườngKhông
Tự động thay đổi góc chiếu đèn phaChỉnh cơ
Hệ thống cảnh báo làn đườngKhông
Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngangKhông
Cảnh báo va chạmKhông
Phanh khẩn cấp tự độngKhông
Cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSISTKhông
An toàn bị độngTúi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xeGOA
Dây đai an toàn8 vị trí
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Tư vấn hãng Toyota

Mọi thắc mắc của Anh/Chị được tư vấn Chuyên sâu và Hỗ trợ tốt nhất khi Liên hệ trực tiếp
Tư vấn Toyota Miền bắc

Miền Bắc

Ngọc Hà

0971 991 426
Tư vấn Toyota Miền Tây

Miền Nam

Minh Tuấn

0901.32.00.23
tư vấn Toyota Đà Nẵng

Miền Trung

Thu Ly

0906 422 924

Toyota Innova Venturer 2020 bản đặc biệt 8 chỗ Nhiều tính năng Giá trị nhất

Phiên bản đặc biệt nhất của Toyota Innova chính là Innova Venturer. Nếu xét về trang bị ngoại, nội thất động cơ thì xe không có gì quá khác biệt so với các phiên bản còn lại. Nhưng điểm đặc biệt ở Toyota Innova Venturer 2020 chính là được sở hữu 3 màu ngoại thất cực kì hot hít: đen ánh, đỏ và trắng.

Giá xe Toyota Venturer 2020 cũng cao thứ 2 trong 4 phiên bản, chỉ sau bản Innova V 2.0 AT. Nếu anh chị quan tâm đến chiếc xe này hãy tham khảo chi tiết giá lăn bánh Innova Venturer 8 chỗ đời mới này.

thân xe innova màu trắng 2019

Giá lăn bánh xe Innova Venturer 2020

Giá lăn bánh Innova Venturer được tính toán theo công thức:

Giá lăn bánh = giá niêm yết + các khoản chi phí khác

Cụ thể:
Giá niêm yết Innova Venturer = 879.000.000

Các khoản chi phí khác bao gồm:

  • Phí trước bạ: Áp dụng tại TP Hà Nội và các tỉnh, TP như Lào Cai, Hải Phòng, Cao Bằng là 12%, riêng Hà Tĩnh là 11% và các tỉnh còn lại là 10%.
  • Phí đăng ký biển số xe: Tại Hà Nội và TP.HCM là 20 triệu VNĐ, còn các tỉnh lẻ khác là 1 triệu VNĐ.
  • Phí đăng kiểm là: 340 000 VNĐ
  • Phí sử dụng đường bộ: Đối với đăng ký tên cá nhân là 1.560.000 VNĐ/năm và đối với đăng ký theo tên doanh nghiệp là 2.160.000 VNĐ/năm.
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự: Đối với xe 4-5 chỗ là 537.200 VNĐ và đối với xe từ 6-11 chỗ là 943.700 VNĐ.

Tham khảo bảng giá lăn bánh xe Toyota Innova Venturer mới nhất tại Hà Nội, HCM và các tỉnh.

    Giá lăn bánh     879,000,000  Hà Nội  Hồ Chí Minh  Tỉnh khác 
 Thuế trước bạ            52,740,000           43,950,000                      43,950,000
 Biển số            20,000,000           20,000,000                        1,000,000
 Bảo hiểm TNDS                 873,000                873,000                           873,000
 Phí đường bộ              1,560,000             1,560,000                        1,560,000
 Phí đăng kiểm                 340,000                340,000                           340,000
 Tổng chi phí đăng ký            75,513,000           66,723,000                      47,723,000
 Lăn bánh trả thẳng          954,513,000         945,723,000                    926,723,000

Như vậy, tùy từng thời điểm, đại lý sẽ có những chương trình ưu đãi, khuyến mại về giá khác nhau. Và tùy từng tỉnh thành mà các khoản chi phí cũng có phần khác nhau. Nên để biết cụ thể giá lăn bánh hay giá ra biển xe Innova Venturer là bao nhiêu anh chị hãy liên hệ ngay tư vấn viên của hãng Toyota.

Tư vấn Toyota Miền bắc

Miền Bắc

Ngọc Hà

0971 991 426
Tư vấn Toyota Miền Tây

Miền Nam

Minh Tuấn

0901.32.00.23
tư vấn Toyota Đà Nẵng

Miền Trung

Thu Ly

0906 422 924

Cùng đánh giá chi tiết Innova Venturer 2020.

Đánh giá ngoại thất xe Innova Venturer

Như đã nói ở trên Innova Venturer vẫn giữ nguyên kiểu dáng thiết kế giống như anh em của nó trong gia đình Innova. Theo đó, kích thước tổng thể xe lần lượt là: 4735 x 1830 x 1795mm, chiều dài cơ sở: 2.750mm, cùng khoảng sáng gầm xe là 178mm.

Với kích thước như vậy Innova Venturer mang đến một ngoại hình khá đồ sộ nhưng cũng không kém phần sang trọng. Thiết kế lưới tản nhiệt to bản có viền được mạ crom sáng bóng. Cụm đèn trước tinh tế và ấn tượng nhờ thiết kế sắc sảo và công nghệ Halogen phản xạ đa chiều. Cộng thêm 2 đèn sương mù tăng khả năng chiếu sáng cho xe.

đầu xe innova 2019 mới nhất

Cản trước được sơ đen bóng và có phần góc cạnh cùng chi tiết được mạ crom nổi bật tăng thêm tính năng động cho phần đầu xe.

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và có đèn báo rẽ, đèn chào mừng. Xe sở hữu bộ mâm đúc kích thước 16 inch đa chấu sơn đen mạnh mẽ, thể thao.

Cụm đèn sau là dạng Halogen chứ chưa được nâng cấp lên Led giống bản Innova V. Tuy nhiên, thiết kế đẹp mắt, dạng chữ L ôm sát hông xe dường như kéo lại phần nào nhược điểm. Thêm vào đó là cánh hướng gió tích hợp đèn báo phanh trên cao, 2 đèn phản quang cùng ăng ten vây cá mập.

Đánh giá nội thất Innova Venturer 8 chỗ đời mới

Với kích thước chiều dài cơ sở lớn 2.750mm, xe sở hữu khu vực nội thất bên trong khá rộng rãi và tiện nghi.

Hàng ghế là thứ được để ý đầu tiên khi mà xe được trang bị ghế nỉ cao cấp. Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 3 ngả lưng và gập 50:50.

Thêm tiện nghi đắt giá cho nội thất xe Toyota Innova Venturer là hệ thống điều hòa với 2 giàn lạnh, tự động và có cửa gió ở các hàng ghế. Khoang hành khách luôn thoáng, sạch và mát mẻ mang đến trải nghiệm tuyệt vời cho cả lái xe và hành khách trong các chuyến đi.

không gian nội thất xe innova 2019

Một số tiện nghi đáng chú ý bên trong cần phải kể đến nữa là: màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch, gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày đêm. Tay lái 3 chấu được bọc da, ốp gỗ mạ bạc như trên bản cao cấp.

Hệ thống âm thanh của Toyota Innova cũng được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch, DVD 1 đĩa kết hợp 6 loa âm thanh.

Trên Toyota Innova Venturer thiếu mất một số trang bị như: hệ thống mở khóa và khởi động thông minh. Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm chống kẹt chỉ có ở cửa người lái.

Đánh giá xe Toyota Innova Venturer 2020 về động cơ

Innova Venturer sở hữu động cơ 2.0L cho công suất cực đại 137 mã lực tại 5600 vòng/phút, và mô men xoắn lớn nhất 183Nm tại 4000 vòng/phút. Kết hợp với động cơ này là hộp số tự động 6 cấp.

Trái tim này của Innova Venturer có thể đồng hành cùng cơ thể xe tới 10 năm trong điều kiện hoạt động liên tục. Để biết khả năng vận hành và lái xe sướng cỡ nào, anh chị hãy đến ngay đại lý xe Toyota gần nhất để trải nghiệm lái thử Toyota Innova Venturer ngay nhé.

động cơ innova 2019

Đánh giá Innova Venturer về hệ thống an toàn

Hệ thống phanh của Innova Venturer gồm đĩa và tang trống tương ứng với phanh trước và sau. Cùng với một số công nghệ an toàn: chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử VSC, chống trượt và kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS và 7 túi khí.

Đối tượng phù hợp với chiếc xe Toyota Innova Venturer

Với những gì mà Toyota Innova Venturer được trang bị thì đối tượng phù hợp sở hữu chủ yếu là các khách hàng mua xe 7 chỗ cho gia đình. Innova Venturer nhận được khá nhiều những đánh giá khả quan. Tuy nhiên với sự cạnh tranh vô cùng khốc liệt trên thị trường ô tô Việt Nam thì Innova Venturer vẫn chưa thực sự đạt được doanh số như mong đợi.

Nhưng bất kì ai yêu thích chiếc xe này hãy liên hệ để trải nghiệm miễn phí ngay và luôn Toyota Innova Venturer để cảm nhận những gì chiếc xe mang lại.

Phiên bản khác